Câu 12: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu đượcsản phẩm gồm A.. Cho V lít H2đktc đi qua 1 kg chất béo trên với điều kiện phản ứng, chất
Trang 1TRƯỜNG THPT SẦM SƠN
TỔ (NHÓM) : HOÁ HỌC
Đề thi gồm 06 trang
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN KHỐI 12 NĂM HỌC: 2022 -2023
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút Cho nguyên tử khối của một số nguyên tố: H =1, C =12, N =14, O =16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27,
P = 31, S = 32, Cl = 35.5, K = 39, Ca = 40, Fe = 46, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80, Ag = 108, Ba = 138.
Câu 1: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?
A CaCO3 B NH4HCO3 C NaCl D (NH4)2SO4
Câu 2: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A NaOH B Ba(OH)2 C NH3 D NaCl.
Câu 3: Nhằm đạt lợi ích về kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn dùng một số
hoá chất cấm trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol Salbutamol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutamol sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau:
Salbutamol có công thức phân tử là
A C13H19O3N B C13H20O3N C C13H21O3N D C3H22O3N
Câu 4: Không thể điều chế ancol etylic bằng phản ứng nào sau đây ?
A Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4
B Lên men glucozơ.
C Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng
D Cho axetilen tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng, nóng và HgSO4
Câu 5: Phản ứng nào sau đây mô tả quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện? (coi
điều kiện có đủ)
A 2NaCl → 2Na + Cl2 B Fe2O3 + 3CO → Fe + 3CO2
C CuCl2 + Zn → ZnCl2 + Cu D CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + O2
Câu 6: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là
A FeCl3 B MgCl2 C CuCl2 D ZnCl2
Câu 7: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A Khi cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh tím
B Xenlulozo được dùng để sản xuất thuốc súng không khói
C Amilozơ là polisaccarit có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Glucozơ bị oxi hoá bởi H2 tạo thành sobitol
Câu 9: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 10: Axit cacboxylic A có công thức đơn giản nhất là C3H4O3 A có công thức phân tử là
A C3H4O3 B C6H8O6 C C18H24O18 D C12H16O12
Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
B Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
D Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
MÃ ĐỀ: 203
Trang 2Câu 12: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol
C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 13: Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít CO2 (đktc).
Thành phần phần trăm số mol của CaCO3 trong hỗn hợp là
A 44,44% B 48,78 C 51,22% D 55,56%.
Câu 14: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có
A 1 vòng ; 12 nối đôi B 1 vòng ; 5 nối đôi.
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng :
FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :
A 21 B 19 C 23 D 25.
Câu 16: X là hiđrocacbon mạch hở, phân nhánh, có công thức phân tử C5H8 Biết X có khả năng làm mất màu nước brom và tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 Tên của X theo IUPAC là
C 2–metylbuta–1,3– đien D pent – 1 – in.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl
1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là
A Mg và Ca B Be và Mg C Mg và Sr D Be và Ca.
Câu 18: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A 4 B 7 C 5 D 6.
Câu 19: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại thu được 3,94 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
B Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
C Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
D Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
Câu 21: Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(a)
o
t
2
X Y CO
(b) Y H O2 Z
(c) TZ RXH O2
(d)2TZ QX2H O2
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A KHCO3, Ba(OH)2 B K2CO3, KOH
C Ba(OH)2, KHCO3 D KOH, K2CO3
Câu 22: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được
7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Trang 3D Polietilen là thành phần chính của tơ lapsan.
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X (đơn chức, mạch hở), thu được 5,376 lít CO2; 1,344 lít
N2 và 7,56 gam H2O ( các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử X là
A C3H7N B C2H5N C C2H7N D CH5N
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2
(b)Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh
(c) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl
(d)1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH
(e) Thủy phân đến cùng protein thu được các α - amino axit
(f) Gly - Ala có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng
Số phát biểu đúng là
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: C H O6 12 6 X Y T CH COOH3 C H O6 10 4
Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ?
A Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.
B Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
C Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
D Chất X không tan trong H2O
Câu 27 : Chất béo X trung tính có chứa 88,4% triolein về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ Cho V lít H2(đktc)
đi qua 1 kg chất béo trên ( với điều kiện phản ứng, chất xúc tác thích hợp), thu được hỗn hợp Y, cho Y qua dung dịch Brom dư thấy có 80g Br2 mất màu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
A 33,6 B 44,8 C 56,0 D 67,2.
