ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP DÙNG CHO SINH VIÊN ĐẠI HỌC – HỌC VIÊN CAO HỌC CÁC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT 1. Đề tài: Đồ án Nền móng 2. Dạng File: Auto Cad, có thuyết trình đầy đủ 3. Đối tượng: Dùng cho Học sinh, sinh viên Cao đẳng – Đại học và học viên Cao học Khối chuyên ngành xây dựng, giao thông, kiến trúc … 4. Dung lượng: 43,91 MB
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO MÓNG THEO MẶT
BẰNG HÌNH 4
I)Với số liệu cho trước như sau :
- Thiết kế móng chân cột của công trình dân dụng nền đất thiết kế gồm ba lớp :
+ Lớp 1 : Là lớp đất sét
+ Lớp 2 : Là lớp cát hạt trung
+ Lớp 3 : Là lớp á cát
Tải trọng tính toán ở mặt móng
Mực nước ngầm cách mặt đất tự nhiên 3m
Độ lún giới hạn Sgh = 10 cm
Các chỉ tiêu cơ lý của đất
Lớp
đất
Chiê
öudày
(m)
Tỷtrọng Dung
trọng
Độẩmtựnhiên W( %)
Giớihạnnhão
W (%)
Giớihạndẽo
W (%)
Gócnộimasát (độ)
Lựcdínhđơn vị(Kg/cm2)
Trang 2ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
PHẦN THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN
I.Đánh giá về nền đất.
1.Xáïc định chỉ số dẻo và độ sệt của đất dính.
+Lớp thứ nhất : Sét
- Độ sệt của đất :
B = (W - Wd)/(Wnh - Wd)
B = (22 -12)/(30 - 12) = 0,556 0,25 < B = 0,556 < 0,75 đất dẽo mềm
- Độ no nước
G = (0,01.W)x/e0 = 0,01x22x2,7/0,647 = 0,918G= 0,918 > 0,8 đất bão hoà nước
Lớp này ở trạng thái dẽo mềm bão hoà nước
+Lớp thứ hai : Cát hạt trung
Ta có lớp này ở trạng thái chặt vừa
Độ no nước
G = (0,01.W)x/e0 = 0,01x22x2,64/0,66 = 0,88G= 0,88 > 0,8 đất bão hoà nước
Lớp này là lớp đất bảo hoà nước
Lớp này ở trạng thái dẽo ẩm
Do tất cả các lớp đều có hệ số rỗng tự nhiên 0 < 1 nên ta cóthể đặt móng của công trình trực tiếp lên nền thiên nhiên, không cần xử lý nền Tính toán thiết kế móng theo hai phươngán
Trang 3ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
PHƯƠNG ÁN THỨ NHẤT : MÓNG NÔNG
A> MÓNG CỘT GIỮA
I.Xác định kích thước đế móng
- Dùng phương pháp tính toán là phương pháp trạng thái giới hạn thứ II (Tải trọng tiêu chuẩn và tổ hợp cơ bản )
- Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng :
Lực dọc N0tc = N0tt/1,2 = 90,2/1,2 = 75,167 (T)
Mômen uốn M0tc = M0tt/1,2 = 1,9/1,2 = 1,583 (Tm)
Lực cắt : Q0tc = Q0tt/1,2 = 1,7/1,2 =1,417 (T)
1.Chọn chiều sâu móng :
Chọn chiều sâu chôn móng hm = 1,5m Móng chôn ở lớp sét cách mặt nước ngầm 1,5m
2.Xác định kích thước đáy móng :
Giả thiết b = 1,5 m
Cường độ tính toán của lớp cát hạt trung:
Rtc =
tc k
m
m1. 2
(AbII + Bhm’II + D.CII)
m1 là hệ số điều kiện làm việc của nền đất
m2 hệ số xét tác dụng giữa nền và công trình
ktc là hệ số tin cậy
II là dung trọng của lớp đất dưới đáy móng
‘II dung trọng trung bình của lớp đất từ đáy móng trở lên
Vì móng đặt ở lớp đầu tiên nên II=’II = 2,0 (g/cm3 ) = 2000 kG/
Rtc = 1.11,2[(0,51.1,5 2500+ 3,06.1,5.2000) +5,56.2500] = 29,832(tm)
Diện tích của đế móng
F = N0tc/(Rtc - tb.hm) = 75,167/(29832 - 2000.1,5) = 2,8(m2)Chọn =1,1
max 1,2Rtc
Trang 4ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
Ứng suất cực đại theo phương đứng tại đáy móng
tcmax/min =
b a
N tc
.
0 (1 + 6a e ) +tb.hm Với e = (Mtc + Qtc.hm) / N0tc = (1,583 + 1,417.1,5) /75,167 = 0.049(m)
max = 30,37 < 1,2Rtc = 29,832.1.2 = 35,798 t/m2
Điều kiện kiểm tra thõa mãn, vậy kích thước axb = 2,1x1,5 móng đã chọn của móng được chấp nhận và thiên về an toàn
a, Aïp lực gây lún:
ỨÏng suất phụ thêm ứng với trục đi qua trọng tâm đáy móng
do áp lực công trình truyền xuống : gl
zi = K0i.gl Với K0 tra bảng phụ thuộc tỷ số a/b & zi/b
Ứng suất phụ thêm trung bình mỗi lớp đất do trọng lượng bản thân của đất gây ra khi chưa có công trình :
P1 = (bt
zi 1 +bt
zi ) / 2Ứng suất phụ thêm trung bình của lớp đất thứ i do tải trọng ngoài gây ra :
P1i = (gl
zi-1 + gl
zi) /2Aïp lực trung bình của mỗi lớp đất do trọng lượng bản thân của đất & tải trọng ngoài gây ra :
P2i = P1 + P1i
Bảng 1 :Ghi kết quả tính toán zi và bt Zi
Lớp Điể zi (m) 2zi/b a/b K0 glZi btzi
3 1
1
66 , 0 1
) 1 64 , 2 ( 1 1
) 1 (
m t n
Trang 5ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
SÉT
0123456789101112131415
00,30,60,91,21,51,82,12,42,733,33,63,94,24,5
00,40,81,21,62,02,42,83,23,64,04,44,85,25,66
1,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,4
10,9720,8480,6820,5320,4140,3250,260,210,1730,1450,1220,1050,0910,0790,07
23,86223,19420,35216,27412,6959,8797,7556,2045,0114,1283,4602,9112,5062,1711,8851,670
33,64,24,85,466,2966,5936,8897,1867,4827,7788,0758,3718,6688,964
Với 1i :Hệ số rỗng ứng với tải trọng P1i
2i :Hệ số rỗng ứng với tải trọng P2i
Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm nén ta vẽ được đường cong nén lún của các lớp đất Và ứng với các tải trọng P1i P2i vừa tính được ta sẽ tìm được 1i 2i tương ứng
Kết quả tính toán ghi ở bảng
Lớp
đất Điểm P(KG/1
cm 2 )
P1i (KG/
cm 2 )
P2i (KG/
i i n
i
S S
2 1
Trang 6ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
SÉT
123456789101112131415
0,330,390,450,510,570,61480,64450,67410,70380,73340,7630,79270,82230,8520,8816
2,3532,1711,8251,4481,1290,8820,6980,5610,4570,3790,3190,2710,2340,2030,178
2,6832,5612,2751,9581,6991,4971,3421,2351,1611,1131,0821,0641,0561,0551,059
0,6370,6350,6340,6320,630,6420,6410,640,6390,6380,6370,6360,6350,6340,634
0,5890,590,5940,5980,6030,6230,6250,6250,6280,6280,6290,6290,6290,6290,629
0,880,830,730,630,50350,290,260,20,190,150,130,110,090,09
Từ kết quả tính toán trên ta có biểu đồ ứng suất nén lún của các phân tố như hình vẽ
SÉT
CÁT HẠT TRUNG
Trang 7ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
Từ các kết quả thí nghiệm ta có đường cong nén lún của các
lớp đất như sau
Lớp cát hạt trung Lớp sét
Lớp Á cát
