1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề BD HSG toán 6 dãy phân số theo quy luật

24 41 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 170,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thuvienhoclieu .comDẠNG 1: MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ a.. Có giá trị là số tự nhiên.. Là phân số tối giản c.. DẠNG 3: CHỨNG MINH BIỂU THỨCe.. Bài tập minh họa : Bài 1: Chứng minh

Trang 1

thuvienhoclieu com

DẠNG 1: MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ

a Bài tập minh họa :

Bài 1: Tìm số tự nhiên n để phân số A = 2n−8 n+10 có giá trị là một số nguyên

Bài 2: Tìm số tự nhiên n để phân số A = 21n+3 6 n+4

Bài 3: Cho phân số: A = 3 n+163 với n thuộc số tự nhiên

a Với giá trị nào của n thì A rút gọn được

b Với giá trị nào của n thì A là số tự nhiên?

b Bài tập tự luyện :

Bài 4: Tìm số tự nhiên n để phân số A = 2n−2 n+3 có giá trị là số nguyên

Bài 5: Tìm số tự nhiên n để phân số A = 8 n+193 4 n+3 sao cho:

a Có giá trị là số tự nhiên

b Là phân số tối giản

c Với giá trị nào của n trong khoảng 150 đến 170 thì phân số A rút gọn được?

Bài 6: Tìm các giá trị nguyên của n để các phân số sau có giá trị là số nguyên:

a A = 3 n+4 n−1

b B = 6 n−3 3 n+1

a DẠNG 2: TÍNH NHANH

c Bài tập minh họa :

Bài 1: Rút gọn biểu thức sau:

Trang 2

1 999.1000

b B = 1.61 + 1

6.11+…+

1 496.501

c C = 1.2.31 + 1

2.3.4+

1 3.4 5+…+

1 998.999 1000

d Bài tập tự luyện :

 A =

1 10.11+

1 11.12+

1 12.13+ +

2 2.3.4+ +

2 98.99.100

2

37 38.39

Trang 3

b DẠNG 3: CHỨNG MINH BIỂU THỨC

e Bài tập minh họa :

Bài 1: Chứng minh rằng các phân số sau tối giản:

Chứng minh rằng tổng A không phải là số tự nhiên

Bài 4 : Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 ta đều có:

a)

1

2 5+

15.8+

1

8 11+ +

1(3n−1)(3n+2 )=

511.15+ +

5(4 n−1)( 4 n+3)=

5n 4n+3

Bài 5: Chứng minh rằng với mọi n∈N ; n≥2 ta có:

3(5 n−1)(5n+4)<

115

Trang 4

5<A<

8 9

1

18 19.20 Chứng minh A <

1 4

Bài 13: Chứng minh với mọi n ¿ N; n > 1 ta có:

3 4

DẠNG 4: TÌM X

g Bài tập minh họa :

Trang 5

thuvienhoclieu com

Bài 1: Tìm x, biết rằng: 5.81 + 1

8.11+

1 11.14+…+

1

x ( x +3)=

101 1540

1593

Trang 6

DẠNG 5: TÌM GIÁ TRỊ THỎA MÃN BIỂU THỨC

Bài 1: Tìm các số tự nhiên x và y sao cho:

Trang 7

HƯỚNG DẪN – LỜI GIẢI – ĐÁP SỐ

a DẠNG 1: MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ

h Bài tập minh họa :

Bài 1: Tìm số tự nhiên n để phân số A = 2n−8 n+10 có giá trị là một số nguyên

A = 2n−8 n+10 => 2A = 2n−8+28 2 n−8 = 1 + 2n−828 Để 2A nguyên thì 2n – 8 phải là ước của 28

1 Với giá trị nào của n thì A rút gọn được

2 Với giá trị nào của n thì A là số tự nhiên?

Trang 8

Kết luận: n = 7k + 2 (k  N) thì phân số A = 3 n+163 rút gọn được.

2 Để A là số tự nhiên <=> 63  (3n + 1) <=> 3n + 1 là ước của 63.Ư(63) = {1; 3; 7; 9; 21; 63}

i Bài tập minh họa :

Bài 1: Rút gọn biểu thức sau:

Trang 9

1 999.1000

1 998.999 1000

Áp dụng phương pháp khử liên tiếp ta viết mỗi số hạng thành hiệu của hai

số sao cho số trừ ở nhóm trước bằng số bị trừ ở nhóm sau:

Ta xét:

1

1.2 - 2.31 = 1.2.32 ; 2.31 - 3.41 = 2.3.42 ; …;

Trang 10

j Bài tập tự luyện :

 A =

1 10.11+

1 11.12+

1 12.13+ +

1 99.100

Trang 11

2 2.3.4+ +

2 98.99.100

Áp dụng phương pháp khử liên tiếp ta viết mỗi số hạng thành hiệu của hai

số sao cho số trừ ở nhóm trước bằng số bị trừ ở nhóm sau:

Trang 12

d DẠNG 3: CHỨNG MINH BIỂU THỨC

k Bài tập minh họa :

Bài 1: Chứng minh rằng các phân số sau tối giản:

Chứng minh rằng tổng A không phải là số tự nhiên

Bài 4 : Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 ta đều có:

Trang 13

8 11+ +

1(3n−1)(3n+2 )=

5

3 7+

57.11+

511.15+ +

5(4 n−1)( 4 n+3)=

5n 4n+3

3(5 n−1)(5n+4)<

115

Trang 15

1 59.60)

Bài 12: Cho A=

1

1 2.3+

1 2.3 4+ +

1

18 19.20 Chứng minh A <

1 4

Áp dụng phương pháp khử liên tiếp ta viết mỗi số hạng thành hiệu của hai số sao cho số trừ ở nhóm trước bằng số bị trừ ở nhóm sau:

1 19.20)

Trang 16

1 2.3−

1 3.4+…+

Trang 17

Biểu thức C là tích của 100 phân số nhỏ hơn 1, trong đó các tử đều lẻ, các mẫu đềuchẵn Ta đưa ra biểu thức trung gian là một tích các phân số mà các tử đều chẵn, các mẫu đều lẻ Thêm 1 vào tử và mẫu của mỗi phân số của A, giá trị mỗi phân số tăng thêm, do đó:

Trang 18

thuvienhoclieu com DẠNG 4: TÌM X

m Bài tập minh họa :

Bài 1: Tìm x, biết rằng: 5.81 + 1

8.11+

1 11.14+…+

Trang 21

Bài 3: So sánh U=

1.3.5.7 39 21.22.23 40 và V =

Trang 22

DẠNG 5: TÌM GIÁ TRỊ THỎA MÃN BIỂU THỨC

Bài 1: Tìm các số tự nhiên x và y sao cho:

Trang 23

Vì y là số tự nhiên nên 5x – 3 phải là ước của 60

Vì x cũng là số tự nhiên nên giá trị của x thỏa mãn là x = 1; x = 3

Ngày đăng: 31/07/2021, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w