Câu 28: Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịch gồm HCl, 0,1 mol KNO3 và 0,2 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lít hỗn hợp khí
Y (đktc) gồm hai khí không mà, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2
là 13 Giá trị của m là
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Anken là những hợp chất hữu cơ mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C
(b) Hợp chất C4H8 có 4 đồng phân anken
(c) Khi đốt cháy ankan ta thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O
(d) Từ C2H5OH có thể điều chế trực tiếp thành axit CH3COOH bằng 1 phản ứng hóa học
(e) Tất cả các hợp chất ankin đều có đồng phân ankadien
(g) Glixerol có công thức phân tử là C3H8O3
(h) Axit acrylic và axit fomic đều có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom
Số phát biểu đúng là
Câu 30: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm
các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 Trộn 300 ml dung dịch Y với
200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của
m là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1)Este là chất béo
(2)Dung dịch protein có phản ứng màu biure
(3)Chỉ có một axit đơn chức có khả năng tráng bạc
(4)Điều chế nilon-6,6 có thể thực hiện phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
(5)Có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng vị giác
Trang 4(6)Thủy phân bất kì chất béo nào cũng thu được glyxerol.
(7)Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, to), dung dịch Br2, Cu(OH)2
(8) Phần trăm khối lượng nguyên tố hiđro trong tripanmitin là 11,54%
Số phát biểu đúng là
Câu 33: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X4AgNO36NH32H O2 X14Ag 4NH NO4 3
(b) X12NaOH X22NH32H O2
(c) X22HCl X32NaCl
(d) X3C H OH2 5 X4H O2
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn toàn X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3 Phân tử khối của X4 là
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho 2 ml benzen vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, sau đó lắc đều
(2) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
(3) Cho vào ống nghiệm 1 ml metyl axetat, sau đó thêm vào 4 ml dung dịch NaOH (dư), đun nóng (4) Cho 2 ml NaOH vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng
(5) Cho 1 anilin vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất
(6) Nhỏ 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa 4 ml nước cất
Sau khi hoàn thành, có bao nhiêu thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp?
Câu 35: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng Người ta cho A qua ống
đựng 10,4 gam CuO nung nóng thu được sản phẩm chứa 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ trên tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3 tạo ra hỗn hợp 2 muối
và 38,88 gam Ag Khối lượng của A cần dùng là :
A 1,28 gam B 4,8 gam C 2,56 gam D 3,2 gam.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm hiđrocacbon B với H2 (dư), có dX/H 2 = 4,8 Cho Xđi qua Ni nung nóng đến phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp Y có dY/H 2= 8 Công thức phân tử của hiđrocacbon B là :
A C3H6 B C2H2 C C3H4 D C4H8
Câu 37: Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: OH HCO 3 CO 32 H O 2
Câu 38: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: axetilen, axetanđehit, etanol, axit
axetic Nhiệt độ sôi của chúng được ghi lại trong bảng sau:
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Chất T hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(c) Đốt cháy hoàn toàn chất X thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
(d) Phản ứng giữa chất Y và chất T (xúc tác H2SO4 đặc) được gọi là phản ứng este hóa
Số phát biểu đúng là:
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Các đơn chất phi kim clo, cacbon, nitơ vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
Trang 5(b) Muối cacbonat cũng như muối hidrocacbonat, tác dụng dễ dàng với dung dịch axit HCl, cho khí
CO2 thoát ra
(c) Khi nhiệt phân muối nitrat luôn tạo ra oxi
(d) Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 ban đầu có kết tủa, sau kết tủa tan
(e) Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ
(g) Phân hóa học NPK là loại phân bón phức hợp
(h) Khí NO là oxit duy nhất của nitơ được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa N2 và O2
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M
và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị V là :
A 0,134 lít B 0,214 lít C 0,414 lít D 0,424 lít
Câu 41: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C11H12O4) bằng dung dịch NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì phần hơi thu được ancol X và phần rắn thu được có hai chất hữu cơ Y, Z Biết
MX < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H4O4) Cho các phát biểu sau:
(1)Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2
(2)Ancol X là etan-1,2-điol
(3)Khối lượng mol của Y là 106 gam mol
(4)Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E
(5)E có đồng phân hình học
Số phát biểu đúng là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm CnH2n-1CHO, CnH2n-2(CHO)2, CnH2n-3(CHO)(COOH)2, CnH2n-2(COOH)2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 56,16 gam Ag Trung hòa m gam hỗn hợp X cần 30 gam dung dịch hỗn hợp NaOH 12% và KOH 5,6% Đốt m gam hỗn hợp X cần (m + 7,92) gam O2 Giá trị gần nhất của m là:
Câu 43: Cho phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 + 2H2O Biết X có công thức phân tử là C5H14O4N2; X1 và X2 là hai muối natri của hai axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX1 < MX2); X3 là amin bậc 1 Cho các phát biểu sau:
(a) X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên
(b)X1 có phản ứng tráng gương
(c) X2 và X3 có cùng số nguyên tử cacbon
(d)X là muối của aminoaxit với amin bậc 1
Số phát biểu đúng là
Câu 44: Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol Ca(OH)2; y mol NaOH và x mol KOH Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 32,3 gam muối (không có kiềm dư) và 15 gam kết tủa Bỏ qua sự thủy phân của các ion, tỉ lệ x : y có thể là
Câu 45: Điện phân dung dịch X chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau 9264 giây, thu được dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì thu được tổng số mol khí ở hai điện cực là 0,11 mol (số mol khí thoát ra ở điện cực này gấp 10 lần số mol khí thoát ra ở điện cực kia) Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của m là
Câu 46: Hỗn hợp T gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức) đều được tạo thành
từ axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và ancol Đốt cháy hoàn toàn a gam T, thu được
H2O và 1,54 mol CO2 Xà phòng hoá hoàn toàn a gam T bằng lượng vừa đủ 620 ml dung dịch NaOH
Trang 61M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử và 19,44 gam hỗn hợp E gồm hai ancol Đốt cháy toàn bộ F thu được H2O, Na2CO3 và 0,61 mol CO2 Khối lượng của Y trong a gam T là
Câu 47: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và khoảng 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch giữ lại kết tủa Cu(OH)2 Rót thêm 2 ml dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2, lắc nhẹ
Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH 30% và 1 giọt dung dịch CuSO4 2% Lắc nhẹ ống nghiệm
Thí nghiệm 3: Cho một đinh sắt đã cạo sạch gỉ vào ống nghiệm chứa 5 ml dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau 5 phút lấy đinh sắt ra, thêm từng giọt dung dịch K2Cr2O7 vào dung dịch vừa thu được Cho các phát biểu sau:
(1)Thí nghiệm 1: chứng minh glucozơ có chứa nhiều nhóm OH liền kề
(2)Thí nghiệm 2: thu được sản phẩm màu tím
(3)Thí nghiệm 3: ion Cr2O72- bị khử thành Cr3+
(4)Cả ba thí nghiệm đều có sự thay đổi màu sắc
(5)Cả ba thí nghiệm đều xảy ra phản ứng oxi hoá - khử
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 48: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn
toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và
m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol Giá trị của m gần nhất giá trị nào sau đây :
Câu 49: Cho m gam peptit X (mạch hở) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được
dung dịch chứa (m+18,2) gam hỗn hợp Z chứa muối natri của glyxin, valin và alanin Đốt cháy hoàn toàn Z thu được N2, CO2, H2O và 26,5 gam Na2CO3 Cho a gam X phản ứng với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch T Cho toàn bộ lượng T phản ứng tối đa với 520 ml dung dịch HCl
2M, thu được dung dịch chứa 125,04 gam hỗn hợp muối Kết luận nào sau đây sai?
A Khối lượng muối của gly trong 27,05 gam Z là 29,1 gam
B Giá trị của a là 71,8.
C Trong phân tử X có chứa 1 gốc Ala.
D Phần trăm khối lượng oxi trong X là 26,74%.
Câu 50: Hỗn hợp Q gồm: X, Y là 2 este mạch hở, đơn chức chứa 1 liên kết đôi, là đồng phân của
nhau; A và B là 2 peptit mạch hở đều được tạo từ Glyxin và Alanin, hơn kém nhau một liên kết peptit (MA < MB) Thủy phân hoàn toàn 13,945 gam Q cần dùng vừa đủ 0,185 mol NaOH, thu được bốn muối và hỗn hợp hai ancol có tỉ khối với He là 8,4375 Nếu đốt cháy hoàn toàn cũng lượng Q ở trên rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 57,5 gam kết tủa, khí thoát ra
có thể tích 1,176 lít đktc Cho các phát biểu sau :
(1) Hai ancol trong sản phẩm thủy phân thu được là ancol metylic và propylic
(2) Thành phần % theo khối lượng oxi trong X là 37,20%
(3) Tổng số phân tử Gly trong A và B là 6
(4) Y làm mất màu dung dịch brom và tham gia phản ứng tráng bạc
(5) Có 1 công thức cấu tạo phù hợp với X
(6) Tỉ lệ số mắt xích Ala : Gly trong A là 1 :2
Số phát biểu đúng là
HẾT
Trang 7TRƯỜNG THPT SẦM SƠN
TỔ (NHÓM) : HOÁ HỌC
Đề thi gồm… trang
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN KHỐI 12 NĂM HỌC: 2022 -2023
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐÁP ÁN
Câu 1:B Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: D Câu 5:B
Câu 6: B Câu 7: A Câu 8: D Câu 9: B Câu 10:B
Câu 11: C Câu 12: D Câu 13: A Câu 14: D Câu 15: B
Câu 16: B Câu 17: D Câu 18: D Câu 19: A Câu 20: A
Câu 21: D Câu 22: D Câu 23: A Câu 24: C Câu 25: C
Câu 26: C Câu 27 : C Câu 28: A Câu 29: C Câu 30: B
Câu 31: A Câu 32: A Câu 33: A Câu 34: C Câu 35: D
Câu 36: C Câu 37: C Câu 38: A Câu 39: A Câu 40: A
Câu 41: D Câu 42: C Câu 43: A Câu 44: D Câu 45: C
Câu 46: B Câu 47: C Câu 48: D Câu 49: A Câu 50: D
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây?
A CaCO3 B NH4HCO3 C NaCl D (NH4)2SO4
Câu 2: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A NaOH B Ba(OH)2 C NH3 D NaCl.
Câu 3: Nhằm đạt lợi ích về kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn dùng một số
hoá chất cấm trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol Salbutamol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutamol sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau:
Salbutamol có công thức phân tử là
A C13H19O3N B C13H20O3N C C13H21O3N D C3H22O3N
Câu 4: Không thể điều chế ancol etylic bằng phản ứng nào sau đây ?
A Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4
B Lên men glucozơ.
C Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nóng
D Cho axetilen tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng, nóng và HgSO4
Câu 5: Phản ứng nào sau đây mô tả quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện? (coi
điều kiện có đủ)
A 2NaCl → 2Na + Cl2 B Fe2O3 + 3CO → Fe + 3CO2
C CuCl2 + Zn → ZnCl2 + Cu D CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + O2
Câu 6: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là
A FeCl3 B MgCl2 C CuCl2 D ZnCl2
Câu 7: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức của X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?
A Khi cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh tím
MÃ ĐỀ: 203
Trang 8B Xenlulozo được dùng để sản xuất thuốc súng không khói
C Amilozơ là polisaccarit có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Glucozơ bị oxi hoá bởi H2 tạo thành sobitol
Câu 9: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 10: Axit cacboxylic A có công thức đơn giản nhất là C3H4O3 A có công thức phân tử là :
A C3H4O3 B C6H8O6 C C18H24O18 D C12H16O12
Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
B Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
D Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm
Câu 13: Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít CO2 (đktc).
Thành phần phần trăm số mol của CaCO3 trong hỗn hợp là
A 44,44% B 48,78 C 51,22% D 55,56%.
Câu 14: Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có
A 1 vòng ; 12 nối đôi B 1 vòng ; 5 nối đôi.
C 4 vòng ; 5 nối đôi D mạch hở ; 13 nối đôi
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng :
FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là :
A 21 B 19 C 23 D 25.
Câu 16: X là hiđrocacbon mạch hở, phân nhánh, có công thức phân tử C5H8 Biết X có khả năng làm mất màu nước brom và tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 Tên của X theo IUPAC là
A 2–metylbut–3–in B 3–metylbut–1–in
C 2–metylbuta–1,3– đien D pent – 1 – in.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl
1,25M, thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là
A Mg và Ca B Be và Mg C Mg và Sr D Be và Ca
Giải:
R ; R + HCl (0,25) R Cl (x); R Cl (x) vµ HCl d (x) BT Cl: 5x = 0,25 x = 0,05
0,05R + 0,05R = 2,45 R = 9(Be) vµ R = 40(Ca) phï hîp
Câu 18: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2,H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 19: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81%, hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Đun nóng dung dịch X lại thu được 3,94 gam kết tủa Giá trị của m là
Đáp án A
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O
0,03 ← 0,05-0,02
2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2
0,04 ←0,02 ← 0,02
Trang 9Ba(HCO3)2 → BaCO3 + CO2 +H2O
0,02 ← 0,02
=> nCO2 = 0,03+0,04 = 0,07 mol
=> n tinh bột bị lên men = 0,5nCO2 = 0,035 mol
=> m = 0,035.162.100/81 = 7,0 gam
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch protein có phản ứng màu biure
B Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi.
C Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
D Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
Câu 21: Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(a)
o
t
2
X Y CO
(b) Y H O2 Z
(c) TZ RXH O2
(d) 2TZ QX2H O2
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A KHCO3, Ba(OH)2 B K2CO3, KOH C Ba(OH)2, KHCO3 D KOH, K2CO3
Câu 22: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được
7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là
Giải:
BTKL: m + m = m + m ; m + m = m + m
n = 0,09; n = 0,08 Zn d ; n = 0,08/2 = 0,04
KL(Y)
m = 0,04*65 + 10,53 - 5,85 = 7,28 gam
Cu
m = 7,28 + 7,76 - 0,08*108 = 6,4 gam
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
B Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
C Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
D Polietilen là thành phần chính của tơ lapsan.
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X (đơn chức, mạch hở), thu được 5,376 lít CO2; 1,344 lít
N2 và 7,56 gam H2O ( các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử X là
A C3H7N B C2H5N C C2H7N D CH5N
Đáp án C
Tỉ lệ C:H: N = 2:7:1
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1)Trong peptit mạch hở amino axit đầu N có nhóm NH2
(2) Dung dịch Lysin làm quỳ tím hóa xanh
(3) 1 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol HCl
(4) 1 mol Val-Glu tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3 mol KOH
(5) Thủy phân đến cùng protein thu được các α - amino axit
Trang 10(5) Gly - Ala có phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu tím đặc trưng
Số phát biểu đúng là
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: C H O6 12 6 X Y T CH COOH3 C H O6 10 4
Nhận xét nào về các chất X,Y và T trong sơ đồ trên là đúng ?
A Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X.
B Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2
C Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
D Chất X không tan trong H2O
Giải: X là C2H5OH, Y là C2H4, T là C2H4(OH)2
Câu 27 : Chất béo X trung tính có chứa 88,4% triolein về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ Cho V lít H2(đktc)
đi qua 1 kg chất béo trên ( với điều kiện phản ứng, chất xúc tác thích hợp), thu được hỗn hợp Y, cho Y qua dung dịch Brom dư thấy có 80g Br2 mất màu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Giải:
Đáp án: C
Câu 28: Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịch gồm HCl, 0,1 mol KNO3 và 0,2 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lít hỗn hợp khí
Y (đktc) gồm hai khí không mà, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H2
là 13 Giá trị của m là
Giải:
2
n = 0,28 mol; d = 13 M = 26 Hai khÝ H vµ NO p dông PP ® êng chÐo ta cã:¸
n : n = 1 : 6 n = 0,04 mol vµ n = 0,24 mol
Mg + (0,1 mol KNO vµ 0,2 mol NaNO ) m gam muèi + (0,04 mol H vµ 0,24 mol NO)
Do t¹o ra H NO hÕt B¶o toµn N: 0,1 + 0,2 = n + n n = 0,06 mol
5 2
5
N + 3e NO B¶o toµn sè mol e ta cã:
Mg Mg + 2e 2H + 2e H 2*n = 3*n + 2*n + 8*n
N + 8e NH n = 0,64 mol.
2
4
Dd X chøa: Mg (0,64 mol); K (0,1 mol); Na (0,2 mol); NH (0,06 mol) vµ Cl (x mol).
p dông b¶o toµn ®iÖn tÝch: 0,64*2 + 0,1 + 0,2 + 0,06 = n n = 1,64 mol
¸
m = m + m = 0,64*24 + 0,1*39 + 0,2*23 + 0,06*18 + 1,64*35,5 = 83,16 gam
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Anken là những hợp chất hữu cơ mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C
(b) Hợp chất C4H8 có 4 đồng phân anken
(c) Khi đốt cháy ankan ta thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O
(d) Từ C2H5OH có thể điều chế trực tiếp thành axit CH3COOH bằng 1 phản ứng hóa học
(e) Tất cả các hợp chất ankin đều có đồng phân ankadien
(g) Glixerol có công thức phân tử là C3H8O3
(h) Axit acrylic và axit fomic đều có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom
Số phát biểu đúng là
17 33 3 3 5
3
0,884*10
884
80
160