5.Tính toán và kiểm tra độ bền cho móng :
- Dùng bêtông mác 200 có Rk = 7,5 kG/cm2
Rn = 90 kG/cm2
- Thép AII có Rn = 2400 kG/cm2
- Khi tính toán móng ta dùng tải trọng tính toán và tổ hợp bất lợi nhất
Trọng lượng của móng và các lớp đất tren móng không làm cho móng bị uốn hay gây ra đâm thủng móng nên không kể đến trong tính toán
a)Xác định áp lực của nền ngay tại đáy móng :
- Dùng phương pháp tính toán theo trạng thái giới hạn thứ nhất để tính toán (tải trọng tính toán là tổ hợp bổ sung )
Trang 8ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
max = 40 , 895
1 , 2
054 0 6 1 5 , 1 1 , 2
6 , 111
054 0 6 1 5 , 1 1 , 2
6 , 111
L = (2,1 - 0,6 ) /2 = 0,75 m
tt
I = 29,962+ ( 40 , 895 29 , 962 )
1 , 2
75 , 0 1 , 2
= 36,99 (t/m2) Áp lực trung bình trên đoạn 0,75 m
Vậy điều kiện được thoả mãn
b,Điều kiện ổn định quay quanh mép móng:
M
a
N
tt tt
2
1 , 2 6 , 111
= 19,53 thoã mãn điều kiện ổn định
về lật
II Tính toán móng theo trạng thái giới hạn thứ 2:
Kiểm tra theo 3 điều kiện:
- Bị nức gãy do mômen uốn (1)
- Phá hoại theo mặt phẳng nghiêng (2)
Với tbtt = 38,943 t/m2nhưng để lấy an toàn lấy tbtt = maxtt
= 40,895 (t/m2)
Trang 9ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
h0 0,87(b - bc)
ku
tt tb R
h0 0,87(2,1 - 0,6)
64
895 ,
40 = 1,043 m
h0 0,87(1,5 - 0,4)
64
895 ,
M
9 ,
0 0
Chọn thép AII có Ra = 24000 (tm)
+) Fa11 17,253/(0,9.24000.1,05)=0,000761 m2= 7,61(cm2)
Chọn 10 fa = 0,785 1cm2
Trang 10ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
Chọn 11 thanh 10 có diện tích là Fa =8,635 cm2
Khoảng cách 2 trục thép liên tiếp là a=140mm , mỗi bên còn lại
(150-(10.14 + 2.0,25))/2 = 2,5 cm
Chiều dài mỗi thanh là l= 2100 - 2.25 = 2050 mm
+) Fa22 12,989/(0,9.24000.1,05) = 0,0005467 m 2 = 5,467 (cm2) Chọn 10 fa = 0,785 (cm2)
Chọn 9 thanh 10 có diện tích là Fa = 0,785 cm2
Khoảng cách 2 trục thép liên tiếp là a=250 mm , mỗi bên cònlại
(210-(8.25 + 2.2,5)/2 = 2,5 cm
Chiều dài mỗi thanh là l= 1500 - 2.25 = 1450 mm
+) Diện tích cốt thép cho cột và cốt đai
Diện tích cốt thép cho cột thuộc về tính toán bêtông , ở đâylấy 618
Cốt đai cho cột chọn 6 a200
Chiều dài của mỗi cốt đai
L= 2(550 + 350 + 600 + 400) = 1900 mm
B> MÓNG CỘT BIÊN
I.Xác định kích thước đế móng
- Dùng phương pháp tính toán là phương pháp trạng thái giới hạn thứ II (Tải trọng tiêu chuẩn và tổ hợp cơ bản )
- Tải trọng tiêu chuẩn ở đỉnh móng :
Lực dọc N0tc = N0tt/1,2 = 77,5/1,2 = 64,58 (T)
Mômen uốn M0tc = M0tt/1,2 = 4,2/1,2 = 3,5 (Tm)
Lực cắt : Q0tc = Q0tt/1,2 = 1,6/1,2 =1,33 (T)
1.Chọn chiều sâu móng :
Chọn chiều sâu chôn móng hm = 1,5m Móng chôn ở lớp sét cách mặt nước ngầm 1,5m
2.Xác định kích thước đáy móng :
Giả thiết b = 1,5 m
Cường độ tính toán của lớp cát hạt trung:
Rtc =
tc k
m
m1. 2
(AbII + Bhm’II + D.CII)
m1 là hệ số điều kiện làm việc của nền đất
m2 hệ số xét tác dụng giữa nền và công trình
ktc là hệ số tin cậy
II là dung trọng của lớp đất dưới đáy móng
‘II dung trọng trung bình của lớp đất từ đáy móng trở lên
Vì móng đặt ở lớp đầu tiên nên II=’II = 2,0 (g/cm3 ) = 2000 kG/m3
CII lực dính của lớp đất đặt đáy móng
CII =0.25 kG/cm2 = 2500 kG/m2
= 20o tra bảng ta có : A = 0,51
D = 5,56Với m1 & m2 lần lượt bằng 1,2 & 1; ktc = 1
Trang 11ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
Rtc =
1
2 , 1 1
[(0,51.1,5 2500+ 3,06.1,5.2000) +5,56.2500] = 29,832(tm)
Diện tích của đế móng
F = N0tc/(Rtc - tb.hm) = 64,58/(29832 - 2000.1,5) = 2,407(m2)Chọn =1,3
tcmax/min =
b a
N tc
.
0 (1 + 6a e ) +tb.hmvới e = (Mtc + Qtc.hm) / N0tc = (3,5 + 1,33.1,5) /64,58 = 0.085 (m)
a, Aïp lực gây lún:
Ứng suất phụ thêm ứng với trục đi qua trọng tâm đáy móng
do áp lực công trình truyền xuống : gl
zi = K0.glVới K0 tra bảng phụ thuộc tỷ số a/b & zi/b
Ứng suất phụ thêm trung bình mỗi lớp đất do trọng lượng bản thân của đất gây ra khi chưa có công trình :
3 1
1
66 , 0 1
) 1 64 , 2 ( 1 1
) 1 (
m t n
Trang 12ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
P1 = (bt
zi 1 +bt
zi ) / 2Ứng suất phụ thêm trung bình của lớp đất thứ i do tải trọng ngoài gây ra :
P1i = (gl
zi-1 + gl
zi) /2Aïp lực trung bình của mỗi lớp đất do trọng lượng bản thân của đất & tải trọng ngoài gây ra :
00,30,60,91,21,51,82,12,42,733,33,63,94,24,5
00,40,81,21,62,02,42,83,23,64,04,44,85,25,66
1,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,41,4
10,9720,8480,6820,5320,4140,3250,260,210,1730,1450,1220,1050,0910,0790,07
20,519,92617,38413,98110,9068,4876,6635,334,3053,5472,9732,5012,1531,8661,6201,435
33,64,24,85,466,2966,5936,8897,1867,4827,7788,0758,3718,6688,964
Tính lún theo công thức cộng lún từng lớp phân tố:
Với 1i:hệ số rỗng ứng với tải trọng P1i
2i:hệ số rỗng ứng với tải trọng P2i
Dựa vào bảng kết quả thí nghiệm nén ta vẽ được đường cong nén lún của các lớp đất Và ứng với các tải trọng P1i P2i vừa tính được ta sẽ tìm được 1i 2i tương ứng
Kết quả tính toán ghi ở bảng
i i
h S
S
2 1
Trang 13ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
0,330,390,450,510,570,61480,64450,67410,70380,73340,7630,79270,82230,8520,8816
2,02131,86551,56831,24040,96970,75750,59960,48480,39260,3260,27370,23270,20090,17430,1527
