Mặt khác, đun nóng 35,34 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch cacbon không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm một ancol đơn chức và m[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 90 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:
(a) 2X + 2Y (điện phân dung dịch) → 2Z + I↑ + 4E
A.Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, AgCl B.HNO3, Fe(NO3)3, AgCl
C.HNO3, Fe(NO3)2, Ag D.Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, AgCl
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, Na, K2O, Na2O, KOH, NaOH (trong đó oxi chiếm 15,686% khối lượng hỗn hợp) vào nước, thu được 3,36 lít H2 (đo ở đktc) và dung dịch Y chứa 32,4 gam chất tan Để trung hòa hết dung dịch Y cần 650 ml dung dịch HCl 1,0M Giá trị của m là
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Để phân biệt Gly-Gly-Ala với anbumin có thể dùng Cu(OH)2
(b) Tất cả chất hữu cơ đều kém bền với nhiệt và dễ cháy
(c) Tripeptit Gly-Ala-Glu có số nguyên tử oxi trong phân tử là 4
(d) Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi hơi ngọt hơn cơm phía trên
(e) Axit panmitic là đồng đẳng của axit propionic
(f) C4H11N có 8 đồng phân khi tác dụng với HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Etanol có trong thành phần của xăng sinh học E5
(b) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo
(c) Nước ép quả chanh có thể khử được mùi tanh của cá
(d) Để bảo quản máu và các mẫu sinh vật người ta có thể sử dụng nitơ lỏng
(e) Công thức hóa học thu gọn của phèn chua là KAl(SO4)2.12H2O
Số phát biểu đúng là
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
Trang 2(a) Các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại
(b) Kim loại Hg có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
(c) Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu trắng
(d) Trong ăn mòn điện hóa, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa
(e) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư thu được dung dịch chứa hai muối
Số phát biểu đúng là
Câu 7: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thường được dùng làm dây tóc bóng đèn?
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Mẫu nước chứa các ion: Na+, K+, Cl-, SO42- là loại nước cứng vĩnh cửu
(b) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa
(c) Kim loại K được điều chế bằng phương pháp thủy luyện
(d) Xesi (Cs) có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại kiềm
(e) Sr, Na, Ba đều tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm
(f) Dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp kim loại Ag và Cu
(g) Bột nhôm sẽ tự bốc cháy trong khí clo ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Lên men glucozơ thu được ancol metylic và khí cacbonic
(b) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
(c) Glucozơ và saccarozơ đều làm mất màu nước brom
(d) Xenlulozơ, amilozơ là polime dạng sợi, có mạch phân nhánh
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenluzơ thu được fructozơ
Số phát biểu sai là
Câu 10: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C3H6O2 X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Công thức cấu tạo của X là
A.HOCH2CH2CHO B.CH3COOCH3 C.CH3CH2COOH D.HCOOCH2CH3
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Cao su lưu hóa có độ đàn hồi tốt hơn cao su thiên nhiên
(b) Thành phần của dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa
(c) Dùng Zn để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép
(d) Cây thuốc lá chứa amin rất độc là nicotin
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cacbohiđrat?
A.Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa Ag
B.Tinh bột là polisaccarit, phân tử gồm nhiều mắc xích α-glucozơ liên kết với nhau
Trang 3C.Trong dạ dày của động vật ăn cỏ có xảy ra phản ứng thủy phân xenlulozơ
D.Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ
Câu 13: Cho m gam Al vào 200 ml dung dịch chứa AgNO3 0,25M và Cu(NO3)2 0,2M Sau một thời gian thu được 3,51 gam chất rắn và dung dịch X Tách lấy chất rắn, thêm tiếp 3,36 gam bột Fe vào dung dịch
X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,28 gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 23,46 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe(NO3)2, Mg, Cu(OH)2 bằng dung dịch chứa 0,92 mol NaHSO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa 123,42 gam muối sunfat trung hòa và hỗn hợp khí Z gồm H2, các oxit nitơ Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 243,59 gam kết tủa Nung 23,46 gam X trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn (gồm kim loại và oxit kim loại) và 3,808 lít (đo ở đktc) hỗn hợp hơi chỉ gồm NO2, H2O Giá trị gần nhất của m là
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng?
A.Có thể dùng nước để rửa sạch lọ đựng anilin
B.Trong phân tử amin no chỉ có một nguyên tử nitơ
C.Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí
D.Số nguyên tử hiđro trong amin đơn chức và đa chức luôn là số lẻ
Câu 16: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ A, B, C, D có khối lượng phân tử tăng dần Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X chỉ thu được 0,16 mol H2O và 0,1 mol CO2 Cho 0,2 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3
trong NH3 dư thì thu được tối đa 21,6 gam Ag Phần trăm số mol của D trong X là
Câu 17: Dung dịch X có [OH-] = 10-2 M Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 18: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al2O3?
Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon A, B (MA < MB) mạch hở (A, B có cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử) và hai amin no đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp Dẫn m gam X qua dung dịch brom
dư, thì số mol brom phản ứng là 0,52 mol Mặc khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 0,6 mol CO2, 0,305 mol H2O và 0,015 mol N2 Phần trăm khối lượng của B trong X là
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch NH4HSO4
(b) Cho kim loại Zn vào dung dịch NaHSO4
(c) Cho dung dịch HNO3 tới dư vào FeCO3
(d) Cho dung dịch H2SO4 dư vào dung dịch Na2CO3
(e) Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được chất khí có tỉ khối hơi so với không khí lớn hơn 1
là
Trang 4Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A.Axit fomic có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
B.Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (Ni, t°)
C.Axit acrylic thuộc cùng dãy đồng đẳng với axit axetic
D.Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO (n ≥ 1)
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn tristearin thu được triolein
(b) Trong công nghiệp có thể chuyển dầu thực vật thành mỡ động vật
(c) Chất béo lỏng dễ bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn
(d) Tripanmitin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn triolein
(e) Chất béo không tan trong nước và thường nặng hơn nước
Số phát biểu đúng là
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử ankan chỉ chứa liên kết đơn
(b) Ở điều kiện thường, etilen làm mất màu dung dịch Br2
(c) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu vàng nhạt
(d) Có 4 đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6
(e) Stiren có công thức cấu tạo là C6H5-CH3
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử C3H12N2O3 và C2H9O6N3 Cho 41,9 gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,85 mol NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y và 0,5 mol hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ bậc một (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 25: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + CuO (t°) → Y; Y + dung dịch AgNO3/NH3 (t°) → Z; Z + dung dịch NaOH → T Biết X là ancol đa chức Phân tử X có chứa 4 nguyên tử cacbon Khi đốt cháy hoàn toàn T thu được sản phẩm cháy chỉ gồm Na2CO3 và CO2 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Y không có đồng phân hình học
(b) Phân tử chất Y có chứa 2 liên kết π trong phân tử
(c) X là thành phần chính của nước rửa tay khô diệt khuẩn
(d) Hiđro hóa 1 mol Y cần tối đa 4 mol H2 thu được 1 mol X
Trang 5(c) Z được tạo thành trực tiếp từ etilen bằng một phản ứng
(d) Dung dịch nước của T được gọi là fomon
Số nhận định đúng là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm 1 anken, 1 amin no, đơn chức mạch hở và 2 este no, đơn chức mạch hở Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 25,872 lít khí O2 thu được hỗn hợp A gồm V lít CO2, H2O và 1,12 lít khí N2 Biết các khí đều đo ở đktc Giá trị của V là
A.18,368 B.21,728 C.13,680 D.25,568
Câu 29: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch
Y Cho Y phản ứng tối đa với 0,025 mol khí Cl2 thì thu được 27,625 gam muối Giá trị của m là
Câu 30: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, etyl butirat và hai hiđrocacbon mạch hở Hỗn hợp rắn Y gồm glyxin, alanin, axit glutamic Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 1,44 mol O2, thu được y lít (đo ở đktc) CO2, 0,96 mol H2O và 0,048 mol N2 Mặt khác, hỗn hợp X và Y phản ứng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là
A.27,104 B.21,504 C.25,784 D.13,440
Câu 31: Cho các chất sau: HCOONH3C2H5; (CH3COO)2C2H4; CH3OOC-COOCH=CH2;
C2H5COOCH2COOC6H5 (C6H5- là gốc phenyl); HOOC-COOH; H2NCH2CO-NHCH2COOH;
CH2=CHCOO-CH2-COO-NH3C2H5; HCOO-CH2-COOH; H2NCH2COOC2H5; CH3COOC6H5 (C6H5- là gốc phenyl) Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được dung dịch chứa hai muối khác nhau là
Câu 32: Cho 1,008 lít hỗn hợp khí X (đo ở đktc) gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa đủ với 1,26 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al, thu được 3,87 gam hỗn hợp Z Thành phần phần trăm theo khối lượng của Mg trong hỗn hợp Y là
A.57,14% B.42,86% C.64,29% D.38,09%
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol có tính axit nên phenol làm quì tím hóa đỏ
(b) Phenol tan nhiều trong nước lạnh và etanol
(c) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa trắng
(d) Ancol etylic và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH
Trang 6(e) Ancol X (C4H10O2) có 4 đồng phân tác dụng với Cu(OH)2
Câu 36: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch NH3 có tính bazơ yếu, làm quì tím hóa xanh
(b) Nhiệt phân hoàn toàn muối Fe(NO3)3 thu được Fe2O3, NO2, O2
(c) KNO3 có trong thành phần thuốc nổ đen (thuốc nổ có khói)
(d) Kim loại Li tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường tạo hợp chất Li3N
(e) Fe(OH)2 tác dụng với HNO3 loãng dư, thu được dung dịch chứa muối Fe(NO3)3
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Hòa tan hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí không màu thoát ra Cho Mg dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y, chất rắn T và không có khí thoát ra Chất tan trong dung dịch Y là:
A.Mg(NO3)2, Fe(NO3)2 B.Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C.Mg(NO3)2, NH4NO3 D.Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, NH4NO3
Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 2a mol KOH vào dung dịch chứa a mol NaHSO4
(b) Cho 3a mol BaCO3 vào dung dịch chứa 2a mol HCl
(c) Cho 3a mol Al vào dung dịch chứa 1,5a mol Fe2(SO4)3
(d) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 2a mol HCl
(e) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa 2a mol CuSO4
(f) Cho dung dịch chứa 3a mol AgNO3 vào dung dịch chứa a mol FeCl3
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 39: Hòa tan 32,8 gam hỗn hợp X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 4,48 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Q Trong Q có chứa 84,0 gam muối Mặt khác, cho 49,2 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z Giá trị của m là
Câu 40: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A.Poli(hexametylen-ađipamit) B.Poli(vinylclorua)
C.Poliacrilonitrin D.Polibutadien
Trang 7Câu 41: X, Y, Z là ba este mạch hở (không chứa nhóm chức khác và MX < MY < MZ) Đun nóng hỗn hợp
E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol no T và hỗn hợp F chứa hai muối đơn chức A và B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA < MB < 100) Đốt cháy toàn bộ F thu được 0,2 mol Na2CO3,
CO2 và 3,6 gam H2O Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam đồng thời thu được V lít khí H2 (đo ở đktc) Cho các nhận định sau:
(a) Giá trị của V là 2,24 lít
(b) Hỗn hợp E có phản ứng tối đa với 0,65 mol AgNO3/NH3
và Gly-Ala Peptit X có đầu N là
Câu 43: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 44: Cho các phát biểu sau:
(a) Fe phản ứng được với dung dịch HCl đặc, nguội
(b) Na, K2O, Be đều phản ứng với nước ở nhiệt thường
(c) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu
(d) Cho khí CO dư qua hỗn hợp chất rắn MgO và CuO thu được chất rắn gồm Mg và Cu
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Fe(NO3)3 thu được kết tủa màu nâu đỏ
(f) Al, Al2O3, Al2(SO4)3 đều tác dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
A.17,64% B.47,05% C.35,29% D.34,09%
Trang 8Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X + NaOH (CaO, t°) → Y; Y + O2 (xt, t°) → Z; Z + H2 (Ni, t°) → T;
T + CO (xt, t°) → Q; Q + T → R Biết X, Y, Z, T, Q, R là những hợp chất hữu cơ khác nhau và Y là hiđrocacbon đơn giản nhất Cho các phát biểu sau:
(a) Z và T đều tham gia được phản ứng tráng gương
(b) Trong thành phần của nước rửa tay khô có chứa chất T
(c) Trong thành phần của giấm ăn có chứa chất Q
(d) Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là 19,51%
(e) R có tên gọi là metyl axetat
Số phát biểu sai là
Câu 48: Hỗn hợp hơi E chứa 2 ancol đều mạch hở và 1 anken Đốt cháy 0,2 mol E cần dùng 0,48 mol O2, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng 23,04 gam Mặt khác, dẫn 0,2 mol E qua bình đựng Na dư thấy thoát ra 1,792 lít khí H2 (đo ở đktc) Nếu lấy 19,2 gam E thì làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng sau: X1 (t°) → X2; X2 + H2 (t°) → M; M + dung dịch FeCl3 → X3; X3 + dung dịch X4 → X1 Biết muối X1 là muối nitrat của kim loại M X3 tác dụng với dung dịch X4 sinh ra khí không màu hóa nâu trong không khí Các chất X1, X2 và X4 lần lượt là:
A.Fe(NO3)2, FeO, HNO3 B.Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3
C.Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3 D.Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3
Câu 50: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lý chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu Chất dễ cháy trong khí biogas là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
21C 22D 23A 24C 25D 26D 27C 28A 29C 30A
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1 : Al có 2 đồng vị 26Al và 27Al có tỉ lệ nguyên tử tương ứng lần lượt là 1 : 4 Số nguyên tử 26Al
trong 33,325 gam AlCl3 là ? (N=6,023.1023)
A 3,9143.1024 nguyên tử C 3,0115.1022 nguyên tử
B 1,129125.1023 nguyên tử D 3,76375.1022 nguyên tử
Câu 2 : Cho các chất : NaHSO4; CH3COOK; K2HPO3; CH3COONH4; (NH4)2SO4; Al(OH)3; NH4Cl;
(NH4)2CO3, NaHCO3 Số muối trung hòa vừa tác dụng dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH
là ?
Câu 3: Cho các chất sau
Trang 92 Dung dịch BaCl2 4 Dung dịch AgNO3
Chỉ cần dùng thêm một trong các hóa chất ở trên có thể phân biệt ba dung dịch đựng trong 3 ống nghiệm
riêng biệt mất nhãn sau: Na2SO4; NaHCO3; HCl Hỏi có bao nhiêu hóa chất phù hợp? (Các điều kiện
3/ KHSO4( loãng) + KOH 7/ H3PO4 + NaOH
4/ NH4Cl + Ca(OH)2 8/ CH3COOH + NaOH
Số phản ứng thỏa mãn phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O là ?
Câu 6 : Cho các ion X2+, Y3- có cấu hình e lớp ngoài cùng 2s22p6, Z2+ có cấu hình e ngoài cùng 3d6
Cho các nhận định sau :
1/ X, Z thuộc cùng 1 chu kì
2/ Độ âm điện của X<Y
3/ Oxit cao nhất của Y không được điều chế trực tiếp từ đơn chất của Y và O2
4/ Z là kim loại phổ biến thứ 2 trong vỏ trái đất
5/ Tính bazơ của X(OH)2 < Ca(OH)2 < KOH
6/ Y chiếm 82,35% khối lượng trong công thức với hợp chất khí với H
7/ HYO3 vừa có liên kết cộng hóa trị, vừa có liên kết ion
Số nhận định đúng là ?
Câu 7 : Nhận định nào sau đây là đúng ?
A Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên
C Khi đốt củi nếu thêm ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình
này
Trang 10D Cho phản ứng: X + Y → Z + T Thì nồng độ của Z và T cũng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Câu 8 : Sục khí CO2 vào 200ml dung dịch X chưa NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,6M Sự phụ thuộc khối
lượng kết tủa vào thể tích CO2 được biểu diễn bằng bảng sau :
Biết khi sục V2 lít CO2 vào X thu được dung dịch Y chứa 23,8 gam chất tan Tỉ lệ V2:V1 có giá trị là :
Câu 9 : Cho 3,55 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na3PO4 Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch T chứa 7,64 gam 2 chất tan Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung
dịch T thu được 9,3 gam kết tủa Giá trị của x là ?
Câu 10 : Hỗn hợp X gồm MgO, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 27,78% khối lượng Cho m gam
hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 168,9 gam muối Sục khí Cl2
dư vào dung dịch Y sau đó thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào thu được 116,8 gam kết tủa Phần trăm
khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp X là ?
Câu 11 : Hỗn hợp rắn X gồm FeS, FeS2, FexOy, Fe Hòa toàn hết 29,2 gam X vào dung dịch chứa 1,65
mol HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 38,7 gam hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 (không còn
sản ohamar khác của NO3-) Cô cạn dung dịch Y thu được 77,98 hỗn hợp muối khan Mặt khác khi cho
Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi
thì thu được 83,92 gam chất rắn khan Dung dịch Y hoàn tan được hết m gam Cu tạo khí NO duy nhất
Giá trị của m là ?
Câu 12 : Hòa tan 6,76 gam một loại oleum vào nước thành 200ml dung dịch H2SO4 Lấy 100ml dung
dịch H2SO4 ở trên trung hòa vừa hết 160ml dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác người ta lấy m gam oleum
trên pha vào 100ml dung dịch H2SO4 40% (d = 1,3g/ml) thì ta thu được oleum mới có hàm lượng SO3 là
10% Giá trị của m gần nhất với ?
Câu 13 : Cho phương trình hóa học sau : X + Y → Na2SO4 + CO2 + H2O
Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thỏa mãn PTHH trên?
Câu 14 : Cho phương trình phản ứng : Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O
Nếu tỉ khối hỗn hợp NO và N2O đối vói H2 là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là ?
Câu 15 : Cho các phương trình phản ứng sau :
2) Fe(NO3)2 + H2SO4 loãng → 7) Fe2O3 + HI →
3) C2H5OH + CuO (t0) → 8) C6H5-NH2 + Br2(dd) →
4) CHCH + AgNO3 (NH3, t0) → 9) CH2=CH2 + Br2(dung dịch) →
Trang 115) C6H5NH2 + H2SO4 loãng → (10) CH3-CH=CH2 + KMnO4 (dung dịch) →
Số phản ứng oxi hóa khử là :
Câu 16 : Thực hiện các thí nghiệm sau :
1) Cho BaCO3 vào dung dịch NaHSO4
2) Cho hỗn hợp gồm BaO, K2O, AlCl3 có tỉ lệ 4 : 4 : 5 vào H2O dư
3) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4
5) Sục khí H2S đến dư vào CuCl2
6) Sục CO2 đến dư vào Na2SiO3
7) Dẫn SO3 đến dư vào dung dịch BaCl2
8) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
9) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
10) Cho dung dịch FeCl3 đến dư vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm thu được kết tủa là ?
Câu 17 : Cho 112,5 ml ancol etylic 92% tác dụng với Na dư, đến khi phải ứng hoàn toàn thu được V lít
H2(đktc) Giá trị của V là (biết dC2H5OH = 0,8 g/ml và dH2O = 1 g/ml ) ;
Câu 18 : Cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng anđêhit fomic
(1) Thêm 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm
(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa hòa tan hết
(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-700C trong vài phút
(4) Cho 1ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Thứ tự tiến hành đúng là ?
A (4) ; (2) ; (3) ; (1) B (4) ; (2) ; (1) ; (3)
C (1) ; (2) ; (3) ; (4) D (1) ; (4) ; (2) : (3)
Câu 19 : Cho các phát biểu sau :
a) Poliacrilonitrin là vật liệu polime có tính dẻo
b) Nhỏ hỗn hợp H2SO4 loãng vào saccarozơ sẽ hóa đen
c) Dung dịch muối natriphenolat có pH >7
d) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic
e) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn etylamin nhưng yếu hơn đimetylamin
f) Oxi hóa hoàn toàn muối natricacboxylat luôn thu được CO2, H2O và Na2CO3
g) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Natri phenolat thấy xuất hiện vẫn đục
h) Để phân biệt etylaxetat và axit acrtylic có thể dùng Na hoặc H2 (Ni, t0)
i) Tơ capron, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học
k) Cho tơ visco, nilon-7 , tơ tằm: có 2 chất thuộc loại tơ poliamit và có 1 chất chứa liên kết peptit
Số phát biểu đúng là ?
Trang 12Câu 20 : Cho các phát biểu sau :
1/ Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh vật
2/ Natri hiđrocacbonat được dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát
3/ Phèn chua được dùng làm trong nước đục
4/ Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết màu mỡ bám trên chi tiết máy
5/ Dung dịch iot 5% trong ancol etylic để làm chất sát trùng
6/ Trong y khoa O3 dùng để chữa sâu răng
7/ BaCl2 dùng để trừ sâu bệnh trong nông nghiệp
8/Nước để lâu ngoài không khí có pH<7
9/ Phương pháp nhiệt luyện có thể điều chế kim loại : Cu, Mg, Fe
Số nhận định đúng là ?
Câu 21 : Tiến hành các thí nghiệm sau :
a/ Cho 2a mol CO2 tác dụng với dung dịch chưa 3a mol NaOH
b/ Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch NaHCO3
c/ Hòa tan 3a mol Na và a mol Al2O3 vào nước dư
d/ Cho a mol Zn vào dung dịch chứa 2a mol FeCl3
e/ Sục 2,5a mol CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH)2 và a mol NaOH
f/ Rót từ từ dung dịch chứa 2a mol HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol KOH và a mol K2CO3
g/ Sục 2a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol K2CO3 và a mol KOH
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai chất tan là ?
Câu 22 : Để đốt cháy hoàn toàn 0,52 mol hỗn hợp X gồm: metylmetacrylat, đivinyloxalat, anlylformat,
axit acrylic thì cần dùng tối thiểu 51,744 lít khí O2 ( đo ở đktc), thu được 26,28 gam H2O Để tác dụng hết với 0,52 mol hỗn hợp X trên, thì cần tối thiểu bao nhiêu mol Br2?
Câu 23 : Cho các phản ứng sau:
1) NaHSO4(dung dịch) + NaHSO3(dung dịch) 2) KHCO3(bão hòa) + NaCl(bão hòa)
3) AgNO3(dung dịch) + Fe(NO3)2(dung dịch) 4) NaHS(dung dịch) + CuCl2(dung dịch)
5) CuS + HNO3(dung dịch) 6) Sục khí H2S + dd (Br2, BaCl2)
7) NH4Cl + NaNO2 (đun nóng) 8) Ca(HCO3)2(dung dịch) + NaOH(dung dịch) 9) NaOH(dung dịch) + Al(OH)3 10) CO2 + BaCl2(dung dịch)
Số phản ứng xảy ra là :
A 8 B 9 C 7 D 6
Câu 24 : Cho các phát biểu sau :
1/ Protein có phản ứng màu biurê với Cu(OH)2
2/ Các este của axit fomic đều cho phản ứng tráng gương
3/ Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được tristearin
4/ Tơ nilon-6;6 ; tơ lapsan; tơ olon đều thuộc tơ tổng hợp
5/ Trong mỗi mắt xích của phân tử xenlulozơ có 3 nhóm hiđroxyl (-OH) tự do
Trang 136/ Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào saccarozơ sẽ hóa đen
7/ Thủy phân hoàn toàn các protein đơn giản trong môi trường kiểm, thu được các ∝- aminoaxit
8/ Có 2 trong 3 chất : Glixerol, Glucozơ, Tinh bột là hợp chất tạp chức
9/ Hàm lượng tinh bột trong ngô cao hơn gạo
(10) Để ủ hoa quả nhanh chín và an toàn hơn có thể thay thế C2H2 bằng C2H4
Số phát biểu đúng là :
Câu 25 : Tiến hành các thí nghiệm sau :
a/ Cho bột Al vào dung dịch FeCl3 dư
b/ Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
c/ Điện phân 100ml dung dịch Cu(NO3)2 1M, đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng điện phân,
để yên thí nghiệm cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
d/ Nung Ag2S trong không khí
e/ Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
g/ Nung NH4Cl với CuO
h/ Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
i/ Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
Câu 26 : Cho các phát biểu sau :
1/ Sobitol, chất béo, glixerol, polivinylaxetat là những Hợp chất hữu cơ đa chức
2/ Anilin tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
3/ Thủy phân vinyl fomat thu được sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc
4/ Cho axetilen tác dụng dung dịch Br2 (tỉ lệ 1: 1mol), thu được 1 dẫn xuất halogen
5/ Dung dịch phenol tác dụng được với Na2CO3, tạo các sản phẩm đều làm quỳ tím chuyển xanh
trong nước
6/ Muối amonigluconat và mononatriglutamat đều là các hợp chất tạp chức, lưỡng tính
7/ Cao su lưu hóa, xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ trinitrat đều là polime bán tổng hợp
8/ Phenol dùng để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitro phenol)
9/ Toluen làm mất màu dung dịch KMnO4, tạo kết tủa nâu đen, ngay điều kiện thường
10/ Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ, alanin ta có thể dùng dung dịch Br2/ CCl4
Số phát biểu luôn đúng là :
Câu 27 : Cho các chất sau : etyl acrylat, etilen, glucozơ, saccarozơ, axetilen, glixerol, phenylamin,
triolein, fructozơ, axit glutamic Số chất tác dụng với nước brom chỉ theo theo tỉ lệ 1 : 1 là
Câu 28 : Cho dãy các chất : tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin, phenol,
ancol etylic, amoni fomat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là
Trang 14Câu 29 : Đem 92,3 gam hỗn hợp X gồm vinylaxetat, metylacrylat, axit acrylic, axit oleic đốt cháy hoàn
toàn thu được 81,9 gam nước Hỏi khối lượng KOH tối thiểu cần dùng để phản ứng hết với lượng X trên
là bao nhiêu?
A 36,4 gam B 58,8 gam C 33,6 gam D 39,2 gam
Câu 30 : Cho các phản ứng sau :
(1) CaO + H2O → Ca(OH)2 (3) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
(2) 4Fe(OH)2 + O2 +2H2O → 4Fe(OH)3 (4) 2Al + 2NaOH + 2H2O→ 2NaAlO2 + H2
Số phản ứng mà trong đó H2O đóng vai trò là chất oxi hóa là ?
Câu 31 : Thực hiện hai thí nghiệm sau :
(1) Cho chất hữu cơ X vào nước thu được dung dịch X1 trong suốt Sục CO2 vào dung dịch X1, thấy
dung dịch vẩn đục
(2) Cho chất hữu cơ Y vào nước thu được dung dịch Y1 phân lớp Cho dung dịch HCl dư vào dung
dịch Y1 thu được dung dịch trong suốt
Hai chất X, Y lần lượt là :
A Phenol và natri phenolat
B Natri phenolat và anilin
C Natri phenolat và phenylamoni clorua
D Phenylamoni clorua và anilin
Câu 32: Cho 0,12 mol CH3COOC6H5 tác dụng với 250 ml dd KOH 1M, đun nóng để phản ứng xáy ra
hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau pư thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 28,16 gam B 30,32 gam C 29,76 gam D 27,6 gam
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng về aminoaxit?
