1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hd chấm môn toán 9(2122)

7 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn chấm đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa cấp thành phố năm học 2021 - 2022 môn thi: toán - lớp 9
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Thành Phố Bắc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Hướng dẫn chấm
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 766,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 6,0 điểm II... Chứng minh rằng tồn tại một hình tròn có bán kính bằng 1 chứa không ít hơn 2021 điểm đã cho... Xét hình tròn A;1 có tâm A bán Chỉ có hai khả năng sau c

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Hướng dẫn chấm gồm có 04 trang

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP THÀNH PHỐ

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN THI: TOÁN - LỚP 9 Ngày thi: 04/12/2021

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (14,0 điểm)

Câu 1 (4,0 điểm):

Q

(với x0;x1;x4)

Hướng dẫn chấm

điển 1.a

(2.0

điểm)

với x0;x1;x4 ta có

Q

0,5

x xx x  x

Trang 2

   

5

x Q

x

1.b

(2.0

điểm)

3

3

mmm Đường thẳng ( )d cắt trục Ox tại điểm A có tung độ bằng 0 nên

0

;0

0,5

đường thẳng ( )d cắt trục Oy tại điểm có hoành độ bằng 0 nên

0;

Tam giác OAB cân khi và chỉ khi

1 1

1

2

m m

OA OB

Giá trị m 1 không thỏa mãn

2

m  thỏa mãn bài toán

2

m 

0,25

Câu 2 (5,0 điểm):

a) Giải phương trình 2x2 5x11x7 2x2 1

hơn 1 Chứng minh rằng tồn tại một hình tròn có bán kính bằng 1 chứa không ít hơn 2021 điểm đã cho c) Giải phương trình nghiệm nguyên: 3x2 2y2 5xy x  2y 7 0

Hướng dẫn chấm

điểm 2.a

(2.0

điểm)

Điều kiện có nghiệm: x  

Phương trình đã cho trở thành t2 x7t5x2 0

0,25 5

2

t

t x

0,25

Trang 3

+) Với 0,25

+)

 2 2

2 1

x

 

 

0,25

2

1

x

x

x x

 

2.b

(1,5

điểm)

Lấy A là một điểm bất kì trong số 4041 điểm đã cho Xét hình tròn A;1 có tâm A bán

Chỉ có hai khả năng sau có thể xảy ra như sau:

+ Thứ nhất: Nếu tất cả các điểm đã cho nằm trong hình tròn A;1 thì kết luận của bài toán

hiển nhiên đúng

+ Thứ hai: Tồn tại điểm B khác điểm A và B thuộc trong số các điểm đã cho, sao cho B nằm

ngoài hình tròn A;1, khi đó ta có AB 1

0.25

Xét hình tròn B;1 có tâm B bán kính 1

Ta chứng minh C phải thuộc một trong hai hình tròn A;1 hoặc B;1

và B;1 thì AC1;BC1; theo trên lại có AB 1, như vậy trong bộ ba điểm , ,A B C trong

đó không có bất kỳ 2 điểm nào có khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn 1, điều này vô lí vì trái

đề bài

0,25

Do đó điều giả sử sai, điều này chứng tỏ hoặc C phải thuộc hình tròn A;1hoặc C thuộc

Như vậy cả 4041 điểm đã cho đều thuộc vào hình tròn A;1 hoặc B;1

40401 = 2.2020+1

Theo nguyên tắc Dirichlet, ắt phải có ít nhất một hình tròn chứa không ít hơn 2021 điểm

0,25

2.c

(1,5

điểm)

Phương trình tương đương với

0,5 0,25

Do đó ta có 4 trường hợp sau:

0,25

Trang 4

+Trường hợp 1: ,(loại).

(Nếu học sinh lập bảng thì cho điểm tối đa tương ứng)

0,25

Câu 3 (4,0 điểm):

Cho tam giác ABC AB AC   ngoại tiếp đường tròn  O Đường tròn ( ) O tiếp xúc với

AB BC CA thứ tự tại , , E I F Vẽ đường kính IK của  O Tiếp tuyến tại K của  O cắt AB tại M và cắt AC tại N Gọi D là giao điểm của AKBC

a) Chứng minh rằng: KM IB KN IC  và BI CD

)

b Vẽ tia IQ là phân giác FIE (với Q FE ) OP là tia phân giác BOC (với P BC )

Chứng minh rằng OP IQ/ /

Hướng dẫn chấm

Câu

3

4 điểm

Trang 5

(2,5

điểm

)

P

Q

D

N

E

F

I O A

Đặt OEOF=OK=OI=r

Ta có KM=EM; IB=EB; KN=FN;IC=FC

HS chỉ ra được MOB 900

0,5

Vậy ta có EM EB =FN FC hay KM IB KN IC

0,25

KN KM KN KM MN

KN KM KN KM MN

3.b

(1,5

điểm

)

180

0

o ABC o ACB ABC ACB

0,25

Mà ta lại có

Trang 6

    

OPC BOP 

0

1 180

ABCABC ACB

0

90

ABC ACB

0,25

Câu 4 (1,0 điểm): Cho ba số thực dương x y z, , thỏa mãn x2y3z 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

Hướng dẫn chấm

Câu

4

điểm

Đặt a x b ; 2 ;y c3z

Từ giả thiết bài toán ta có , ,a b c0;a b c  3

HS biến đổi được

P

ab b bc c ca a

0,25

Với , ,a b c0;a b c  3Ta chứng minh:

3 3

2

11

4

b a

a b b a ab b a b a b ab a b

ab b

a b a b  2 0

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

0,25

Chứng minh tương tự ta có

3 3 2

11

3 4

c b

b c

bc c

 

3 3 2

11

3 4

a c

c a

ca a

 

0,25

Lưu ý khi chấm bài:

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm

- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của thí sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic

- Nếu thí sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng

Ngày đăng: 27/10/2023, 23:29

w