1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI VÀ HD CHẤM MÔN TOÁN GIỮA HKI LỚP 5

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) .... Diện tích hình thang là:A[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT TRIỆU PHONG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

TRƯỜNG TH SỐ 2 TRIỆU TRẠCH Năm học: 2009-2010

Môn: TOÁN - Lớp Năm

Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp: 5

(Học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi)

A Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao

(cùng một đơn vị đo)

Câu 2: Độ dài hai đáy của hình thang lần lượt là 12cm và 8cm, chiều cao là 5 Diện tích hình thang là:

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

A Diện tích hình thang AMCD, MNCD,

NBCD bằng nhau

B Diện tích hình thang AMCD bằng 13

Diện tích hình chữ nhật ABCD

Câu 4: Một hình tam giác có độ dài đáy là12cm, chiều cao 5cm Diện tích hình tam giác đó là:

Câu 5: Một hình tròn có đường kính d = 2,5dm Chu vi hình tròn đó là: Câu 6: Hình tròn có bán kính r = 5cm, diện tích hình tròn đó là:

Câu 7: 5,8dm3 = cm3

Câu 8: 1

4m3 = cm3

A 250000cm3 B 25000cm3 C 2500cm3 D 250cm3

Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S: 0,25m3 đọc là:

A Không phẩy hai mươi lăm mét khối B Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối

C Hai mươi lăm phần trăm mét khối D Hai mươi lăm phần nghìn mét khối.

Câu 10: Một hình lập phương có cạnh bằng 2dm Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:

Câu 11: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lập phương?

Câu 12: 25% của 100 là:

Câu 13: Trong bể cá cảnh có 25 con cá, trong đó có 20 con cá vàng Tỉ số phần trăm của số cá vàng và số cá

trong bể là:

Câu 14: Biết 25% của một số là 10 Số đó là:

Câu 15: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 12345

1000 m3 12,345m3

4cm

10cm 8cm

Hình 1

6cm 11cm

6cm

5cm 12cm

Hình 2

8cm 8cm 8cm

Hình 3

D

3cm

C

Trang 2

Câu 16: Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng

( cùng một đơn vị đo)

Câu 17: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 6cm Thể tích của hình hộp chữ

nhật đó là:

Câu 18: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

A Diện tích toàn phần của 2 hình hộp chữ nhật bằng nhau

B Diện tích toàn phần của hai hình hộp chữ nhật không bằng nhau.

C Diện tích xung quanh của hai hình hộp chữ nhật bằng nhau

D.Diện tích xung quanh của hai hình hộp chữ nhật không bằng nhau

Câu 19: Nối cột A với ý đúng ở cột B

Câu 20: 1

4m3 = dm3

II Phần tự luận:

Câu 1: a) Tìm 15% của 320m

b) Tìm 45% của 350kg

Câu 2: Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 110m và 90,2m Chiều cao bằng trung

bình cộng của hai đáy Tính diện tích thửa ruộng đó?

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II

Môn: TOÁN

1,5dm 2,5dm

1,2dm

1,5dm 2,5dm

1,2dm

1.Diện tích hình thang

2 Diện tích xung quanh của hình

hộp chữ nhật

a Chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo

b Diện tích của một mặt nhân với 6

3 Diện tích toàn phần của hình

lập phương

c.Tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng 1 đơn vị đo) rồi chia cho 2

Trang 3

I Phần trắc nghiệm: (20 câu, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: rồi chia cho 2 Câu 2: Đáp án A: 50cm2

Câu 3: A đúng, B sai Câu 4: Đáp án A: 60cm2

Câu 7: Đáp án C: 5800cm2 Câu 8: 250000cm3

Câu 9: A, B, C đúng; D sai Câu 10: Đáp án D: 16dm2

Câu 11: Đáp án C: Hình 3 Câu 12: Đáp án B: 25 Câu 13: Đáp án C: 80% Câu 14: Đáp án D: 40 Câu 15: Điền dấu = Câu 16: rồi nhân với chiều cao Câu 17: Đpá án A: 120cm3 Câu 18: A, C sai; B, D đúng Câu 19: 1 - c ; 2 - a; 3 – b Câu 20: Đáp án D: 250dm3

II Phần tự luận:

Câu 1: 0,5 điểm (mỗi câu đúng: 0,25 điểm)

a) 15% của 320m là: 320 : 100 x 15 = 48 (m) b) 45% của 350kg là: 350 : 100 x 45 = 157,5 (kg)

Câu 2: Giải:

Chiều cao của thửa ruộng hình thang là:

( 100 + 90,2 ) : 2 = 100,1 (m) Diện tích của thửa ruộng hình thang là:

(110+90 , 2) x 100 , 1

2) hoặc: ( 100 + 90,2 ) x 100,1 : 2 = 10020,01 (m2) Đáp số: 10020,01m2

0,5 điể m

0,7

5 điể m

0,2

5 điể m

Ngày đăng: 08/03/2021, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w