1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án trắc nghiệm số 07

17 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm số 07
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 542,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu để hai vòi cùng chảy trong 5 giờ rồi khóa vòi thứ nhất lại thì vòi thứ hai phải chảy trong 2 giờ nữa mới đầy bể.. Hỏi nếu để mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu sẽ đầy bể?. Độ dà

Trang 1

ĐỀ BÀI BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐỀ SỐ 07

11A 12C 13C 14C 15A 16C 17D 18B 19D 20D

21D 22C 23C 24B 25C 26A 27C 28C 29A 30A

31D 32C 33D 34C 35B 36D 37A 38B 39B 40B

41B 42C 43A 44D 45C 46A 47C 48D 49D 50B

Câu 1 Với giá trị nào sau đây của m ( m là tham số) thì hai hàm số

2

3 2

m

y   x

m

yx

cùng đồng biến:

A  mBmC  m  D m

Lời giải : hai hàm số

2

3 2

m

y   x

m

yx

cùng đồng biến khi 2

0

0

2

m

m m

 

Chọn đáp án B

Câu 2 Giá trị biểu thức 15 6 6  15 6 6 bằng:

Lời giải:

15 6 6  15 6 6  3 6  3 6  3 6 3  6 6

Chọn đáp án A

Câu 3.Hai đường thẳng y kx m   2và y 5 k x  4 mtrùng nhau khi :

Trang 2

5 5 5 5

Lời giải: Hai đường thẳng y kx m   2và y5 k x  4 mtrùng nhau khi

5 5

2

  

Chọn đáp án B

Câu 4.Biểu thức

8

2 2

bằng:

Lời giải:

2 2

.Chọn đáp án D

Câu 5.Giá trị biểu thức

Lời giải :

7 5

24

12

2

Chọn đáp án D

Câu 6 Với a0,b thì 0

bb a bằng:

Trang 3

Lời giải:

bb abb abbbb

Chọn đáp án C

Câu 7.Nếu 5x  thì x bằng:4

Lời giải: 5 x 4x0 5 x 16 x 11 x121( )tm

Chọn đáp án A

Câu 8 Hàm số y m 3x nghịch biến khi :3

Lời giải : ym 3x nghịch biến khi 3 m 3 0  m3

Chọn đáp án C

Câu 9 Biểu thức 3 22

có giá trị là :

Lời giải: 3 22  3 2  3 2

.Chọn đáp án A

Câu 10 Nếu hai đường thẳng y 3x4 d1 và y m1 x m d  2 song song

với nhau thì m bằng:

Lời giải: hai đường thẳng y 3x4 d1 và ym1x m d  2 song song thì

4 4

m

m m

  

Câu 11.Trong các hàm sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

Trang 4

3

x

Lời giải : Hàm số bậc nhất có dạng y ax b a   0 Nên hàm số bậc nhất là 2

2

3

y  x

.Chọn đáp án A

Câu 12 Điểm N1; 3  thuộc đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau :

A x y  B x y  C xyD xy

Lời giải: Ta thay N1; 3  vào các đường thẳng ta thấy 0.1 3 3    thoản mãn9

Chọn đáp án C

Câu 13.Biểu thức

4 2 2 2

4

a b

b với b  bằng:0

2

2

b

Câu 14.Kết quả phép tính 9 4 5 là :

Lời giải: 9 4 5   5 2 2  5 2  5 2

Chọn đáp án C Câu 15 Hai đường thẳng y k 1x3;y 3 2 k x  song song khi:1

Trang 5

Lời giải: Hai đường thẳng y k 1x3;y3 2 k x  song song khi1

2

1 3 2

3

k    kk

.Chọn đáp án A Câu 16.Nếu P1; 2 thuộc đường thẳng x y m  thì

Lời giải: P1; 2 thuộc đường thẳng x y m  thì1  2  m m3

Chọn đáp án C

Câu 17.Trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số , y 32 x 2và

1

2

2

y x

cắt nhau tại điểm M có tọa độ là :

Lời giải: Ta có phương trình hoành độ giao điểm :

2 x  2x  x  y.Chọn đáp án D

Câu 18 2x  xác định khi và chỉ khi :5

Lời giải: 2x  xác định khi và chỉ khi 5

5

2

x   x

Chọn đáp án B

Câu 19 Trong các hàm sau hàm số nào đồng biến:

2

3

A y   x B y   x C y   xD yx

Lời giải: Hàm số y ax b  đồng biến khi a  nên chọn đáp án D0

Trang 6

Câu 20 Giá trị biểu thức

 bằng:

Lời giải:

5 1 5

5

Câu 21 Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y 2x2

A y   x B y   xC y xD yx

Lời giải : đường thẳng y2x không song song với 2 y ax b   a2

Chọn đáp án D

Câu 22.Điểm cố định mà đường thẳng y mx m   luôn đi qua vói mọi giá trị 1

của m là :

Lời giải: Goi A x y là điểm cố định cần tìm Ta có: 0; 0

ymxm  m x  y  Để phương trình trên luôn đúng với mọi m

  Vây điểm cần tìm là M   1; 1

Chọn đáp án C

Câu 23.Giá trị của x để 2 x   là :1 3

Lời giải:

1

2

x  x  x   x  xtm

Chọn đáp án C

Trang 7

Câu 24.Giá trị của x để

5 1

x

là :

Lời giải:

5 1

x

Chọn đáp án B

Câu 25 Giá trị biểu thức

bằng:

Lời giải:

.Chọn đáp án C Câu 26.

4x 32  A x 4  3 B 4 x3 C x.4  3 D. 4x 3

Lời giải: 4x 32 4x 3 Chọn đáp án A

Câu 27.Hệ phương trình

x y

x y

 có nghiệm là :

Trang 8

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 28.Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm

Lời giải: ' ' '

ax by c

a x b y c

abc .Chọn đáp án C

Câu 29.Hai vòi nước cùng chảy vào bể cạn thì sau 5 giờ 50 phút sẽ đầy bể Nếu để

hai vòi cùng chảy trong 5 giờ rồi khóa vòi thứ nhất lại thì vòi thứ hai phải chảy trong 2 giờ nữa mới đầy bể Hỏi nếu để mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu sẽ đầy bể ?

A Vòi một chảy một mình đầy bể hết 10 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể hết 14giờ

B Vòi một chảy một mình đầy bể hết 10 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể hết 12 giờ

C Vòi một chảy một mình đầy bể hết 12 giờ, vòi một chảy một mình đầy bể hết 14 giờ

D Vòi một chảy một mình đầy bể hết 12 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể hết 10 giờ

Lời giải :

Gọi ,x y là thời gian mỗi vòi chảy đầy bể

35

5 50'

6

Theo bài ta có hệ phương trình :

10 35

1

x

x y

y

x y

  

Chọn đáp án A

Câu 30 Độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông biết rằng nếu tăng mỗi

cạnh lên thêm 2cm thì diện tích tăng thêm 18cm và nếu giảm cạnh nhỏ đi 2cm 2,

Trang 9

cạnh lớn giảm đi 3cm thì diện tích giảm 16cm Khi đó, độ dài hai cạnh góc vuông 2.

lần lượt là :

Lời giải: Gọi ,x y là hai cạnh góc vuông, theo bài ta có hệ phương trình:

16

19

x y

x y

Chọn đáp án A

H3 H1

60°

40°

x

60° n 60°

H2

C A

A

D

B

D

C

N

Câu 31 Trong hình 1, biết AC là đường kính của  O và góc BDC 60 0 Số đo

góc x bằng:

Lời giải: x 1800  600  900 30 Chọn đáp án D

Câu 32.Trong hình 2, AB là đường kính của  O DB là tiếp tuyến của ,  O tại B

Biết  B 60 ,0 cung BnCbằng:

Lời giải: Vì  B 60  sd AC 120  sd BnC 180  120 60

Chọn đáp án C

Trang 10

Câu 33.Trong hình 3, cho 4 điểm M N P Q thuộc , , ,  O Số đo góc x bằng:.

Lời giải: Áp dụng tính chất góc nôi tiếp x 2.60  2.40 40

Chọn đáp án D

Câu 34.Trong hình 4, biết AC là đường kính của  O Góc ACB30 0 Số đo góc

x bằng :

Lời giải:

60

sd AC sd AB

Chọn đáp án C

Câu 35.Trong hình 5 Biết MP là đường kính của  OMQN 780 Số đo góc x

bằng:

Lời giải:

180 2.78 12

xsd NPsd MP sd MN      

Chọn đáp án B

Câu 36.Trong hình 6, biết MA MB là tiếp tuyến của ,  O đường kính , BC

0

70

BCA

  Số đo góc x bằng:

Trang 11

0 0 0 0

Lời giải, Áp dụng tính chất góc nội tiếp và tiếp tuyến dây cung

70

      x180  2.70 40

Chọn đáp án D

Câu 37.Trong hình 7, biết NPQ45 ,0 MQP300 Số đo góc MKP bằng:

Lời giải : Áp dụng tính chất góc nội tiếp sdQM 90 , sd MP 60

90 60

75 2

MKP   

Chọn đáp án A Câu 38.Trong hình 8 Biết cung AmB80 ,0 CnB 300 Số đo AED 

Lời giải:

80 30

25 2

x     

Chọn đáp án B

Trang 12

Câu 39.Trong hình 9, biết cung AnB55 ,0 DIC 600 Số đo cung DmC bằng:

Lời giải:

2

DmC AnB

Chọn đáp án B

Câu 40.Trong hình 10, biết MA MB là tiếp tuyến của ,  O và AMB580 Số đo

góc x bằng:

Lời giải: BOA360  90  90  58 122

Vì AOB cân nên

180 122

29 2

x     

Chọn đáp án B

Câu 41.Trong hình 11 Biết QMN 20 ,0 PNM 18 0 Số đo góc x bằng:

Trang 13

Lời giải :

x sdQN sd MP

Chọn đáp án B

Trang 14

Câu 42.Trong hình vẽ 12 Biết CE là tiếp tuyến của đường tròn Biết cung

Lời giải :

1

60 2

BEC sd BC sd AC

Chọn đáp án C

Câu 43.Trong hình 13, biết cung AmD 80 0 Số đo của góc MDA bằng:

Lời giải :

180 100

40 2

sd AM sd AmD

  

Chọn đáp án A

Câu 44.Trong hình 14 Biết dây AB có độ dài là 6 Khoảng cách từ O đến dây AB

là :

Lời giải :OCABC là trung điểm của AB (đường kính – dây cung)

6 3( )

AB

Chọn đáp án D

Trang 15

R R

x Hình 17 60°

80°

Hình 16

B

O

C

D

Câu 45.Trong hình 16, Cho đường tròn  O đường kính AB2 R Điểm C thuộc

 O sao cho AC RSố đo của cung nhỏ BC là :

Lời giải: AOCcó OA AC CO R    AOCđều

Chọn đáp án C

Câu 46.Trong hình 17 Biết AD/ /BC Số đo góc x bằng:.

Lời giải: Áp dụng tính chất tứ giác nôi tiếp

40

DBC

    (so le trong)  x180  40  100 40

Chọn đáp án A

Câu 47 Cho tam giác ABC với các yếu tố trong hình 1.1 Khi đó :

c h

b

b' c'

H

A

B

C

Trang 16

2 2 2 2

Lời giải:

2 2

' '

c c

c a c

Chọn đáp án C Câu 48 Trên hình 1.2 ta có :

Hình 1.2

9

y x

15

A xyB xyC xyD xy

Lời giải : Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

2

9

5,4

15

15 5,4 9,6

x

y

Câu 49 Trên hình 1.3ta có:

y

Hình 1.3

x

16

3 1

A xyB xyC xyD Tất cả đều sai

Trang 17

Lời giải: Áp dụng hệ thức lượng trong tam giâc vuông

Chọn đáp án D

Câu 50 Trên hình 1.4 ta có

8

y

16

3

A xyB xyC xyD

Tất cả đều sai

Lời giải: Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

2 2 2

Chọn đáp án B

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w