1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

040 đề thi hsg toán 9 tỉnh nam định 2018 2019

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Chọn Học Sinh Giỏi Tỉnh Lớp 9 THCS Năm Học 2018-2019
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Nam Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 361,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Vẽ đường thẳng ' tt là tiếp tuyến chung tại M của hai đường tròn  O và  O tia Mt nằm trên nửa mặt phẳng bờ là ' đường thẳng MA chứa điểm D.. Chứng minh:EHI EIM 3 Chứng minh đườ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NAM ĐỊNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2018-2019

MÔN THI:TOÁN Thời gian làm bài 150 phút Câu 1.

1 Rút gọn biểu thức

2 7 2 10 7 89 28 10

2 Xét ba số thực dương , ,x y z thỏa mãn

2 2

1 1

z z

 

rằng:

1

Câu 2.

1) Giải phương trình: 3 2 4 5 2  4

15

xxxxx

(1)

2) Giải hệ phương trình:

2

4

Câu 3.

1) Cho các đa thức P x và   Q x thỏa mãn   P x  12Q x  Q1 x ,  x . Biết rằng các hệ số của P x là các số nguyên không âm và   P 0  Tính0

P PP

2) Tìm tất cả các cặp số nguyên x y thỏa mãn phương trình:; 

x y  1 x 1 y6xy y 22 x y  2x1 y1

Trang 2

Câu 4 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O R , vẽ đường tròn ;  O R'; ' R'R

tiếp xúc với cạnh AD tại H, tiếp xúc với cạnh BC tại G và tiếp xúc trong với đường tròn (O) tại điểm M (điểm M thuộc cung CD không chứa điểm ) A Vẽ đường thẳng ' tt là tiếp

tuyến chung tại M của hai đường tròn  O và  O (tia Mt nằm trên nửa mặt phẳng bờ là '

đường thẳng MA chứa điểm D).

1) Chứng minh DHM DMt AMH  và MH MG lần lượt là tia phân giác của , AMD

BMC

2) Đường thẳng MH cắt đường tròn (O) tại E E M .Hai đường thẳng HG và CE

cắt nhau tại I Chứng minh:EHI EIM

3) Chứng minh đường thẳng HG đi qua tâm đường tròn nội tiếp ACD

Câu 5.

1 Cho ba số thực dương , , a b c Chứng minh rằng :

2 Cho một đa giác có 10 đỉnh như hình vẽ ở dưới (bốn đỉnh: , , ,A B C D hoặc

, , ,

B C D E hoặc , , , C D E F hoặc … hoặc , , , J A B C được gọi là bốn đỉnh liên tiếp

của đa giác) Các đỉnh của đa giác được đánh số một cách tùy ý bởi các số nguyên thuộc tập hợp 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 (biết mỗi đỉnh chỉ được đánh bởi một số, các 

số được dánh ở các đỉnh là khác nhau) Chứng minh rằng ta luôn tìm được 4 đỉnh liên tiếp của đa giác được đánh số mà tổng các số đó lớn hơn 21

H

I

D E

Trang 4

ĐÁP ÁN Câu 1.

1 Ta có:7 2 10  5 2 ; 9 4 22  2 2 1 ;89 28 10 2  7 2 10 2

Do đó

2

2 5 2 7 7 2 10

5 2 10 5 5

P

P

2 Ta có:

1

xyz

Ta có:

1

1

Do đó:

1

xy x

` Vậy

1

xyx yz   yzy   zxz   khi , ,x y z  thỏa mãn0

2 2

1 1

z z

 

Câu 2.

Trang 5

1 ĐKXĐ: x  

Nhận xét x2    2 0 x ; x4 4 0  x ;x2     x 2 0 x ;

Do đó  1  x 0

Phương trình (1)

4 2

1

15

x

2 2

2

                  

Đặt

2

a x

x

  a 2 2

Khi đó ta có phương trình15a1 4 5a a2  4  45a12 16a a2 2 4

3( 16 48 35 15 0, 2 2)

2

2( )

x

 Vậy x1,x2

2 Điều kiện

 

0

1 * 0

xy

x y x

 

 

x y

x y x y

xy x y

  

 Thay y  1 xvào phương trình thứ (2) ta được:

4x 5 1 x  13 6 x  0 4x  5x 8 6 x 0

Trang 6

 2  2

2

4x 4x 1 x 6 x 9 2x 1 x 3

2

        

2

17 33

4 17 16

17 33 8

x

x

 

 

 



Vậy

;

Câu 3.

1 Từ giả thiết ta có  0 1  0  1  0 (1)

2

Và  1 1  1  0  (2)

2

PQQ

Từ (1) và (2) P(1) 0

Giả sử ( ) 0 1 2 2 n

n

P xaa x a x  a x , trong đó a a a0, , , ,1 2 a nlà các số nguyên không

âm

Ta có: P 1 a0a1a2  a n  vì 0 a a a0, , , ,1 2 a nlà các số nguyên không âm nên

aaa  a , do đó P x     0 x

P x    0 x  P 2 0,P 3  0 3 3P  P 2  0 P P3 3  P 2  0

2 Ta có:x y  1 x 1 y6xy y 22 x y  2x1  y1

Trang 7

     

Vì ,x y nên x y  2;x y y  2là các ước của 3

2 2

)

0

y

2 2

2 2

2

3 2

)

2 7 2

)

2

)

0 1

x y

y x y

y

y

x y y

 



  

 

 

 



  

 

 

Vậy các cặp số nguyên là x y ;   3;0 ; 3; 2 ; 1;2 ; 7; 2 ; 3;2 ; 1;0             

Câu 4.

Trang 8

1 Xét HAM ta có DHM DAM AMH (1)

Xét đường tròn (O) ta có:DAM DMt (2)

Từ (1) và (2) ta có: DHM DMt AMH 

Vì Mt và DH là các tiếp tuyến của (O’) nên DHM HMt (3)

HMt HMD DMt   (4)

Từ (1), (2), (3), (4) suy ra AMHHMDsuy ra MH là phân giác của AMD Chứng minh tương tự ta có: MG là phân giác của BMC

2 Xét O có '   

1 2

HGMHMt sd HM 

Xét (O) có

2

ECMEMt sd EM 

Suy ra HGM ECM hay IGM ICM tứ giác IMCG nội tiếp

Ta có:EHI EHA AHG  (4)

Trang 9

EIM 1800  MIC 1800  MGC MGB MGH BGH     (5)

Lại có AHG BGH (6)(vì AH BG đều là tiếp tuyến của ,  O' )

EHA DHM  MGH (7)

Từ (4), (5), (6), (7) EIM MGH BGH   EHA AHG   EHI EIM

3 Ta có CE là tia phân giác của ACD * (vì EM là tia phân giác trong của AMD

sd EA sd ED

Ta có: EHIEIM (chứng minh câu b);

Lại có: HEIMEI và EHI EIM  EHI EIM g g( )

EI EH

EI EH EM

EM EI

Lại có: EDHDMH (vì EM là tia phân giác của AMDsd EA sd ED   )

EHD

và EDM có HED MED  và EDH DMH  EHDEDM g g 

 

ED EH

ED EH EM

EM ED

Từ (8), (9), suy ra EIED nên tam giác EID cân tại E EDIEID  10

DI cắt  O tại K, ta có:  1    (12)

2

EDIsd EA sd KC

Từ (10), (11), (12) và do sd EA sd ED    sd AK sd KC    DK là tia phân giác góc

 **

ADC

Từ   * , ** suy ra I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác  BCD

Vậy HG đi qua I là tâm đường tròn nội tiếp BCD

Câu 5.

1 Áp dụng BDT

9

 

Và 2 2 2

, , ,x y z 0

xyzxyyzxz

Trang 10

Vì , ,a b c  ta có:0 2 2 2

,

abcab bc ca  bất đẳng thức (1) đúng ta cần chứng

ac bc c ab ac a bc ab b ab bc ac

2

a b c

 

 

Ta có:

Tương tự ta có:

 

1

4

 

1

5

Cộng theo vế (3), (4) và (5) ta có:

1

ab bc ab ac ac bc a b c a b c

Vậy BĐT (2) đúng do đó BĐT (1) đúng

2 Gọi x x x1, , , ,2 3 x10là các số phân biệt được đánh liên tiếp cho 10 điểm phân biệt

thuộc đường tròn (O), x x x1, , , ,2 3 x 10 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10 Giả sử ngược lại là

không tìm được 4 đỉnh nào thỏa mãn khẳng định của bài toán Khi đó ta có:

Trang 11

1 2 3 4

21 21 21

21

x x x x

x x x x

x x x x

x x x x

Từ đó suy ra 4x1x2 x3  x10 10.21 210

Mặt khác ta lại có: 1 2 3 10

10.11 1 2 3 10 55

2

xxx  x        Suy ra 4.55 210  220 210 (vô lý) nên điều giả sử sai

Vậy ta luôn tìm được 4 điểm liên tiếp được đánh số mà tổng các số đó lớn hơn 21

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w