1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

068 đề thi hsg toán 9 tỉnh bình phước 2018 2019

9 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Tỉnh Lớp 9 THCS Năm Học 2018-2019
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Bình Phước
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 256,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CB CA Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt BC tại I I B.Các đường thẳng DI và AC cắt nhau tại K a Chứng minh tứ giác CIPK nội tiếp b Chứng minh PK QC QB PD.. Chứng minh rằng khi D d

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÌNH PHƯỚC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI:TOÁN

Ngày thi:06/03/2019

Câu 1

1 Cho biểu thức :

:

P

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x  3 2 2   5 1 3 2 2    5 1 2

2 Cho ,x y là các số thực thỏa mãn: x y 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của P2x4 x32y 1  y32x 12y4

Câu 2.

1 Giải phương trình: 3x 5 x2  4x  2x 3

2 Giải hệ phương trình:  2  2

xy x y

3 Cho hàm số  P y x:  2.Tìm các giá trị của m để đường thẳng

 d :y 2x m  cắt đồ thị hàm số 1  P tại hai điểm phân biệt

 1; 1,  2, 2

A x y B x y thỏa mãn y y1 2  x x1 2 12

Câu 3 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn  O D là một điểm trên cạnh AB,

D A B , .Gọi M N lần lượt là trung điểm của , , CB CA Đường thẳng MN cắt  O tại

hai điểm ,P Q ( , P Q lần lượt thuộc cung , ) CB CA Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt BC tại I I B.Các đường thẳng DI và AC cắt nhau tại K

a) Chứng minh tứ giác CIPK nội tiếp

b) Chứng minh PK QC QB PD.  .

c) Đường thẳng AP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G G P  .Đường

thẳng IG cắt BA tại E Chứng minh rằng khi D di chuyển trên BA thì

AD

AE không

đổi

Câu 4 Cho hình chữ nhật ABCD với AB a AD b ,  Trên các cạnh AD AB BC CD , , ,

lần lượt lấy các điểm , , ,E F G H sao cho luôn tạo thành tứ giác EFGH Gọi c là chu vi của tứ giác EFGH Chứng minh . c2 a2 b2

Trang 2

Câu 5.

1 Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình : 4y4 6y2  1x

2 Chứng minh rằng với mọi số nguyên n chẵn thì: n3 20n96chia hết cho 48

Trang 3

ĐÁP ÁN Câu 1.

1) a) ĐKXĐ:1 x 10

Đặt ax 1,0a Khi đó:3,

2

2

2

:

:

P

a

b) Ta có:

2

2 2 1 4

x

P

  2) Ta có:

x x y x xy y y

2

x y

xyx y x  xy y xxy y  xy   

Trang 4

 2 2

1

2

2

Dấu " " xảy ra khi

1 2

x y 

Vậy giá trị nhỏ nhất của

P  x y 

Câu 2.

1 Điều kiện:

3 2

x 

 

2

5( )

( ) 2

x tm

x x

 

 Vậy phương trình có nghiệm x 5.

2 Ta có:

xy x y

Đặt a x 1,b y  2ta có hệ phương trình:

 

2 2

4

*

4

4

4

ab

ab

a b

a b

Trang 5

Nghiệm của hệ phương trình ( ; )x y 1;4 ; 3;0  

3 Phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P là: x2 2x m  hay1

xx m  

 d và  P cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi  1 có hai nghiệm phân biệt

        

Do A B,  P nên y1 x y12; 2 x22.Theo đề bài ta có:

1 2

4

3

x x

y y x x x x x x

x x

Theo hệ thức Vi-et ta có:

1 2

1 2

2 1

x x

x x m

 

 Nếu x x1 2   4 m  1 4 m3(ktm)

Nếu x x1 2   3 m  1 3 m4( )tm

Vậy m 4

Trang 6

Câu 3.

E G

K

N

O C

B

A D

J

a) Tứ giác BDIP nội tiếp  PIK 1800  PID PBA 

Mà tứ giác CPBA nội tiếpPCK 1800  PCA PBA  PIK PCK

Nên tứ giác CIPK nội tiếp

b) Tứ giác CIPK nội tiếp và tứ giác PBDI nội tiếp suy ra PKI PCI và

PDI PBI PKD PCB g g

PC PB PD PB

Trang 7

Mà tứ giác CPBQ nội tiếp suy ra QPB BCQ  hay MPB MCQ  , mặt khác

PMB CMQ (đối đỉnh) MPB MCQ g g( ) PC MP 3

QB MB

     

Từ (2) và (3) kết hợp

(4)

PB PC PC QB

MB MC

QC QB PB QC

Từ (1) và (4)

PK QB

PK QC QB PD

PD QC

c) Do tứ giác BDGI và tứ giác CPBA nội tiếp PGI PBI  và PBC PAC 

 

IG CA

AE KI

Trên BC lấy J sao cho KPI CPJ  .Tứ giác CIPK nội tiếp, có

IPK   KCI BCA không đổi

Suy ra J là điểm cố định

CB CJ

không đổi (6) Lại có PKI PCJ g g( )và PKDPCB g g( )

 7

KI PK KD KD CB

CJ PC CB KI CJ

Từ (5), (6), (7)

AD AE

không đổi

Trang 8

Câu 4.

M

K I

C

A

D

B F

E

H

G

Gọi , ,I K M theo thứ tự là trung điểm của , , EF EG EH AEF vuông tại A và có AI là

đường trung tuyến nên

1 2

AIEF

Tương tự

1 2

MCGH IK

là đường trung bình của AFG nên

1 2

IKFG

Tương tự 1

2

KMEH

2

c EF FG GH HE     AI IK KM  MC

Ta có AI IK KM  MC AC Suy ra c2AC2 a2 b2

Câu 5.

1 Đặt x a a , 0,y2 b b, 0

Trang 9

   

Sau khi lập bảng và thử các trường hợp  x y;   9;1

2 Ta có n chẵn n2 ,k k  Suy ra:

3

3

Do k 1; ;k k là ba số nguyên liên tiếp nên 1 k  1 k k  1 6

k k k k k k k k

Vậy với mọi số nguyên n chẵn thì n320n96chia hết cho 48

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w