2,3512,2562,0181,7541,541,3721,2441,1561,0961,0591,0371,0251,0231,0231,034
0,6370,6350,6340,6320,630,6420,6410,640,6390,6380,6370,6360,6350,6340,634
0,5930,5940,5970,6020,6060,6240,6260,6280,6290,6290,6290,6300,6300,6300,629
0,810,750,680,550,440330,270,220,180,160,150,110,090,070,09
Từ bảng tính lún ta có : S = SI =4,90 cm < Sgh =10 cm Vậy
điều kiện về lún được thõa mãn vậy ta chọn kích thước
móng cột giữa là ( 2,1 x 1,5 ) m
Từ kết quả tính toán trên ta có biểu đồ ứng suất nén lún
của các phân tố như hình
Trang 14ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
CÁT HẠT TRUNGSÉT
5.Tính toán và kiểm tra độ bền cho móng :
Dùng bêtông mác 200 có Rk = 7,5 kG/cm2
Rn = 90 kG/cm2
Thép AII có Rn = 2400 kG/cm2
Khi tính toán móng ta dùng tải trọng tính toán và tổ hợp bất lợi nhất
Trọng lượng của móng và các lớp đất tren móng không làm cho móng bị uốn hay gây ra đâm thủng móng nên không kể đến trong tính toán
a)Xác định áp lực của nền ngay tại đáy móng :
- Dùng phương pháp tính toán theo trạng thái giới hạn thứ nhất để tính toán (tải trọng tính toán là tổ hợp bổ sung )
087 0 6 1 5 , 1 1 , 2
25 , 78
087 0 6 1 5 , 1 1 , 2
25 , 78
Trang 15ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
Theo tam giác đồng dạng ta tìm được áp lực tt
I tại tiết diện cách mép móng một doạn
L = (2,1 - 0,6 ) /2 = 0,75 m
ttI= 18,358+ ( 31 , 325 18 , 358 )
1 , 2
75 , 0 1 , 2
= 26,694 t/m2Áp lực trung bình trên đoạn 0,75 m
Vậy điều kiện được thoả mãn
b,Điều kiện ổn định quay quanh mép móng:
M
a
N
tt tt
2
1 , 2 25 , 78
= 12,083 thoã main điều kiện ổn định
về lật
II Tính toán móng theo trạng thái giới hạn thứ 2:
Kiểm tra theo 3 điều kiện:
- Bị nức gãy do mômen uốn (1)
- Phá hoại theo mặt phẳng nghiêng (2)
Trang 16ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
h0 0,87(b - bc)
ku
tt tb R
h0 0,87(2,1 - 0,6)
64
325 , 31
= 0,913 m
h0 0,87(1,5 - 0,4)
64
325 ,
Pcttt không thể có giá trị âm nên ta lấy Pcttt = 0
3) Theo điều kiện chịu cắt trực tiếp
- Mômen theo tiết diện II_II (theo phương cạnh ngắn b):
MII-II-2 = 0,25.max.a(b - bc)2
M
9 ,
0 0
Chọn thép AII có Ra = 24000(tm)
+ Fa11 13,215/(0,9.24000.0,95)=0,000644 m2= 6,44 (cm2)
Chọn 10 fa = 0,785 1cm2
Chọn 9 thanh 10 có diện tích là Fa =7,07 cm2
Khoảng cách 2 trục thép liên tiếp là a=175mm , mỗi bên còn lại
(150-(8.17,5 + 2.2,5))/2 = 2,5 cm
chiều dài mỗi thanh là l= 2100 - 2.25 = 2050 mm
Trang 17ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
+ Fa22 19,9/(0,9.24000.0,95) = 0,0009698 m 2 = 9,698 (cm2)
Chọn 10 fa = 0,785 1cm2
Chọn 9 thanh 12 có diện tích là Fa =10,18 cm2
