Đường thẳng OA cắt , dây BC tại.. I Gọi M là điểm di động trên cung nhỏ BC Tiếp tuyến tại.. Tính diện tích nhỏ nhất đó theo .R Câu 5.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
LỚP 9 NĂM HỌC 2018 – 2019
MÔN : TOÁN Câu 1
0
x
P
x
b) Cho a 3 7 50 ,b 3 7 50 Chứng minh rằng các biểu thức
7 7
;
M a b N a b có giá trị đều là số chẵn
Câu 2
a) Giả sử x x1; 2là hai nghiệm của phương trình x2 2kx 4 0( k là tham số) Tìm các giá trị của k sao cho
3
b) Giải hệ phương trình:
2 2
1 2 1
1 2 1
Câu 3
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 2 2
x y x y x y x b) Cho n *.Chứng minh rằng nếu 2n1và 3n1là các số chính phương thì n
chia hết cho 40
Câu 4
Cho đường tròn O R; và một điểm A cố định ở bên ngoài đường tròn, OA2 R Từ A kẻ
các tiếp tuyến AB AC đến đường tròn , O (B C là các tiếp điểm) Đường thẳng OA cắt ,
dây BC tại I Gọi M là điểm di động trên cung nhỏ BC Tiếp tuyến tại M của đường tròn
O cắt AB AC lần lượt tại , , E F Dây BC cắt OE OF lần lượt tại các điểm P và Q ,
a) Chứng minh rằng ABI 600và tứ giác OBEQ nôi tiếp
b) Chứng minh rằng EF 2PQ
c) Xác định vị trí điểm M trên cung nhỏ BC sao cho tam giác OPQ có diện tích nhỏ
nhất Tính diện tích nhỏ nhất đó theo R
Câu 5
Cho , ,x y z0thỏa mãn x y z 1 0.Tìm GTLN của
3 3
2
x y P
x yz y zx z xy
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1
a) Ta có:
2
1
P
b) Ta có : 3
a và 3
b Do đó M 2là số chẵn
Ta lại có: 2 2 2 2
1
a b
ab
7 7
7 4 3 7 3 4 4 3 3 4
N a b
a a b b a b a b a b
a b a b a b a b
a b a b ab a b a b
Câu 2
a) Để phương trình có nghiệm thì ' 0 k2 4 0 k 2
Ta thấy x0không phải là nghiệm, theo Vi-et thì 1 2
1 2
2 4
x x
4 4
1 2
2
2
x x
k k
1 2 1
y y xy x
y x
y x
Trang 3 2 2
2
1 2 1
x y xy y
x y
Suy ra 2 22 2 2 0 2 3 0
y y xy x
x y x y
x x xy y
0
x y
x y
y x
Do đó x y x y 0là nghiệm của hệ phương trình
Câu 3
a) Phương trình tương đương 2 2
2 2
2
1
xy
x y x y xy x y
x y
Suy ra
xy x y x y x y x y x y x y
Xét xy0thì x y 2 x y; 0;2 ; 2;0
Xét xy 2 x y 0 y x x2 2(ktm)
5
Vậy x y; 0;2 ; 2;0
b) Đặt
2 2
2 1
3 1
với a b, *,suy ra
2
2 1
a n là số lẻ nên a lẻ
2n a1 a1 4n 23n 1 b là số lẻ nên b lẻ
Đặt b2c1c *
Ta có: 2
3n 2c1 1 4c c1 8n 8 (1)
Mặt khác số chính phương chia cho 5 chỉ có thể dư 0;1hoặc 4 Do đó
- Nếu n chia cho 5 dư 1 thì 2 n1chia cho 5 dư 3, vô lý
- Nếu n chia cho 5 dư 2 thì 3n+1 chia cho 5 dư 2, vô lý
- Nếu n chia cho 5 dư 3 thì 2n+1 chia cho 5 dư 2, vô lý
- Nếu n chia cho 5 dư 4 thì 3n +1 chia cho 5 dư 3, vô lý
Vậy n 5 (2)
Từ (1) và (2) suy ra n chia hết cho 40
Trang 4Câu 4
a) Ta chứng minh được OABCtại I
2
OB
OA
COM BOM BOC EOF FOM EOM AOB
EOF ABI OBEQ
nội tiếp
b) Ta có OQP OEB OEF OQP OEF PQ OQ(1)
EF OE
Mặt khác OBEOQE1800mà OBE 900
I
K
H
Q P
F
E
C
B
M
Trang 5
OQ
OE
Từ (1) và (2) suy ra EF 2PQ
c) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OA và cắt AB và AC lần lượt tại K và H
Vì OQP OEFnên
2
OPQ OEF
S
3
R
K BOI HC KBOB K OB
Lại có EF FM EM FCEBHFHC KEKB
3
R
HF KE HC KB HF KE HC HF KE
Mặt khác, ta chứng minh được HFO OFE và KOE OFEnên
2 2
0
4
sin 60 3
Do đó,
2
OPQ
R EF R
S Diện tích tam giác OPQ nhỏ nhất là
2 3 12
R
Khi đó M là điểm chính giữa cung BC
Câu 5
1
x yz y zx z xy x yz y zx z xy
2
2
2
2
4
1
3 1
6
z z z
z
Áp dụng BĐT Cô si ta có:
2
3 1
P
Trang 6Vậy GTLN của P là 4
729 , đạt được khi x y 2,z5