A Tồn tại ở thể rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và dễ nóng chảy
B Là hợp chất hữu cơ tạp chức, lưỡng tính, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Muối mononatri glutamat dùng làm bột ngọt, axit aminocaproic dùng để sản xuất tơ nilon-6
D Hầu hết các aminoaxit là những hợp chất cơ sở kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
Câu 34: Phản ứng nào sau đây là phản ứng este hóa?
Trang 15Cho các phát biểu sau:
(a) A tác dụng được với Na giải phóng H2
(b) dung dịch của X và A đều làm quỳ tím chuyển màu xanh
(c) Trong các sơ đồ phản ứng trên: E, F, X, A đều là các hợp chất đa chức
(d) Đem A hoặc T nung với vôi tôi xút, thì đều thu được hiddrocacbon đơn giản nhất
(e) A + HCl hợp chất hữu cơ G, thì G tác dụng được với NaHCO3, giải phóng khí CO2
(f) nhiệt độ nóng chảy của X > A > T > Y
Số phát biểu đúng là
Câu 36: Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không phản ứng với chất nào sau đây?
A H2 (to, Ni) B O2 (to) C HNO3 đặc/H2SO4 đặc(to) D H2O (to, H+)
Câu 37: Cho dung dịch chứa 0,15 mol NaOH tác dụng hết với 0,2 mol alanin, dung dịch sau phản ứng
đem cô cạn, thì thu được bao nhiêu gam rắn khan?
A 21,1 gam B 16,65 gam C 22,2 gam D 21,2 gam
Câu 38 : Thực hiện các thí nghiệm sau :
1/ Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
2/ Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
3/ Nhỏ từ từ từng giọt đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Ba(HCO3)2
4/ Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
5/ Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
6/ Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AgNO3
7/ Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3
8/ Cho từ từ đến dư dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaAlO2
Số thí nghiệm có cùng hiện tượng “ ban đầu thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần, thu được
dung dịch đồng nhất “ là
Câu 39 : Cho các chất hữu cơ sau : axit fomic, glucozơ, vinyl axetilen, metyl acrylat, glixerol,
saccarozơ, fructozơ Số chất có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa bạc ánh kim
là ?
Câu 40 :Cho các nhận định sau đây về thí nghiệm điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm
1 Đun nóng hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl, thì thu được khí N2
2 Thủy phân Mg3N2
3 Thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì: N2 rất ít tan trong nước
4 Từ không khí
Trang 165 Làm khô khí NH3 bằng hóa chất: CaO; CaCl2, NaOHkhan
6 Không nên thu khí N2 bằng cách đẩy không khí úp bình, vì N2 không nhẹ hơn không khí là bao, nên khi thu sẽ không đẩy được hết không khí
Có bao nhiêu nhận định đúng ?
Câu 41 : Cho 50,1 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgO, Fe(NO3)2 và FeCO3 vào dung dịch chứa 1,935
mol HCl và 0,249 HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa
các muối và 0,2445 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2 và 0,15 mol CO2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào
dung dịch Y thu được 287,3925 gam kết tủa Nếu tác dụng tối đa với các chất tan có trong dung dịch Y
cần dùng dung dịch chứa 2,085 mol KOH Biết rằng tổng số mol nguyên tử oxi có trong X là 1,02 mol
Số mol của N2 có trong Z là bao nhiêu :
Câu 42 : Hòa tan hết 13,08 gam hỗn hợp FeS2, FeS và Cu vào 600ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Nếu cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thì thu
được 41,94 gam kết tủa, còn nếu cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch X thì thu được 55,38 gam kết
tủa Mặt khác, dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều NO Giá trị của m là
Câu 44 : Lấy hỗn hợp X gồm Zn và 0,15 mol Cu(NO3)2 nhiệt phân một thời gian thu được hỗn hợp rắn Y
và 5,04 lít hỗn hợp khí Z gồm NO2và O2 Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,15 mol HCl thu được
dung dịch A chỉ chứa các muối clorua và 1,12 lít hỗn hợp khí B gồm 2 đơn chất không màu Biết các khí
đo ở đktc, dB/He=3,75 Tổng khối lượng muối trong dung dịch A là
A 76,425 gam B 77,325 gam C 78,05 gam D 75,015 gam
Câu 45 : Hỗn hợp E gồm hai este no, mạch hở X và Y đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol (110 < MX <
MY < 246) Đốt cháy hoàn toàn 14,07 gam E thu được 0,48 mol CO2 và 0,315 mol H2O Thủy phân hoàn toàn 14,07gam E bằng dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và hỗn hợp T gồm các muối của axit cacboxylic Đốt cháy toàn bộ T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,12 mol CO2 % khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 46 : Hỗn hợp E gồm triglixerit X và hai axit béo tự do Đốt cháy hoàn toàn 31,152 gam E, thu được
1,984mol CO2 và 1,88 mol H2O Mặt khác, cho 31,152 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối natri
panmitat, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được Na2CO3, 1,832 mol CO2 và 1,792
mol H2O Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 17A 70% B 75% C 85% D 60%
Câu 47 : Cho hỗn hợp E gồm 3 este mạch hở X, Y, Z (trong đó MX > MY > MZ) tro ng đó có một este
no, đơn chức Đem a gam X thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH, thì thu được 29,98 gam hai
ancol no cùng số cacbon và 65,54 gam hỗn hợp A gồm các muối trong đó có một muối 2 chức không no
có 4 liên kết trong phân tử, còn lại các muối no, đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn lượng muối
trên thu được 0,44 mol muối vô cơ khan và 0,89 mol CO2 Biết số mol các chất trong E đều lớn hơn 0,09
mol Nhận định nào sau đây là đúng?
A Khối lượng X trong E là 25,8 gam
B Nếu đem muối đa chức trong A nung với NaOH, trong CaO, thì thu được một chất khí có tác dụng
kích thích hoa quả mau chín
C Y là este của một ancol và một axit
D tổng khối lượng của Y và Z trong E là 33,12 gam
Câu 48: Cho hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C3H9O2N) và Y (C3H10O2N2) Đun nóng 30,3 gam X vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2 amin phân tử đều có 1 nguyên tử cacbon Nếu cho 30,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch có chứa m gam các hợp chất hữu
cơ Giá trị của m là
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa tripanmitin, triolein, axit stearic, axit panmitic
Sau phản ứng thu được 510,944 lít CO2 (đktc) và 387,18 gam nước Mặt khác, đem m gam X tác
dụng hết với dung dịch NaOH đến khi các phản ứng hoàn toàn thì thu được 32,2 gam glixerol và (m
+ 14,64) gam muối Hãy tính khối lượng muối tạo thành
Câu 50 : Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X gồm CH4; C2H2 ; C3H6 và C4H10 thu được 20,832 lít khí
CO2 (đktc) và a mol H2O Mặt khác 23,205 gam X phản ứng tối đa với 0,45a mol Br2 trong dung dịch và
tác dụng tối đa với 0,3a mol AgNO3/NH3 Phần trăm khối lượng C3H6 trong X là ?
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: (3,0 điểm)
1 Hãy giải thích vì sao:
a) Có thể dùng giấm để khử mùi tanh của cá
b) Polime là những chất không bay hơi và không có nhiệt độ nóng chảy xác định
c) Tơ poliamit kém bền với axit và kiềm
d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ
e) Dầu ăn, mỡ động vật để lâu trong không khí thì bị ôi thiu (gây mùi khó chịu)
g) Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao
2 Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho):
(a) X + 2NaOH t0 Y + Z + T
(b) Y + 2AgNO3 +3NH3 + H2O t0 C2H4NO4Na + 2Ag↓ + 2NH4NO3
(c) Z + HC1 t0 C3H6O3 + NaCl
Trang 18(d) T + Br2 + H2O t0 C2H4O2 + 2X2
Xác định công thức cấu tạo thu gọn của Y, Z, T và X
Câu 2: (2,5 điểm)
1 Nêu hiện tượng và viết các phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Cho vào ống nghiệm 3 giọt dung dịch CuSO4 2% và 1 ml dung dịch NaOH10%, sau đó nhỏ vào
ống nghiệm 3 giọt dung dịch saccarozơ rồi lắc nhẹ
b) Cho một mẩu phenol vào dung dịch NaOH, sau đó thêm tiếp lượng dư dung dịch HCl vào
c) Cho dung dịch glucozơ vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3/NH3 rồi đun nóng nhẹ
d) Cho 1 ml ancol isoamylic, 1 ml axit axetic và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều rồi đun nóng một thời gian
2 Cho m gam bột Mg vào 500 ml dung dịch FeCl3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch thay đổi 2,4 gam so với dung dịch ban đầu Tính giá trị của m
Câu 3: (2,5 điểm)
1 Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 75% Hấp thụ toàn bộ khí CO2 sinh ra vào dung dịch chứa 0,03 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 6 ml dung dịch NaOH 1M Tính giá trị của m
2 Tiến hành điện phân dung dịch X gồm HCl 0,01M; CuCl2 0,1M; NaCl 0,1M với điện cực trơ, màng ngăn xốp Bỏ qua sự thủy phân của Cu2+
a) Hãy cho biết sự biến đổi pH của dung dịch X trong quá trình điện phân, giải thích
b) Tính pH của dung dịch khi ở catot thoát ra 0,224 lít khí (biết thể tích dung dịch X là 1,0 lít)
Câu 4: (2,0 điểm)
Hỗn hợp A gồm chất X (CmH2m+4O4N2) và chất Y (CnH2n+3O2N) Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol A cần vừa đủ 1,16 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,68 mol H2O Mặt khác, cho 0,4 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và a gam hỗn hợp 2 muối khan Tính giá trị của a
Câu 5: (1,5 điểm)
Hỗn hợp A chứa hai amin kế tiếp nhau, thuộc dãy đồng đẳng của metyl amin Hỗn hợp B chứa glyxin
và lysin Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm A và B) cần vừa đủ 1,035 mol O2, thu được 18,144 lít hỗn hợp khí (CO2, N2) và 16,38 gam H2O Tính phần trăm khối lượng của các amin có trong hỗn hợp Z
Câu 6: (2,0 điểm)
Hỗn hợp X gồm ba este đều no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 35,34 gam X cần dùng 1,595 mol
O2, thu được 22,14 gam nước Mặt khác, đun nóng 35,34 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa hai muối của hai axit có mạch cacbon không phân nhánh và 17,88 gam hỗn hợp Z gồm
một ancol đơn chức và một ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon Xác định công thức cấu tạo và tính
khối lượng của các este trong hỗn hợp X
Trang 19gam dung dịch H2SO4 98% đun nóng, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí Y gồm hai khí và dung dịch Z Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Z thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính giá trị của
m
Câu 8: (2,0 điểm)
Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,736 mol HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol khí NO Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 115,738 gam kết tủa Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Tính phần trăm số mol của FeCl3 trong X
Câu 9: (2,0 điểm)
Este X tạo bởi 2 axit cacboxylic (đều mạch hở, không phân nhánh) và ancol Y Xà phòng hóa hoàn toàn a gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được b gam hỗn hợp muối khan Z Nung b gam Z trong NaOH khan (có mặt CaO), dư, thu được m gam chất rắn E và hỗn hợp khí F gồm 2 hidrocacbon có tỉ khối so với O2 là 0,625 Dẫn toàn bộ lượng khí F lội qua dung dịch nước brom dư thì có 5,376 lít một chất khí thoát ra Cho m gam chất rắn E tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,
dư, thu được 8,064 lít khí CO2 Để đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam ancol Y cần dùng 2,352 lít khí O2, thu được khí CO2 và H2O có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 11/6 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính giá trị của
a, b và xác định công thức cấu tạo thu gọn của X
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3 Câu 1:
1 a) Mùi tanh của cá gây ra do các hợp chất amin (có tính bazơ) có trong cá, đặc biệt là lớp màng đen bám
bên trong bụng cá Để khử mùi tanh này, ta có thể dùng giấm chứa axit axetic để trung hòa amin, tạo ra muối amoni
b) Polime là những hợp chất cao phân tử, lực tương tác giữa các phân tử rất lớn giữ cho chúng không bay hơi Mỗi polime là một hỗn hợp các phân tử với hệ số polime hóa khác nhau vì vậy chúng không có nhiệt
độ nóng chảy xác định mà thường nóng chảy hoặc chảy dẻo ở một khoảng nhiệt độ khá rộng nào đó
c) Tơ poliamit có nhóm –CONH- dễ bị thủy phân trong môi trường axit và môi trường kiềm
d) Sữa đậu nành có protein dễ bị đông tụ khi đun nóng
e) Do dầu mỡ có chứa các liên kết đôi C=C của gốc axit béo không no bị oxi hóa chậm tạo thành peoxit, chất này phân hủy thành anđehit có mùi khó chịu
(g) Ở điều kiện thường amino axit là chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao vì các phân tử amino axit
tồn tại ở dạng ion lưỡng cực, chúng liên kết với nhau bằng lực liên kết ion bền
2 Phản ứng 2 : C2H4NO4Na là NH4OOC-COONa => Y là OHC-COONa
Phản ứng 3 => Z là muối hữu cơ => Z có thể là HOC2H4COONa (2 CTCT)
Phản ứng 4 : oxi hóa bằng nước Brom => T là CH3CHO -> CH3COOH
Phản ứng 1 => X là OHC-COOC2H4COOCH=CH2 (2 CTCT)
Câu 2:
1 a Ban đầu có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa tan tạo dung dịch màu xanh lam
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
2C12H22O11 + Cu(OH)2 (C12H21O11)2Cu + 2H2O
b Mẩu phenol tan hết, sau đó dung dịch từ trong suốt chuyển sang vẫn đục
Trang 20C6H5OH + NaOH C6H5ONa (tan trong nước)
C6H5ONa + HCl C6H5OH + NaCl
c Trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng
C5H11O5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O C5H11O5COONH4+ 2NH4NO3 + 2Ag
d Tạo thành lớp este mỏng có mùi chuối chín nổi lên trên
CH3COOH + (CH3)2CH-CH2CH2-OH CH3COO CH2CH2 CH-(CH3)2 + H2O
2 Phản úng xẩy ra theo thứ tự:
Mg + 2Fe3+→Mg2+ + 2Fe2+ (1)
Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe (2)
=> khối lượng dung dịch tăng dần, đến cực đại khi (1) vừa đủ sau đó giảm dần đến khi (2) vừa đủ
+) Nếu Mg hết Fe3+ dư, chỉ xẩy ra (1) ⇒∆m↑ = m = 2,4 gam
+) Nếu Mg còn , Fe3+ hết, xẩy ra tiếp pư (2)
(1) ⇒ nMg = 0,25 mol, nFe2+ = 0,5; gọi nMg ở (2) bằng x mol
BTNT Ba => nBaCO3 (1) = nBa(OH)2 – nBa(HCO3)2 = 0,03 – 0,006=0,024
BTNT C => nCO2 = nBaCO3(1) + 2nBa(HCO3)2 = 0,024 + 2.0,006 = 0,036
Từ sơ đồ => ntb = ½ nCO2 = 0,018 (mol) => m = 3,888(g)
2 a Trong dung dịch X có các ion: H+, Na+, Cu2+, Cl-, OH
Khi chưa điện phân thì HCl phân li ra H+ => pH = -lg(0,02) = 2
- Thứ tự điện phân trong dung dịch:
Ban đầu CuCl2 đp
Cu + Cl2 (1) Sau (1): 2HCl đp
H2 + Cl2 (2) Sau (2): 2NaCl + 2 H2O đpdd,mn
H2 + Cl2 + 2NaOH (3) Sau (3) môi trường bazơ: H2O đp, OH
H2 + 1/2O2 (4)
- Ban đầu xảy ra (1) nên pH không đổi (pH =2) cho đến khi CuCl2 vừa hết
- Tiếp đến xảy ra (2) làm giảm H+ nên pH tăng dần đến khi HCl vừa hết, dung dịch trung tính pH =7
- Sau đó xảy ra (3) sinh ra OH- làm pH tăng dần đến khi NaCl vừa hết thì pH=13