Khoảng cách 2 trục thép liên tiếp là a=250 mm , mỗi bên còn lại
(210-(8.25 + 2.2,5)/2 = 2,5 cm
Chiều dài mỗi thanh là l= 1500 - 2.25 = 1450 mm
+) Diện tích cốt thép cho cột và cốt đai
Diện tích cốt thép cho cột thuộc về tính toán bêtông , ở đây lấy 618
Cốt đai cho cột chọn 6 a200
Chiều dài của mỗi cốt đai
L= 2(550 + 350 + 600 + 400) = 1900 mm
PHƯƠNG ÁN HAI: MÓNG CỌC ĐÀI THẤP
A> THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ĐÀI THẤP CHO CỘT GIỮA
1.Chọn hình dáng và kích thước cọc:
- Tiết diện cọc hình vuông (2525 ) cm
- Chiều dài cọc 8m
- Sau khi đóng phá vỡ 0,15m & 0,15m ngàm vào đài
- Bêtông mác 250 có Rn = 110 kg/cm2
Trang 18ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
- Cốt dọc của cọc chọn thép AII , 416, Fa = 8,04 cm2, Rn = 2400kg/cm2
- Chọn độ sâu chôn đài hm = 1 m
2.Xác định sức chịu tải của cọc:
a,Theo vật liệu làm cọc:
m=1 đối với công trình dân dụng
: hệ số uốn dọc tuỳ thuộc độ mãnh của cọc
= 1
Rb = Rn = 110 kg/cm2cường độ chịu nén của bê tông
Ra = 2400 kg/cm2 cường độ tính toán của thép
Fa diện tích cốt thép Fa= 8,04 cm2
Fb diện tích của bê tông Fb= 25.25 = 625 cm2
b,Sức chịu tải của cộc theo đất nền:
R : cường độ lớp đất ở mũi cọc (tra bảng có R = 300 t/m2)
fI : lực ma sát chung quanh cọc của lớp đất thứ I mà cọcxuyên qua (tra bảng)
Với cọc chịu nén thì
Pdn = 0,7.(mRR.F + u mfi.fi.lI)
- Cọc qua lớp sét 3m chia thànìh 2 lớp 1m và 2m
- Qua lớp cát hạt trung 3m chia thành 2 lớp : 1m và 2m
- Qua lớp á cát 3 m chia thành 2 lớp 1m và 2m
4.Xác định sơ bộ đáy đài và số lượng cọc:
Áïp lực tính toán do phản lực đầu cọc tác dụng lên đáy đài
P tt = P gh /(3d) 2 = 36,2/(3.0,25) 2 = 64,356 t/m 2
Trang 19ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
Diệnc tích sơ bộ của đáy đài
2,1.1.2356,64
6,111
N tb tt
Diện tích thực tế của đế đài
Trang 20ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
2
1.2)20/45(.2
0 2 2
04 , 2
5.Kiểm tra tải trọng tác dụng lên mũi cọc:
Điều kiện : Pmax Pgh (nén)
Pmix Pgh (kéo)Tải trọng tác dụng lên một cọc xác định theo công thức:
i
x j
i y
tt
y y
M x
x
M n
N
2 2
6)Kiểm tra nền đất tại mặt phảng mũi cọc:
Giả thiết có móng khối qui ước ABCD với kích thước
Góc mở = tb / 4 =
i
i i
h
h
4
Trang 21ĐỒ ÁN MÔN HỌC : NỀN VÀ MÓNG
Q
tc
W
M F
Trọng lượng móng khối quy ước trong phạm vi lớp á cát
Ntc
4 = (F - 4.Fcọc) = (2,814.2,814.3 - 0,25.0,25.3.4 ).1,95 =44,86 (t)
- Trọng lượng của 4 cọc trong phạm vi đáy đài đến móng khối quy ước :
N5 = 4.Fcọc h.bt = 4.0,25.0,25.8.2,5 = 5 (t)
Vậy tải trọng tại đáy của khối móng qui ước là: