1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi HSG môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Sở GD&ĐT Thái Bình

38 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, cho 31,152 gam E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được glixerol và hỗn hợp Y gồm ba muối natri panmitat, natri stearat[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Cho các chất sau: H2NCH2COONH4, ClH3NCH2COOC2H5, Glu-Val, tristearin,

CH3COOC6H4OH (hợp chất thơm), Ala-Val Số chất tác dụng hoàn toàn với NaOH trong dung dịch theo

tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 là:

Câu 2: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt electron trong phân lớp p là 11 Y là

kim loại kiềm thuộc cùng chu kỳ với X Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Trong tự nhiên nguyên tố Y tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất

B. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa X và Y là XY

C. Hợp chất giữa X và Y là hợp chất ion

D. X có bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các kim loại trong cùng chu kì với nó

Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung hỗn hợp Fe dư và KNO3 trong môi trường chân không

(b) Dẫn khí CO qua bột CuO đun nóng

(c) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl

(d) Cho Fe dư vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng

(e) Đun nóng dung dịch bão hòa NH4Cl và NaNO2

(f) Điện phân CaCl2 nóng chảy

(g) Nung Ag2S trong không khí

Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có thể thu được chất khí là:

dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được a mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam

muối Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí Z và a mol SO2 trên vào 1 lit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,02M và

NaOH 0,062M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A. 2,329 B. 1,352 C. 4,259 D 3,529

Trang 2

Câu 6: Hỗn hợp X gồm OHC-C≡C-CHO, HOOC-C≡C-COOH, OHC-C≡C-COOH Cho a gam X tác

dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng nhẹ thu được 43,2 gam Ag Mặt khác, a gam hỗn hợp X

tác dụng với NaHCO3 dư thu được 11,648 lít CO2 (đktc) Thêm b gam glucozơ vào a gam hỗn hợp X sau

đó đem đốt cần V lít O2 (đktc), sản phẩm sinh và được hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thu

được 614,64 gam kết tủa Giá trị của (a + b) và giá trị V lần lượt là

A. 94,28 và 60,032 B. 96,14 và 60,928 C 88,24 và 60,032 D. 86,42 và 60,928

Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp

(2) Cho BaO vào dung dịch CuSO4

(3) Nhiệt phân AgNO3

(4) Điện phân hỗn hợp nóng chảy của nhôm oxit và criolit

(5) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư)

(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 (dư)

(7) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được đơn chất là:

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: CH4N2O + H2O → X; X + NaOH → Y; Y + O2 → Z (xúc tác Pt); Z +

O2 → T; T + O2 + H2O → E Biết X, Y, Z, T, E đều là hợp chất của nitơ, Z là khí không màu, nặng hơn

không khí Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất Z tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối

B. Chất E có tính oxi hóa mạnh

C. Chất X vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH

D. Dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh

Câu 9: Hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A. Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa

B Trộn CaO với NaOH là để ngăn thủy tinh không phản ứng NaOH ở nhiệt độ cao làm thủng ống

nghiệm

C. Ống nghiệm đựng chất rắn khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới

D Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới tháo ống dẫn khí

Trang 3

Câu 10: Hợp chất X (CnH10O5) có vòng benzen và nhóm chức este Trong phân tử X, phần trăm khối

lượng của oxi lớn hơn 29% Lấy 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, sản phẩm hữu cơ thu

được chỉ là 2 mol chất Y Cho các phát biểu sau:

(a) Chất X có ba loại nhóm chức

(b) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ

(c) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol

(d) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 (trong dung dịch) thu được 1 mol khí

(e) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl

(f) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam

Số phát biểu đúng là:

Câu 11: Chất béo X tạo bởi 3 axit béo Y, Z, T Cho 26,12 gam E gồm X, Y, Z, T tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được 26,32 gam hỗn hợp chất béo no và các axit béo no Mặt khác, để tác dụng hoàn toàn với

26,12 gam E cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 27,34 gam muối và glyxerol Để đốt cháy hết 26,12

gam E cần vừa đủ a mol O2 Giá trị của a là

A. 2,86 B 2,36 C. 3,34 D. 2,50

Câu 12: Cho hợp X đơn chức, mạch hở, có thể đổi màu quỳ tím ẩm, có công thức C2H4O2 Nếu cho X

tác dụng lần lượt với các chất hoặc dung dịch sau: K, KOH, KHCO3, CH3OH (có xúc tác thích hợp) thì

có thể xảy ra tổng cộng bao nhiêu phản ứng?

Câu 13: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4 thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là

HCOOH

(2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố

(3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là BaCO3

(4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li

(5) CH3COONa và C6H5ONa (natri phenolat) đều là chất điện li mạnh

(6) Theo thuyết điện li, SO3 và C6H6 (benzen) là những chất điện li yếu

Số phát biểu đúng là

Câu 14: Cho vài giọt chất lỏng X tinh khiết vào ống nghiệm có sẵn 2 ml nước lắc đều, sau đó để yên một thời gian thấy xuất hiện chất lỏng phân thành hai lớp Cho tiếp 1 ml dung dịch HCl vào và lắc mạnh thu

được dung dịch đồng nhất Tiếp tục thêm vài ml dung dịch NaOH vào lắc mạnh, sau đó để yên lại thấy

chất lỏng phân thành hai lớp Chất X là chất nào sau đây?

A Anilin B. Phenol C. Benzen D. Ancol etylic

Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 muối vô cơ là Na2CO3 và M2CO3 vào dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y, rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được

17,55 gam muối khan Giá trị m là

A. 23,05 B 25,5 C. 22,8 D. 18,8

Trang 4

Câu 16: Có 4 dung dịch: X (NaOH 1M và Na2CO3 1M); Y (Na2CO3 1M); Z (NaHCO3 1M); T

(Ba(HCO3)2 1M) được kí hiệu ngẫu nhiên là (a), (b), (c), (d) Thực hiện các thí nghiệm: Cho từ từ 10 ml

thể tích dung dịch thuốc thử vào 10 ml thể tích các dung dịch (a), (b), (c), (d), thu được kết quả như sau:

Câu 17: Bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự là X, Y, Z, và T Biết rằng X và

Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối

và Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội Các kim loại X, Y, Z, và T theo thứ tự là

A. Na; Fe; Al; Cu B Al; Na; Fe; Cu C. Al; Na; Cu; Fe D. Na; Al; Fe, Cu

Câu 18: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3) với

điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 2A Sau thời gian điện phân t (giờ), thu

được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 12,45 gam so với dung dịch X Dung dịch Y

phản ứng vừa hết với 3,06 gam Al2O3 Bỏ qua sự hoàn tan của khí trong nước và sự bay hơi của hơi

nước, hiệu suất điện phân 100% Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 5,6 B. 3,5 C. 4,7 D. 4,2

Câu 19: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và 0,02 mol Na3PO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 6,88 gam hai chất tan Giá trị của x là:

A. 0,030 B. 0,139 C. 0,050 D. 0,057

Câu 20: Hỗn hợp khí gồm etan và propan có tỉ khối so với hiđro là 20,25 được nung trong bình với chất

xúc tác để thực hiện phản ứng đề hidro hóa Sau 1 thời gian thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với hidro

là 16,2 gồm các ankan, anken và hidro Tính hiệu suất phản ứng đề hidro hóa, giả sử tốc độ phản ứng của etan và propan là như nhau?

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

(d) Peptit Gly–Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

Số phát biểu đúng là:

Trang 5

Câu 22: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3 : 2) với H2SO4 đặc ở 140°C

thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m

A. 28,4 B. 53,76 C. 19,04 D 23,72

Câu 23: Có các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng

(b) Glucozơ được sử dụng làm thuốc tăng lực cho người ốm

(c) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được α-glucozơ và β-fructozơ

(d) Amilopectin có mạch phân nhánh gồm các β-glucozơ liên kết với nhau bằng β-1,4-glicozit và

đây về cân bằng trên là đúng?

A. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm

B. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng

C Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt

Câu 25: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C7H8O2 X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng

bằng số mol X đã phản ứng Mặt khác, X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 Khi cho X tác dụng với

dung dịch Br2 thu được kết tủa Y có công thức phân tử là C7H5O2Br3 Công thức cấu tạo của X là

A m-HO-CH2-C6H4-OH B. o-HO-CH2-C6H4-OH

C. p-HO-CH2-C6H4-OH D. p-CH3-O-C6H4-OH

Câu 26: Muối sunfua nào dưới đây có thể tạo thành được bằng phản ứng của H2S với dung dịch muối

của kim loại tương ứng?

A. FeS B PbS C. ZnS D. Na2S

Câu 27: Cho các nhận định sau:

(1) Tính chất vật lý chung của các kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và tính ánh kim

(2) Trong các phản ứng, các kim loại chỉ thể hiện tính khử

(3) Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm IA có một mức oxi hóa duy nhất là +1

(4) Bạc là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại

(5) Nhôm, sắt, crom thụ động với dung dịch H2SO4 loãng, nguội

Số nhận định đúng là

Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết

với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2

(đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là

A. 1,62 B. 1,80 C. 3,60 D 1,44

Trang 6

Câu 29: Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là:

A. Kim loại Zn trong dung dịch HCl B. Kim loại đồng trong dung dịch HNO3 loãng

Câu 30: Lần lượt nhiệt phân các chất sau trong bình kín chân không: (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3,

KClO3, NH4Cl, NH4NO2, Ca(HCO3)2, KMnO4, NH4HCO3 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?

Câu 31: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hiđro hóa hoàn toàn triolein ở trạng thái lỏng thu được tripanmitin ở trạng thái rắn

B Dầu mỡ bị ôi là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi

không khí

C. Phản ứng xà phòng hóa xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit

D. Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và có mặt dung dịch H2SO4 loãng

Câu 32: Dẫn 4,48 lít CO (đktc) đi qua m gam hỗn hợp oxit nung nóng gồm MgO, Al2O3, Fe2O3 và CuO

Sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 là 20,4 Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl (loãng), thu được dung dịch Z chỉ chứa (2m – 4,36) gam muối và thoát ra 1,792 lít (đktc) khí H2 Cho Z tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được (5m + 9,08) gam kết tủa

Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Xenlulozơ tạo lớp màng tế bào của thực vật B. Thuốc thử để nhận biết hồ tinh bột là iot

C Tinh bột là polime mạch không phân nhánh D. Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên

Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Anilin tham gia phản ứng thế Brom vào vòng thơm khó hơn benzen

B. Anilin có khả năng làm quỳ tím hóa xanh

C Metylamin là chất khí ở điều kiện thường, mùi khai và làm xanh quỳ tím ẩm

D. Etylamin là amin bậc 2

Câu 35: Cho 23,625 gam hỗn hợp X gồm KClO, KClO2, KClO3 có MX = 94,5 đvC tác dụng với dung

dịch HCl đặc dư thu được dung dịch Y và V lít khí Cl2 (đktc) Giá trị của V là

A. 8 lít B 7 lit C. 9 lít D. 6 lít

Câu 36: Hỗn hợp khí X chứa 1 ankin và 2 amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin Đốt cháy

0,2 mol hỗn hợp khí X với lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình

đựng H2SO4 đặc thấy khối lượng bình tăng 9,27 gam; đồng thời thoát ra 10,192 lít hỗn hợp khí (đktc)

Biết rằng trong X, ankin có số mol bé hơn số mol của amin có phân tử khối nhỏ Phần trăm khối lượng

của amin có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là

A. 47,81% B. 41,83% C 29,88% D. 71,71%

Câu 37: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Thêm tử tử từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ

Trang 7

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.

B. Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit

C. Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm

D. Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng

Câu 38: Cho 16,05 gam hỗn hợp X gồm 1 amin thơm, đơn chức và 1 amin no, đơn chức, mạch hở, tác

dụng vừa đủ với dung dịch HCl thấy tạo ra 25,175 gam muối Đốt cháy hết lượng muối tạo thành thu

được 20,16 lít CO2 (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch brom dư thấy

xuất hiện (x/3 + 15y/14) gam kết tủa Nếu đốt cháy m gam hỗn hợp X thì sản phẩm cháy có VCO2 :

VH2O = x : y (tỉ lệ nguyên tối giản) m có giá trị gần nhất với:

A. Anđehit axetic, etanol, buta-1,3-đien B. Etilen, vinylaxetilen, buta-1,3-dien

C. Axetilen, etanol, buta-1,3-đien D Axetilen, vinylaxetilen, buta-1,3-đien.

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tính axit của HF > HCl > HBr > HI

B. Tính axit của HClO > HClO3 > HClO3 > HClO4

C. Có thể điều chế hidro clorua bằng cách hòa tan natri clorua rắn trong dung dịch axit sunfuric loãng

D Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, độ âm điện tăng dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân

Câu 42: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Axit glutamic là thuốc ngăn ngừa và chữa trị các triệu chứng suy nhược thần kinh (mất ngủ, nhức đầu,

ù tai, chóng mặt,…)

(c) Nhiệt độ nóng chảy của triolein cao hơn nhiệt độ nóng chảy của tristearin

(d) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic có phân tử khối tương đương

(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ trong môi trường kiềm, đều thu được glucozơ

Câu 44: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một liên kết C=C và

có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z sản phẩm cháy dẫn qua

dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với

Trang 8

300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp T chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế

tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp T là:

A. 9,72 gam B. 8,10 gam C. 4,68 gam D 8,64 gam

Câu 45: Hỗn hợp E gồm muối của axit hữu cơ X (C2H8N2O4) và đipeptit Y (C5H10N2O3) Cho E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư thu được chất hữu

cơ Q và 3 muối T1, T2, T3 Nhận định nào sau đây là sai?

A. 7,34 B. 9,54 C. 5,54 D 7,74

Câu 47: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi lại ở bảng sau:

X, Y, Z, T lần lượt là

A. axit glutamic, glucozơ, etyl fomat, axit fomic B axit glutamic, etyl fomat, glucozơ, axit fomic.

B. axit glutamic, etyl fomat, glucozơ, axit glutamic D. axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozơ

Câu 48: Trong các hỗn hợp sau:(1) 0,1 mol Fe và 0,1 mol Fe3O4; (2) 0,1 mol FeS và 0,1 mol CuS; 3) 0,1

mol Cu và 0,1 mol Fe3O4: 4) 0,02 mol Cu và 0,5 mol Fe(NO3)2; (5) 0,1 mol MgCO3 và 0,1 mol FeCO, Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư là

Câu 49: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

(1) Ca(OH)2 + KHCO3 CaCO3 + X + H2O (tỉ lệ mol tương ứng các chất phản ứng 1:1)

(2) Ba(HCO3)2 + NaOH  BaCO3 + Y + H2O (tỉ lệ mol tương ứng các chất phản ứng 1:2)

Phát biểu nào sau đây về X và Y là đúng?

A. Dung dịch X, dung dịch Y đều hòa tan được kim loại Al

B. Đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra khí CO2

C. Đều không tác dụng được với dung dịch BaCl2

D Đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo ra kết tủa

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 22,72 gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức cần dùng 1,4 mol O2, thu

được CO2 và 0,72 mol H2O Mặt khác, xà phòng hóa hoàn toàn 5,68 gam X bởi dung dịch NaOH (dư),

Trang 9

thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp và dung dịch chứa 7,02 gam hỗn hợp hai muối Cho toàn bộ Y vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng bình tăng 1,07 gam Xác

định thành phần % theo khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong hỗn hợp X?

Câu 3 Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2S, FeCl3, KClO4 tác dụng với dung dịch KI Số phản ứng

Câu 6 Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH, CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH

và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Z là C2H5OH B X là CH3 COOH C Y là CH3CHO D T là HCOOH.

Câu 7 Đun nóng m1 gam este X (C4H8O2) với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m2 gam muối Biết rằng m1 < m2, tên gọi của X là

Câu 8 X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C5H10O Chất X thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa

2 4

CH COOH H

H SO đ Ni,t

Trang 10

C 2,2 – đimetylpropanal D pentanal

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam một este X no, đơn chức, mạch hở bằng oxi dư thu được 1,344 lít

CO2 (đktc) Số công thức cấu tạo của X là

Câu 10 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H4O4 tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng theo

đúng tỉ lệ mol sau: X + 2NaOH t0 Y + Z + H2O Biết Z là một ancol không có khả năng tác dụng

với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A X là HCOO-CH2-COOH

B X chứa hai nhóm –OH

C Y là C2O4Na2

D Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

Câu 11 Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phầm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là

Câu 14 Cho các phát biểu sau:

(1) Sợi bông khi đốt cháy có mùi khét như tóc cháy

(2) Glucozơ có vị ngọt hơn fructozơ

(3) Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

(4) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

Số nhận xét đúng là

Câu 15 Cho 5,4 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 9,78 gam muối

Số công thức cấu tạo của X là

Câu 16 X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm

2 khí ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 17 Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(2) Gly–Ala phản ứng được với dung dịch NaOH

(3) Dung dịch protein có phản ứng màu biure

(4) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng

Số phát biểu sai là

Trang 11

Câu 18 Cho dung dịch chứa 14,6 gam Lysin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch

chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 21 Tơ nilon-6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với nhiệt, với axit và kiềm Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa các chất sau:

A axit terephtalic và etylen glicol B axit α-aminocaproic và axit ađipic

C hexametylenđiamin và axit ađipic D axit α-aminoenantoic và etylen glicol

Câu 22 Cho các polime sau: poli(vinyl clorua); teflon; polietilen; cao su buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6 Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là

Câu 23 Este X có công thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được ancol Y

Đề hiđrat hóa ancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Tên gọi của X là

A sec-butyl fomat B tert-butyl fomat C etyl propionat D isopropyl axetat

Câu 24 Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin,

metyl fomat, phenol, fructozơ Số chất phản ứng được với dung dịch nước Brom ở nhiệt độ thường là

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit

(2) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(4) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit

(5) Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α–amino axit

(6) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và axit metacrylic Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi

hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 70 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được 5 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch tăng thêm 0,22 gam Giá trị của m là

Trang 12

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 28 Cho m gam Zn vào 200 ml dung dịch X gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M, sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có khối lượng tăng lên 6,62 gam so với dung dịch X Giá trị của m là

Câu 29 Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nước thu được dung dịch Z Thêm dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Z thu được chất rắn G Cho G vào dung dịch HNO3

đặc nóng, dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F Kim loại M và chất rắn F lần lượt là

Câu 30 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

B Phương pháp chung điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng

C Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs

D Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 31 Cho một lượng hợp kim Ba-Na vào 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 32 Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2a mol NaOH thu được dung dịch X Nhận định nào sau đây về dung dịch X là đúng?

A Sục CO2 dư vào dung dịch X thu được a mol kết tủa.

B Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4

C Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X thu được 2a/3 mol kết tủa

D Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Câu 33 Cho 0,75 gam hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 1,568 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất đo ở đktc) và dung dịch X, tiếp tục cho thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 34 Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm các chất là

C Fe(NO3)2, AgNO3 D Fe(NO3)3 và AgNO3

Câu 35 Cho mẩu sắt nặng 16,8 gam Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M Sau một thời gian lấy mẩu

sắt ra cân nặng 17,6 gam Khối lượng Cu bám trên mẩu sắt là

Câu 36 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S

(3) Nhiệt phân Cu(NO3)2, sau đó dẫn hỗn hợp khí thu được vào nước

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

Trang 13

(6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

Câu 37 Sục khí H2S vào lần lượt các dung dịch sau: CuSO4; KCl; FeCl3; AgNO3; FeSO4 và Ba(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, tổng số kết tủa thu được là

Câu 38 Cho hơi nước đi qua m gam than nung đỏ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí X

gồm CO, CO2, H2 Cho X qua CuO dư, nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y có khối lượng giảm 1,6

gam so với lượng CuO ban đầu Giá trị của m là

Ni , t

E (3) E + 2NaOH o

t

2Y + T (4) Y + HCl NaCl + F

Biết X là chất hữu cơ mạch hở, có công thức phân tử là C8H12O4 Phân tử khối của chất F là

Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O) Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

B E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1:2

C X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn

D Z và T là các ancol no, đơn chức, mạch hở

Câu 42 Đốt cháy hết a mol X là trieste của glixerol và axit cacboxylic đơn chức, mạch hở thu được b mol

CO2 và c mol H2O (biết b – c = 4a) Hiđro hóa m gam X cần 13,44 lít H2 (đktc) thu được 78 gam este Y Nếu đun nóng m gam X với dung dịch chứa 1,4 mol NaOH tới khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 43 Thủy phân 25,65 gam saccarozơ trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M với hiệu suất 60% Thêm

NaOH vừa đủ vào dung dịch sau phản ứng, sau đó nhỏ tiếp dung dịch AgNO3/NH3 tới dư, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 14

A 19,440 B 26,615 C 16,200 D 12,960

Câu 44 Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Đun nóng E với dung dịch NaOH thì thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được khí T và chất hữu cơ Q

Nhận định nào sau đây sai?

