Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt BC tại I I B.Các đường thẳng DI và AC cắt nhau tại K a Chứng minh tứ giác CIPK nội tiếp b Chứng minh PK QC QB PD.. c Đường thẳng AP cắt đường tr
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH BÌNH PHƯỚC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018-2019
MÔN THI: TOÁN Ngày thi: 06/03/2019
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể giao đề
Câu 1 (5,0 điểm)
1) Cho biểu thức
P
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của biểu thức P khi x 3 2 2 5 1 3 2 2 5.1 2 2) Cho ,x y là các số thực thỏa mãn: x y Tìm giá trị nhỏ nhất của1
Câu 2 (5,0 điểm)
1 Giải phương trình 3x 5 x2 4x 2x 3
2 Giải hệ phương trình: 2 2
3 Cho hàm số P y x: 2.Tìm các giá trị của m để đường thẳng d :y 2x m 1 cắt đồ thị hàm số P tại hai điểm phân biệt A x y 1, 1;B x y thỏa mãn 2, 2
1 2 1 2 12
Câu 3 (5,0 điểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), D là một điểm trên cạnh
AB D A B Gọi M N lần lượt là trung điểm của , , CB CA Đường thẳng MN cắt (O) tại
hai điểm , ( ,P Q P Q lần lượt thuộc cung CB và CA) Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP
cắt BC tại I I B.Các đường thẳng DI và AC cắt nhau tại K
a) Chứng minh tứ giác CIPK nội tiếp
b) Chứng minh PK QC QB PD. .
c) Đường thẳng AP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G G P .Đường thẳng
IG cắt BA tại E Chứng minh rằng khi D di chuyển trên BAthì
AD
AE không đổi
Câu 4 (2,0 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD với AB a AD b , Trên các cạnh AD AB BC CD lần , , ,
lượt lấy các điểm , , ,E F G H sao cho luôn tạo thành tứ giác EFGH Gọi c là chu vi của tứ giác EFGH Chứng minh . c2 a2b2
Câu 5 (3,0 điểm)
Trang 21) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 4y4 6y2 1x
2) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n chẵn thì: n3 20n96chia hết cho 48
ĐÁP ÁN Câu 1.
1a) Điều kiện xác định : 1 x 10, đặt a x 1,0a , khi đó:3
2
2
2
:
:
3
P
a
b) Ta có:
Vậy
2
2 2 1 4
2.Ta có:
2
Trang 3 2 2
1
2
mà x y 1 x2 y2 2xy 1 2x2 y2 x y 2 1
2 2 2 2 1 1
Dấu " " xảy ra khi
1 2
x y
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
1
4 khi
1 2
x y
Câu 2.
1 Điều kiện
3 2
x
2
5( )
( ) 2
Vậy phương trình có nghiệm x 5
2 Ta có
(*)
Đặt a x 1;b y 2 ta có hệ phương trình:
2 2
4
*
4
4
4
ab
ab
a b
a b
Nghiệm của hệ phương trình S 1;4 ; 3;0
3 Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là x2 2x m hay1
d và P cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (1) có hai nghiệm phân biệt
Trang 4Do ,A B thuộc P nên 2 2
1 1; 2 2
y x y x Theo đề bài ta có:
1 2
4
3
x x
x x
Theo hệ thức Viet ta có:
1 2
1 2
2 1
Nếu x x 1 2 4 thì m 1 4 m3(ktm)
Nếu x x 1 2 3thì m 1 3 m4( )tm
Vậy m là giá trị cần tìm 4
Câu 3.
E G
K
P
N M
C
B
A D
J
a) Tứ giác BDIP nội tiếp suy ra PIK 1800 PID PBA
Mà tứ giác CPBA nôi tiếp PCK 1800 PCA PBA PIK PCK suy ra tứ giác
CIPK nội tiếp.
b) Tứ giác CIPK nội tiếp và tứ giác PBDI nội tiếp, suy ra PKI PCI và
Trang 5Mà tứ giác CPBQ nội tiếp suy ra QPB BCQ hay MPB MCQ
mặt khác PMB CMQ (đối đỉnh)
Chứng minh tương tự
( ) PC MP(3)
Từ (2) và (3) kết hợp
(4)
MB MC
Từ (1) và (4)
PK QC QB PD
c) Do tứ giác BDGI và tứ giác CPBA nội tiếp, suy ra PGI PBI và
Trên BC lấy J sao cho KPI CPJ Tứ giác CIPK nội tiếp , có: IPK 1800 KCI BCA không đổi
Suy ra J là điểm cố định
CB CJ
không đổi (6) Lại có PKI PCJ g g( )và ( ) (7)
Từ (5), (6), (7) suy ra
AD
AE không đổi
Câu 4.
Trang 6K I
C
A
D
B E
F
G
H
Gọi , ,I K M theo thứ tự là trung điểm của , EF EG GH AEF, vuông tại A và có AI là đường trung tuyến nên
1 2
Tương tự
1 2
là đường trung bình của AFG nên
1 2
Tương tự: 1
2
2
Ta có : AI IK KM MC AC (vì đường gấp khúc AIKMC AC ).
Suy ra c2AC 2 a2 b2
Câu 5.
1 Đặt x a a , 0,y2 b b, 0
Lập bảng
Trang 7b 1 1
Vậy phương trình có nghiệm nguyên là x y ; 9;1
2) Ta có n chẵn n2 ,k k Suy ra :
3
Do k 1; ;k k là 3 số nguyên liên tiếp nên 1 k 1 k k 1chia hết cho 6
Vậy với mọi số nguyên n chẵn thì n320n96chia hết cho 48