Nếu đổ đầy nước vào bình thứ nhất rồi lấy bình thứ nhất rót vào hai bình kia thì hoặc bình thứ ba đầy nước còn bình thứ hai chỉ được nửa thể tích của nó, hoặc bình thứ hai đầy nước còn b
Trang 1111Equation Chapter 1 Section 1ĐỀ THI THỬ SỐ 3 NĂM 2019
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐỀ SỐ 05
11A 12B 13B 14A 15B 16B 17A 18C 19B 20C
21.Bí 22.A 23D 24B 25A 26B 27D 28A 29D 30C
31A 32A 33B 34D 35A 36C 37D 38C 39C 40D
41D 42A 43C 44C 45D 46B 47A 48C 49A 50D
Câu 1 Cho biểu thức
P
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Giá trị của biểu thức P là số nguyên
B Giá trị của biểu thức P là số hữu tỉ
C Giá trị của biểu thức P là số vô tỉ
D Giá trị của biểu thức P là số nguyên dương
Lời giải:
9
.15 27 3 3
5
P
Nên P là số vô tỉ Chọn đáp án C
Câu 2.Cho
2 1
M
m
Với m so sánh M với 0, a 2 2 2 2
Lời giải:
Thay m vào M ta được:0
0 1
M
M a
Chọn đáp án A
Câu 3.Cho
Tìm nghiệm của phương trình
Ax Ax
Trang 24 4 2 1 2 3
Lời giải:
1
Nghiệm của phương trình
4
x
x
Chọn đáp án A
Câu 4.Cho
của phương trình x33Bx227Bx9B2 là :0
Lời giải:
Xét
1 1
1
B
thành :
3
x x x x x , nên phương trình có 1
nghiệm Chọn câu B
Câu 5 Rút gọn
N
1 2
x N
x
Tìm
tất cả các giá trị của x để
3 : 4
N
Lời giải:
0
4 4
2
x x
x x
Chọn đáp án D
Câu 6 Hàm số y x x được viết lại :
Trang 30 0 0
y x x
Chọn đáp án B
Câu 7.
Đồ thị hinh trên biểu diễn hàm số nào sau đây :
A y x B y x C y x D y x
Lời giải: Đồ thị hàm số y ax b đi qua 1;0 ; 0; 2 nên
Câu 8 Đồ thị trong hình vẽ biểu diễn hàm số nào sau đây ?
Trang 42
Lời giải :
1
2
y x y x
.Chọn đáp án C Câu 9 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A3;1và B 2;6là :
A y x B y x C y x D y x
Lời giải: Đồ thị y ax b đi qua hai điểm A3;1và B 2;6
Chọn đáp án A
Câu 10.Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình
2 3
y kx k Tìm k để đường thẳng d đi qua gốc tọa độ
3
3
k
k
Lời giải : Để đường thẳng d đi qua gốc tọa độ k2 3 0 k 3
Chọn đáp án D
Câu 11.Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của y2x và 1 y 3x 4và song song với đường thẳng y 2x15là :
Lời giải:
A
Đường thẳng d / / ':d y x 2 15 d y x: 2 m m 15
Trang 5Mà d qua A5;11 5 2m11 d y x: 2 11 5 2
Chọn đáp án A
Câu 12.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng
d y m x m vuông góc với đường thẳng : y 2x 1
Lời giải: Để đường thẳng d y: 3m2x 7m vuông góc với đường thẳng1 :y 2x 1
thì
5
6
m m
.Chọn đáp án B
Câu 13.Biết rằng đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A 3;1và có hệ số góc
là 2. Tính tích P ab
Lời giải: Hệ số góc bằng 2 a2
Đồ thị đi qua điểm A3;1 3a b 1 3 2 b 1 b5
Vậy P 2 5 10.Chọn đáp án B
Câu 14.Tìm giá trị thực của m để hai đường thẳng : d y mx 3và : y x m
cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung
Lời giải :
Gọi A0;a là giao điểm hai đường thẳng nằm trên trục tung
Câu 15.Tìm tất cả các giá trị thực của m để hai đường thẳng : d y mx 3và
: y x m
cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành
Lời giải : Gọi B b ;0là giao điểm hai đường thẳng nằm trên trục hoành
2
Chọn đáp án B
Câu 16 Tìm phương trình đường thẳng :d y ax b .Biết đường thẳng d đi qua
điểm I1;2và tạo với hai tia Ox Oy một tam giác có diện tích bằng 4,
A y x B y x C y x D y x
Lời giải:
Trang 6Đường thẳng :d y ax b đi qua điểm I1;2nên 2 a b 1
Ta có: d Ox A b;0 ;d Oy B O b ;
a
Suy ra
OA
và OBb b (Do ,A B thuộc hai tia , ) Ox Oy OAB
vuông tại O Do đó, ta có:
1
2
ABC
S OA OB
nên ta có:
2
1
2
b
a
Từ (1) suy ra b 2 a.Thay vào 2 ta được :
2 a2 8a a2 4a 4 8a a2 4a 4 0 a2
Với a 2 b Vậy đường thẳng cần tìm là : 4. y 2x4.
Chọn đáp án B
Câu 17.Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm
Lời giải: Hệ phương trình vô nghiệm khi ' ' '
a b c .Chọn đáp án A
Tìm tất cả các giá trị của m để ba đường thẳng đồng quy
Lời giải Ta gọi A là điểm 3 đường thẳng đồng quy.
Nên Alà nghiệm hệ
Để 3 đường thẳng đồng quy thì
2
1
3
m
m
Chọn đáp án C
Câu 19.Phương trình 2x3y 300có bao nhiêu nghiệm nguyên dương ?
Lời giải:
2x3y300 Ta thấy 3 3,300 3y 2 3x x3
Trang 7Đặt x3n n 0 2x3y300 6n3y300
300 6
100 2 3
n
Vì y là số nguyên dương nên y 0 100 2 n 0 n50
0 n 50 n 1;2;3; ;48;49 nên số nghiệm nguyên dương thỏa mãn phương trình là : 49 1 :1 1 49 nghiệm
Chọn đáp án B
Câu 20.Cho hệ phương trình
2
x y k
Tìm tất cả các giá trị của k để hệ
phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Lời giải :
2
x y k
1 2
1 3 1
3
x y k
Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
1 3
2
x k
y
Chọn đáp án C
Câu 21.Cho hệ phương trình
mx y m
x my m
Tìm tất cả các giá trị nguyên của
m để hệ phương trình có nghiệm nguyên duy nhất
Lời giải :
Bí
Trang 8Câu 22 Ba bình có dung tích tổng cộng là 120 lít Nếu đổ đầy nước vào bình thứ
nhất rồi lấy bình thứ nhất rót vào hai bình kia thì hoặc bình thứ ba đầy nước còn bình thứ hai chỉ được nửa thể tích của nó, hoặc bình thứ hai đầy nước còn bình thứ
ba chỉ được một phần ba thể tích của nó Thể tích bình 1,2,3lần lượt là :
.50 ,40 ,30 30 ,40 ,50 20 ,30 ,40 40 ,30 ,20
Lời giải :
Gọi ,x y lần lượt là thể tích bình thứ nhất và thứ hai với 0 , 120x y , ta lập được
hệ phương trình :
1
2
120
3
y
Thể tích mỗi bình lần lượt là 50 ,40 ,30l l l Chọn đáp án A
Câu 23.Một ô tô đi từ Hà Nội và dự định đến Huế lúc 12h trưa Nếu xe đi với vận
tốc 50km h thì sẽ đến Huế chậm hơn dự định là 2 giờ Nếu xe chạy với vận tốc/
90km h thì sẽ đến Huế sớm hơn dự định 2 giờ Tính độ dài quãng đường từ Hà / Nội đến Huế và thời điểm xuất phát
A 460km h sáng ,4 C 400km h sáng,4
B 400km h sáng ,5 D.450km h sáng ,5
Lời giải:
Goi x km là độ dài quãng đường, y (giờ) là thời gian dự định Ta có:
450
x
Chọn đáp án D
Câu 24.Phương trình ax2 bx c có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :0
b
Lời giải: Phương trình ax2 bx c có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi0
0 0
a
Chọn đáp án B
Câu 25 Phương trình m 1x2 3x 1 0. Phương trình có nghiệm khi :
Lời giải :
m 1x2 3x 1 0. 32 4m 1 1 5 4 m
Trang 9Phương trình có nghiệm khi
5
4
Chọn đáp án A
Câu 26.Tìm số nguyên k nhỏ nhất sao cho phương trình : 2kx 4 x2 6 0vô nghiệm
Lời giải
2 kx 4 x 6 0 x 2kx 2 0
2
' k 2
Để phương trình trên vô nghiệm thì ' 0 k2 2 0 2 k 2
Chọn đáp án B
Câu 27.Cho phương trình x 1 x2 4mx 4 0
Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi :
Lời giải : phương trình x 1 x2 4mx 4 0
2
1
x
x mx
Để phương trình đề có 3 nghiệm thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
2
(luôn đúng)
Và pt (*) có nghiệm khác 1
4
Chọn đáp án D
Câu 28.Điều kiện cần và đủ để phương trình ax2 bx c 0a0có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi :
Lời giải: Chọn đáp án A
Câu 29.Điều kiện cần và đủ để phương trình x2 4x 1 m với giá trị nào của0,
m thì phương trình có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức 5x1x2 4x x1 2 0
Lời giải :
x x m có 22 1 m m 3
Để phương trình đề có nghiệm m 3 0 m Lúc đó, áp dụng Vi-et3
Trang 101 2
1 2
4 1
5 x x 4x x 0 5.4 4 1 m 0 m4(ktm)
Vậy không có m thỏa mãn Chọn đáp án D
Câu 30.Với giá trị nào của m thì phương trình x2 2x3m 1 0 có nghiệm x x1, 2 thỏa mãn x12 x22 10?
Lời giải : x2 2x3m 1 0 có 12 3m 1 3m
Phương trình có nghiệm ' 0 3m 0 m0
Lúc đó, áp dụng
1 2
1 2
2
x x
Vi et
x x m
2
2 2
1 2 10 1 2 2 1 2 10
x x x x x x
3
Chọn đáp án C
Câu 31.Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2 2m1x m 1 0 có hai nghiệm x x1, 2và 2 2
1 2 3 1 2
x x x x đạt giá trị nhỏ nhất ?
Lời giải : x2 2m1x m 1 0 có
2 2
nên phương trình luôn có 2 nghiệm phân
biệt
1 2
1 2
1
x x m
2
2 2
2
2
4 16 16
Chọn đáp án A
Trang 11Câu 32.Tìm tất cả các giá trị của m để Parabol : 1 2
2
P y x
cắt đường thẳng
d :y mx tại hai điểm phân biệt ,1 A B sao cho diện tích tam giác OAB bằng
3
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 33.Tìm tất cả giá trị của tham số m để đường thẳng
D y: 2mx m 2 m 2tiếp xúc với Parabol P y x: 2
Lời giải : ta có phương trình hoành độ giao điểm : x2 2mx m 2 m 2 0
Hai đồ thị tiếp xúc nhau khi ' 0 m 2 0 m2
Chọn đáp án B
Câu 34.
38 m 30°
Từ một ngọn đèn biển cao 38mso với mực nước biển, người ta nhìn thấy một hòn
đảo dưới góc 30 so với đường nằm ngang chân đèn (hình trên) Tính khoảng cách 0
từ đảo đến chân đèn (làm tròn đến hàng phần nghìn)
Lời giải :
38.cot 30 65,818
d m Chọn đáp án D
Câu 35.
Trang 12P
A
Để nhìn thấy đỉnh A của một vách đá dựng đứng, người ta đã đứng tại điểm P cách chân vách đá một khoảng 45m và nhìn lên một góc 25 so với đường nằm ngang 0 (hình bên) Hãy tính độ cao của vách đá (làm tròn đến hàng phần nghìn)
Lời giải : h45.tan 25 20,984m
Chọn đáp án A
Câu 36 Tính ,x y trong hình dưới (làm tròn đến hàng phần trăm )
30°
AB//CD
70°
x 4
4
Q P
Lời giải :
Ta chứng minh được : DCQP là hình vuông CQ4
50
x BC
y AB QCB
Trang 136,22( ) cos50
.tan 50 4,767
4
1,456 1,456 4 4,767 10,22 tan 70
CQ
Chọn đáp án C
Câu 37.
2,8
4,1 74° 123°
A
Y
X
B
Cho hình bên, biết ADDC,DAC 74 ,0 AXB1230
,AD2,8cm AX, 5,5cm BX, 4,1 cm Gọi Y là điểm trên AX sao cho
/ /
DY BX Tính AC XY và diện tích tam giác BCX (làm tròn đến hàng phần ,
nghìn)
2
2
2
2
BCX BCX BCX BCX
Lời giải :
ADC
vuông tại
2,8
10,158
AD
DAC
Kẻ AH DY tại H
DY BX DYX BXY (so le trong)
Mà AYD DYX 180 AYD123 180 AYD57
ADY
có : ADY 180 DAY AYD180 74 57 49
ADH
vuông tại H có : AH AD.sinADH 2,8.sin 49 2,11cm
AHY
vuông tại H có:
2,11
2,52( )
AH
AYH
5,5 2,52 2,98
Trang 14b) Kẻ BK ACtại K
Có BXK 180 BXA180 123 57
BXK
vuông tại K có: BK BX sinBXK 4,1.sin57 3,44cm
10,2 5,5 4,7
CX AC AX cm
2
.3,44.4,7 8,084( )
BCK
Chọn đáp án D
Câu 38 Cho tam giác ABC cân tại A, nội tiếp đường tròn O Đường cao AH cắt đường tròn ở D Tính số đo góc ACD
Lời giải :
j D
C O
A
B
Vì ABC cân tại A nên AD đi qua O
Ta có ACD90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Chọn đáp án C
Câu 39.Tam giác ABC cân tại A, BC12cm,đường cao AH 4cm.Tính bán kính
của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Lời giải
Trang 15jH D
C O
A
B
Vì ABC nội tiếp (O) AD là đường kính nên BCD vuông tại D
6 2
BC
BAD
vuông tại ,B BH đường cao
2 2
4
BH
AH
Chọn đáp án C
Câu 40.Cho đường tròn O cm Vẽ hai dây cung ,;2 AB CD vuông góc với nhau
Tính diện tích lớn nhất của tứ giác ABCD?
Lời giải:
Trang 16A
O C
D
Ta có :
2
ACBD
AB CD
AB CD S
Lại có :
2 max
4.4
2
ACDB
AB R cm CD R cm S cm
Chọn đáp án D
Câu 41 Trong các câu sau, câu nào sai ?
A Hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại A thì A thuộc đoạn thẳng nối tâm
B Hai đường tròn tiếp xúc trong tại A thì A thuộc đoạn nối tâm
C Nếu hai đường tròn O R và ; O R không giao nhau thì '; ' OO'R R '
D Nếu hai đường tròn O R và ; O R tiếp xúc trong thì '; ' OO'R R '
Chọn đáp án D
Câu 42.Tính bán kính đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình vuông
ABCD biết AB2(cm)
2
2
AB
R OA cm
.Chọn đáp án A
Câu 43 Cho tứ giác ABCD nội tiếp và BAC 40 0 Tính số đo BDC
Lời giải : Vì ABCD là tứ giác nội tiếp nên
Chọn đáp án C
Trang 17Câu 44.Cho hai điểm ,A B cố định và góc không đổi 00 180 M0
là điểm thay đổi sao cho AMB Khi đó M di động trên đường nào ?.
A Đường tròn đường kính AB C Một cung tròn
B Đường trung trực của đoạn AB D Hai cung tròn.
Lời giải : Chọn đáp án C
Câu 45.Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O, bán kính R Điểm M bất kỳ thuộc cung nhỏ AD thì số đo của góc CMD bằng:
Lời giải :
C D
M
CDM sdCM sdCA sd AM
mà không rõ số đo cung AM do M là
điểm di động Chọn đáp án D
Câu 46.Cho hình vẽ, biết MT 20cm MB, 50 cm Tính bán kính đường tròn
20 cm
A
B O
T
M
Lời giải : Áp dụng phương tích trong đường tròn
Trang 182 2
50
50 8
21
MT
MB
AB MB MA
Chọn đáp án B
Câu 47.Cho hình vẽ Số đo BCD bằng:
45°
35°
G
A
B
O H
Lời giải :
Áp dụng tính chất góc ngoài của tam giác
(do HAB GCD(đối đỉnh))
50 2
HAB
Mà ABCD là tứ giác nội tiếp nên BCDHAB50
Chọn đáp án A
Câu 48.Tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O R Gọi I là tâm đường ; tròn nội tiếp tam giác Các đường phân giác B C, của tam giác lần lượt cắt đường tròn O tại D và E Tứ giác ADIE là hình gì ?
A Hình thang và không là hình bình hành
B Hình bình hành và không là hình thoi
C Hình thoi và không là hình chữ nhật
D Hình chữ nhật
Lời giải:
Trang 19I
E F
D C
O A
và BD CE là hai tia phân giác nên ,
ABD CBD BCE ACE sd BE sd EA sd AD sd DC
Gọi AI O A' AA'là đường kính sd A C sd A B sd A D sd A E ' ' , ' ' 2
Áp dụng góc nội tiếp và góc có đỉnh bên trong đường tròn ta có:
1
2
DAI sd A D sdA C sdCD
AID sd AB sd A B
Từ 1 , 2 , 3 , 4 DAI AID AIDcân tại D AD ID a
Chứng minh tương tự AEIcân tại E AE IE b
Mà sd AE sd AD cmt ( ) AE AD c
Từ (a), (b), (c), (d) AE EI ID DA AEIDlà hình thoi
Chọn đáp án C
Câu 49.Cho tam giác ABC AB AC nội tiếp đường tròn O R Đường phân ;
giác trong và ngoài của góc Acắt đường thẳng BC theo thứ tự tại D và E sao cho
AD AE Tính AB2 AC2?
Trang 202 2 2 2
Lời giải:
E
D M
F
O A
AD cắt đường tròn (O) tại M Kẻ đường kính BF
Ta có: ADE vuông cân tại A nên
2
sd BM sd AC
sd BM sd AC
mà BM MC AF AC AF AC
Do đó AB2 AC2 AB2 AF2 BF2 4R2
Chọn đáp án A
Câu 50.Trong mặt phẳng, cho hai điểm cố định ,A B phân biệt Với điểm M thỏa
mãn AMB900thì điểm M
A Thuộc một đường có bán kính bằng AB
B Thuộc một đường tròn bán kính bằng 2AB
C Thuộc một đường tròn bán kính bằng 3AB
D Thuộc một đường tròn đường kính bằng AB
Lời giải : Vì AMB90 nên M thuộc đường tròn đường kính AB
Chọn đáp án D