A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH B Chất Q là H2NCH2COOH

C Chất Z là NH3 và chất T là CO2 D Chất X là (NH4)2CO3

Câu 45 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y, Z, T lần lượt là

A etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin.

B etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin

C anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ

D etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin

Câu 46 Hợp chất hữu cơ X (có chứa C, H và O) mạch hở, chỉ có một loại nhóm chức X tác dụng được

với Na và hòa tan được Cu(OH)2ở nhiệt độ thường Đốt cháy hoàn toàn a mol X bằng oxi dư thu được 2a

mol CO2 Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

Câu 47 Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin X, Y no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp (biết

MX < MY ) Để đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 2,268 lít O2 (đktc) thì thu được H2O, N2 và 1,12 lít CO2 (đktc) Chất Y là

A etylmetylamin B butylamin C etylamin D propylamin

Câu 48 Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol NaHSO4 X hòa tan tối đa m gam Fe (biết NO

là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 49 Cho x mol Mg và 0,1 mol Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 1M và Cu(NO3)2 1M, đến

phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 4 cation kim loại và chất rắn Y Giá trị x không thỏa mãn

Câu 50 Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol

H2 Trong các chất sau đây: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3 Số chất tác dụng

được với dung dịch X là

Trang 15

Câu 51 Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm Al và Mg trong 500ml dung dịch HNO3 1M thu được dung

dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lượng kết tủa

tạo thành được biểu diễn theo đồ thị sau:

Khối lượng muối thu được khi cơ cạn dung dịch Y là

A 23,06 gam B 30,24 gam C 21,48 gam. D 22,79 gam

Câu 52 Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau

một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 3,25 gam bột Zn vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 3,895 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của m là

Câu 53 Chia 39,9 gam hỗn hợp X gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau

- Phần 1: Cho tác dụng với nước dư, giải phĩng ra 4,48 lít khí H2

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phĩng ra 7,84 lít khí H2

- Phần 3: Cho vào dung dịch HCl dư, thấy giải phĩng ra V lít khí H2

Biết các chất khí đều đo ở đktc Giá trị của V là

Câu 54 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

X 1 + H2O điện phân dung dịchcó màng ngăn X 2 + X 3 ↑+ H2↑

X 2 + X 3 → X 1 + X 5 + H2O

X 2 + X 4 → BaCO3 + Na2CO3 + H2O

X 4 + X 6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2+ H2O

Các chất X 2 , X 5 , X 6 lần lượt là:

A NaOH, NaClO, H2SO4 B KOH, KClO3, H2SO4

C NaOH, NaClO, KHSO4 D NaHCO3, NaClO, KHSO4

Câu 55 Hỗn hợp E gồm một axit cacboxylic no, hai chức (cĩ phần trăm khối lượng cacbon lớn hơn 30%)

và hai ancol X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hồn tồn 0,2 mol E cần vừa đủ 8,96 lít khí

O2 (đo ở đktc), thu được 15,4 gam CO2 và 8,1 gam H2O Đun nĩng 0,2 mol E với axit sunfuric đặc, thu được m gam các hợp chất cĩ chức este Biết phần trăm số mol tham gia phản ứng este hĩa của X và Y

tương ứng bằng 30% và 20% Giá trị lớn nhất của m là

Câu 56 Cho các phản ứng sau:

Trang 16

(5) R + NaOH CaO,t0 T + Na2CO3

Công thức phân tử của X là

Câu 58 Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl; ClH3N-CH2COOH; C6H5Cl (thơm); HCOOC6H5 (thơm);

C6H5COOCH3 (thơm); HO-C6H4-CH2OH (thơm); CH3CCl3; CH3COOC(Cl2)-CH3 Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối là

Câu 59 Hỗn hợp E chứa 0,02 mol etylamin; 0,02 mol axit acrylic và 0,03 mol hexapeptit (được tạo bởi Gly, Ala, Val) Đốt cháy toàn bộ E cần dùng vừa đủ a mol O2, cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ vào 700

ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch chứa 0,4a mol HCl vào Y thấy có

4,8384 lít khí CO2 (đktc) thoát ra Đun nóng E với dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 1 : Al có 2 đồng vị 26Al và 27Al có tỉ lệ nguyên tử tương ứng lần lượt là 1 : 4 Số nguyên tử 26Al

trong 33,325 gam AlCl3 là ? (N=6,023.1023)

A 3,9143.1024 nguyên tử C 3,0115.1022 nguyên tử

Trang 17

B 1,129125.1023 nguyên tử D 3,76375.1022 nguyên tử

Câu 2 : Cho các chất : NaHSO4; CH3COOK; K2HPO3; CH3COONH4; (NH4)2SO4; Al(OH)3; NH4Cl;

(NH4)2CO3, NaHCO3 Số muối trung hòa vừa tác dụng dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH

là ?

Câu 3: Cho các chất sau

Chỉ cần dùng thêm một trong các hóa chất ở trên có thể phân biệt ba dung dịch đựng trong 3 ống nghiệm

riêng biệt mất nhãn sau: Na2SO4; NaHCO3; HCl Hỏi có bao nhiêu hóa chất phù hợp? (Các điều kiện

𝑡0

→ c/ Cu(NO3)2 𝑡0 → i/ NaNO3

𝑡0

→ d/ (NH4)2CO3

𝑡0

𝑡0

→ e/ NH4NO2

3/ KHSO4( loãng) + KOH 7/ H3PO4 + NaOH

4/ NH4Cl + Ca(OH)2 8/ CH3COOH + NaOH

Số phản ứng thỏa mãn phương trình ion rút gọn H+ + OH- → H2O là ?

Câu 6 : Cho các ion X2+, Y3- có cấu hình e lớp ngoài cùng 2s22p6, Z2+ có cấu hình e ngoài cùng 3d6

Cho các nhận định sau :

1/ X, Z thuộc cùng 1 chu kì

2/ Độ âm điện của X<Y

3/ Oxit cao nhất của Y không được điều chế trực tiếp từ đơn chất của Y và O2

4/ Z là kim loại phổ biến thứ 2 trong vỏ trái đất

5/ Tính bazơ của X(OH)2 < Ca(OH)2 < KOH

6/ Y chiếm 82,35% khối lượng trong công thức với hợp chất khí với H

7/ HYO3 vừa có liên kết cộng hóa trị, vừa có liên kết ion

Số nhận định đúng là ?

Trang 18

Câu 7 : Nhận định nào sau đây là đúng ?

A Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 tăng lên

C Khi đốt củi nếu thêm ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình

này

D Cho phản ứng: X + Y → Z + T Thì nồng độ của Z và T cũng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 8 : Sục khí CO2 vào 200ml dung dịch X chưa NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,6M Sự phụ thuộc khối

lượng kết tủa vào thể tích CO2 được biểu diễn bằng bảng sau :

VCO2(l) (V2>V1) V1 V2

Biết khi sục V2 lít CO2 vào X thu được dung dịch Y chứa 23,8 gam chất tan Tỉ lệ V2:V1 có giá trị là :

Câu 9 : Cho 3,55 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol NaOH và y mol Na3PO4 Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch T chứa 7,64 gam 2 chất tan Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào dung

dịch T thu được 9,3 gam kết tủa Giá trị của x là ?

Câu 10 : Hỗn hợp X gồm MgO, Fe2O3, Fe3O4, CuO trong đó oxi chiếm 27,78% khối lượng Cho m gam

hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 168,9 gam muối Sục khí Cl2

dư vào dung dịch Y sau đó thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào thu được 116,8 gam kết tủa Phần trăm

khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp X là ?

Câu 11 : Hỗn hợp rắn X gồm FeS, FeS2, FexOy, Fe Hòa toàn hết 29,2 gam X vào dung dịch chứa 1,65

mol HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 38,7 gam hỗn hợp khí Z gồm NO và NO2 (không còn

sản ohamar khác của NO3-) Cô cạn dung dịch Y thu được 77,98 hỗn hợp muối khan Mặt khác khi cho

Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y, lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi

thì thu được 83,92 gam chất rắn khan Dung dịch Y hoàn tan được hết m gam Cu tạo khí NO duy nhất

Giá trị của m là ?

Câu 12 : Hòa tan 6,76 gam một loại oleum vào nước thành 200ml dung dịch H2SO4 Lấy 100ml dung

dịch H2SO4 ở trên trung hòa vừa hết 160ml dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác người ta lấy m gam oleum

trên pha vào 100ml dung dịch H2SO4 40% (d = 1,3g/ml) thì ta thu được oleum mới có hàm lượng SO3 là

10% Giá trị của m gần nhất với ?

Câu 13 : Cho phương trình hóa học sau : X + Y → Na2SO4 + CO2 + H2O

Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thỏa mãn PTHH trên?

Câu 14 : Cho phương trình phản ứng : Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O

Trang 19

Nếu tỉ khối hỗn hợp NO và N2O đối vói H2 là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là ?

Câu 15 : Cho các phương trình phản ứng sau :

2) Fe(NO3)2 + H2SO4 loãng → 7) Fe2O3 + HI →

Câu 16 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

1) Cho BaCO3 vào dung dịch NaHSO4

2) Cho hỗn hợp gồm BaO, K2O, AlCl3 có tỉ lệ 4 : 4 : 5 vào H2O dư

3) Sục CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

5) Sục khí H2S đến dư vào CuCl2

6) Sục CO2 đến dư vào Na2SiO3

7) Dẫn SO3 đến dư vào dung dịch BaCl2

8) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

9) Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

10) Cho dung dịch FeCl3 đến dư vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm thu được kết tủa là ?

Câu 17 : Cho 112,5 ml ancol etylic 92% tác dụng với Na dư, đến khi phải ứng hoàn toàn thu được V lít

H2(đktc) Giá trị của V là (biết dC2H5OH = 0,8 g/ml và dH2O = 1 g/ml ) ;

Câu 18 : Cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng anđêhit fomic

(1) Thêm 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm

(2) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa hòa tan hết

(3) Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60-700C trong vài phút

(4) Cho 1ml AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Thứ tự tiến hành đúng là ?

A (4) ; (2) ; (3) ; (1) B (4) ; (2) ; (1) ; (3)

C (1) ; (2) ; (3) ; (4) D (1) ; (4) ; (2) : (3)

Câu 19 : Cho các phát biểu sau :

a) Poliacrilonitrin là vật liệu polime có tính dẻo

b) Nhỏ hỗn hợp H2SO4 loãng vào saccarozơ sẽ hóa đen

c) Dung dịch muối natriphenolat có pH >7

d) Axit stearic là đồng đẳng của axit axetic

e) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn etylamin nhưng yếu hơn đimetylamin

Ngày đăng: 20/04/2022, 09:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Hình vẽ sau mơ tả quá trình điều chế khí metan trong phịng thí nghiệm. - Bộ 5 đề thi HSG môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Sở GD&ĐT Thái Bình
u 9: Hình vẽ sau mơ tả quá trình điều chế khí metan trong phịng thí nghiệm (Trang 2)
A. Chất Z tác dụng với dung dịch NaOH thu đượ c2 muối.   B. Chất E cĩ tính oxi hĩa mạnh - Bộ 5 đề thi HSG môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Sở GD&ĐT Thái Bình
h ất Z tác dụng với dung dịch NaOH thu đượ c2 muối. B. Chất E cĩ tính oxi hĩa mạnh (Trang 2)
Câu 1. Số nguyên tố hĩa học cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng 4s1 là - Bộ 5 đề thi HSG môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Sở GD&ĐT Thái Bình
u 1. Số nguyên tố hĩa học cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng 4s1 là (Trang 9)
Câu 45. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z ,T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: - Bộ 5 đề thi HSG môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Sở GD&ĐT Thái Bình
u 45. Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z ,T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: (Trang 14)
Câu 16: Điều chế este etylaxetat trong phịng thí nghiệm được mơ tả theo hình vẽ sau - Bộ 5 đề thi HSG môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Sở GD&ĐT Thái Bình
u 16: Điều chế este etylaxetat trong phịng thí nghiệm được mơ tả theo hình vẽ sau (Trang 27)
Câu 19: Cho bảng thống kê sau: - Bộ 5 đề thi HSG môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Sở GD&ĐT Thái Bình
u 19: Cho bảng thống kê sau: (Trang 28)
- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 - Bộ 5 đề thi HSG môn Hóa học 12 năm 2021-2022 có đáp án Sở GD&ĐT Thái Bình
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm