1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Lý Bôn

23 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 61: Cho các phát biểu sau: a Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn b Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng c Các[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÝ BÔN

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 10 THỜI GIAN 45 PHÚT

ĐỀ SỐ 1

Câu 41: Chất nào dưới đây là oxit axit?

Câu 42: Chọn câu sai khi nói về ion

A Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

D Ion là phần tử mang điện

Câu 43: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử

A là đồng vị của nhau B có cùng số electron

C có cùng số nơtron D có cùng số hiệu nguyên tử

Câu 44: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 45: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là

A H3PO4 và Ba3(PO4)2 B HCl và BaCl2 C H2SO4 và BaSO4 D H2SO4 và BaCl2

Câu 46: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách úp ngược bình

Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?

A Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

A điện tích hạt nhân B tính kim loại C độ âm điện D tính phi kim

Câu 48: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố

A phi kim B kim loại hoặc phi

Câu 49: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành

A Sắt (III) clorua B Sắt (II) clorua

C Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua D Sắt clorat

Câu 50: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là

Trang 2

Câu 51: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J Thomson) Từ khi

được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng

lượng, truyền thông và thông tin Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?

A Electron là hạt mang điện tích âm

B Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong

C Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg

D Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

Câu 52: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

A Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton B Bằng nhau

C Không thể so sánh được các hạt này D Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

Câu 53: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là

Câu 57: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa

A kim loại điển hình với phi kim điển hình B hai phi kim giống nhau

C hai phi kim khác nhau D hai kim loại với nhau

Câu 58: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?

Câu 59: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?

Câu 60: X là muối axit X có thể là

Câu 61: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?

A Nguyên tố d và nguyên tố f B Nguyên tố s và nguyên tố p

C Chỉ có nguyên tố s D Chỉ có nguyên tố p

Câu 62: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20 Tính bazơ của các oxit tăng dần trong

dãy:

A MgO, CaO, Al2O3, K2O B Al2O3, MgO, CaO, K2O

C CaO, Al2O3, K2O, MgO D K2O, Al2O3, MgO, CaO

Câu 63: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là

Câu 64: Cho các phát biểu sau:

2Al  2NaOH 2H O   2NaAlO  3H

o t

o t

2KClO  2KCl  3O

Trang 3

(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A

(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p

Số phát biểu đúng là

Câu 65: Một hợp chất được cấu tạo nên từ M+ và X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140

hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số nơtron của M+ lớn hơn số

khối của X2- là 4 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Công thức phân tử của M2X là

A Na2S B Na2O C K2S D K2O

Câu 66: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18 Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số

hạt không mang điện M là

Câu 69: Nguyên tố R nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm 91,18% về khối

lượng Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R là

c) Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố s

d) X có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường sinh ra chất khí có mùi khai

Trang 4

Câu 73: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát

ra (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là

A 1,96 gam B 2 gam C 3,92 gam D 2,4 gam

Câu 74: Trộn 100 g dung dịch K2CO3 27,6% với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7% Nồng độ % các chất

trong dung dịch sau phản ứng là

A 3,45% và 2,525% B 3,63% và 5,31% C 3,45% và 5,05% D 3,23% và 2,66%

Câu 75: Nguyên tố X có 2 đồng vị là X1, X2 ( = 24,8) Đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron

Biết tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là Số khối của mỗi đồng vị X1, X2 lần lượt là

Câu 76: Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa

sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn Giá trị m là

Câu 78: Ở 200C, khối lượng riêng của vàng là dAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử

Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97 Bán kính

nguyên tử của Au là

A 4,11.10-8cm B 4,41.10-8cm C 1,44.10-8cm D 1,14.10-8cm

Câu 79: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là

A 35,40% B 45,30% C 34,05% D 30,45%

Câu 80: Cho hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 Hòa tan hoàn toàn m gam X bằng lượng vừa

đủ dung dịch axit H2SO4 40% thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và

dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối khan Giá trị của m là

X 3

=

X 2

Trang 5

A tính kim loại B tính phi kim C độ âm điện D điện tích hạt nhân

Câu 42: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J Thomson) Từ khi

được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng

lượng, truyền thông và thông tin Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?

A Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg

B Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong

C Electron là hạt mang điện tích âm

D Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

Câu 43: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20 Tính bazơ của các oxit tăng dần trong

dãy:

A MgO, CaO, Al2O3, K2O B Al2O3, MgO, CaO, K2O

C CaO, Al2O3, K2O, MgO D K2O, Al2O3, MgO, CaO

Câu 44: X là muối axit X có thể là

Câu 45: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa

A hai kim loại với nhau B hai phi kim khác nhau

C kim loại điển hình với phi kim điển hình D hai phi kim giống nhau

Câu 46: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 47: M là kim loại kiềm M có thể là

Câu 48: Chọn câu sai khi nói về ion

A Ion là phần tử mang điện

B Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

C Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

D Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

Câu 49: Cho phản ứng: 2Al  2NaOH 2H O  2  2NaAlO2 3H 2 Chất oxi hoá trong phản ứng trên là

Trang 6

A NaOH B Al C H2 D H2O

Câu 50: Chất nào dưới đây là oxit axit?

Câu 51: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

A Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton B Bằng nhau

C Không thể so sánh được các hạt này D Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

Câu 52: Theo quy tắc bát tử, trong phân tử CO2, số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử C và O là

Câu 53: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử

A là đồng vị của nhau B có cùng số hiệu nguyên tử

C có cùng số nơtron D có cùng số electron

Câu 54: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

A CH3OH B HCl C NH4NO3 D H2SO4

Câu 55: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là

Câu 56: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành

A Sắt (III) clorua B Sắt (II) clorua

C Sắt clorat D Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua

Câu 57: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?

Câu 58: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là

A Na2O và CO2 B NaOH và HCl C Na2O và H2O D Na và H2O

Câu 59: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là

A H3PO4 và Ba3(PO4)2 B H2SO4 và BaSO4 C HCl và BaCl2 D H2SO4 và BaCl2

Câu 60: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?

A Nguyên tố d và nguyên tố f B Nguyên tố s và nguyên tố p

C Chỉ có nguyên tố s D Chỉ có nguyên tố p

Câu 61: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?

Câu 62: Cho các phát biểu sau:

(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

Trang 7

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 63: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách úp ngược bình

Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?

A Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

B Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

C CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

D 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Câu 64: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố

A phi kim B kim loại hoặc phi

Câu 65: Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa

sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn Giá trị m là

Câu 66: Một hợp chất được cấu tạo nên từ M+ và X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt cơ bản là 140

hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số nơtron của M+ lớn hơn số

khối của X2- là 4 Tổng số hạt trong M+ nhiều hơn trong X2- là 31 hạt Công thức phân tử của M2X là

Câu 69: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) là 34, biết X thuộc nhóm IA Có bao nhiêu phát biểu

đúng trong số các phát biểu sau:

a) Hợp chất X2O là hợp chất ion

b) Nguyên tố X có số khối là 23

c) Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố s

d) X có thể tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường sinh ra chất khí có mùi khai

Câu 71: Trộn 100 g dung dịch K2CO3 27,6% với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7% Nồng độ % các chất

trong dung dịch sau phản ứng là

Trang 8

Câu 72: Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát

ra (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị của m là

A 1,96 gam B 2 gam C 3,92 gam D 2,4 gam

Câu 73: Tổng số các loại hạt trong nguyên tử M là 18 Nguyên tử M có tổng số hạt mang điện gấp đôi số

hạt không mang điện M là

Câu 74: Nguyên tố X có 2 đồng vị là X1, X2 ( = 24,8) Đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron

Biết tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là Số khối của mỗi đồng vị X1, X2 lần lượt là

Câu 76: Nguyên tố R nằm ở nhóm VA, trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố này chiếm 91,18% về khối

lượng Thành phần % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R là

A 43,66% B 74,07% C 56,34% D 25,93%

Câu 77: Ở 200C, khối lượng riêng của vàng là dAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử

Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97 Bán kính

Câu 79: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là

A 35,40% B 45,30% C 34,05% D 30,45%

X

M

1 2

Trang 9

Câu 80: Cho hỗn hợp X gồm Na, Na2O, NaOH và Na2CO3 Hòa tan hoàn toàn m gam X bằng lượng vừa

đủ dung dịch axit H2SO4 40% thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và

dung dịch Y có nồng độ 51,449% Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối khan Giá trị của m là

A tính kim loại B tính phi kim C điện tích hạt nhân D độ âm điện

Câu 42: Chất nào dưới đây là oxit axit?

Câu 43: Trong các bazơ sau, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?

Câu 44: X là muối axit X có thể là

Câu 45: Chọn câu sai khi nói về ion

A Ion là phần tử mang điện

B Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

Câu 46: Theo quy tắc bát tử, trong phân tử CO2, số cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử C và O là

Câu 47: Cho phản ứng: Chất oxi hoá trong phản ứng trên là

Câu 48: Nhận định nào dưới đây không đúng? Hai nguyên tử

A là đồng vị của nhau B có cùng số electron

Trang 10

C có cùng số nơtron D có cùng số hiệu nguyên tử

Câu 49: Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 50: Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

A Số hạt electron lớn hơn số hạt proton B Bằng nhau

C Không thể so sánh được các hạt này D Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

Câu 51: M là kim loại kiềm M có thể là

Câu 52: Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành

A Sắt (III) clorua B Sắt (II) clorua và sắt (III) clorua

Câu 53: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5 X là nguyên tố

A kim loại B phi kim C khí hiếm D kim loại hoặc phi

kim

Câu 54: Electron được phát minh năm 1897 bởi nhà bác học người Anh Tom–xơn (J.J Thomson) Từ khi

được phát hiện đến nay, electron đã đóng vai trò to lớn trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống như : năng

lượng, truyền thông và thông tin Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?

A Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

B Electron có điện tích bằng -1,6.10-19 Culong

C Electron có khối lượng 9,1095.10–31 kg

D Electron là hạt mang điện tích âm

Câu 55: Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra kết tủa màu trắng là

Câu 56: Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2 là

A Na và H2O B Na2O và CO2 C NaOH và HCl D Na2O và H2O

Câu 57: Cho phản ứng: BaCO3 + 2X H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là

A H3PO4 và Ba3(PO4)2 B H2SO4 và BaCl2 C H2SO4 và BaSO4 D HCl và BaCl2

Câu 58: Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

A H2SO4 B NH4NO3 C CH3OH D HCl

Câu 59: Cho số hiệu các nguyên tố Mg=12, Al=13, K=19, Ca=20 Tính bazơ của các oxit tăng dần trong

dãy:

A MgO, CaO, Al2O3, K2O B K2O, Al2O3, MgO, CaO

C Al2O3, MgO, CaO, K2O D CaO, Al2O3, K2O, MgO

Câu 60: Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách úp ngược bình

Khí X có thể được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây?

Trang 11

C 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

D CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 61: Liên kết cộng hóa trị phân cực có thể là liên kết giữa

A kim loại điển hình với phi kim điển hình B hai phi kim khác nhau

C hai kim loại với nhau D hai phi kim giống nhau

Câu 62: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?

Câu 63: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?

A Chỉ có nguyên tố s B Nguyên tố s và nguyên tố p

C Chỉ có nguyên tố p D Nguyên tố d và nguyên tố f

Câu 64: Cho các phát biểu sau:

(a) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, trong đó có 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn

(b) Bảng tuần hoàn có 8 nhóm, số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng

(c) Các nhóm A có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của nhóm

(d) Các nguyên tố s và p thuộc về các nhóm A

(e) Các chu kì nhỏ (1, 2, 3) bao gồm các nguyên tố s, p

Số phát biểu đúng là

Câu 65: Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa

sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn Giá trị m là

Câu 66: Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65% Khối lượng dung dịch HCl

cần dùng là:

Câu 67: Trộn 100 g dung dịch K2CO3 27,6% với 300 g dung dịch Ba(NO3)2 8,7% Nồng độ % các chất

trong dung dịch sau phản ứng là

A 3,23% và 2,66% B 3,45% và 2,525% C 3,63% và 5,31% D 3,45% và 5,05%

Câu 68: Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

Câu 69: Nguyên tố X có 2 đồng vị là X1, X2 ( = 24,8) Đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron

Biết tỉ lệ số nguyên tử của 2 đồng vị là Số khối của mỗi đồng vị X1, X2 lần lượt là

 

 

o t

X 3

=

X 2

Ngày đăng: 29/03/2022, 06:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm