1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án trắc nghiệm số 03

17 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử - Kì thi tuyển sinh thpt năm học 2018-2019
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 531,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác cách đều ba cạnh của tam giác đó BA. Đường tròn có duy nhất một tâm đối xứng Lời giải: Đường tròn có duy nhất một tâm đối xứng là câu đúng Chọn đáp án

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1ĐỀ THI THỬ - KÌ THI TUYỂN SINH THPT

NĂM HỌC 2018-2019 Môn : TOÁN

Thời gian làm bài : 90 phút

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐỀ SỐ 03

11B 12C 13D 14B 15B 16B 17C 18C 19A 20A

21D 22D 23C 24B 25A 26C 27B 28C 29A 30C

31B 32B 33C 34B 35C 36C 37B 38B 39A 40A

41A 42D 43A 44A 45C 46D 47A 48A 49C 50A

Câu 1.Tính giá trị biểu thức E  3 2 2 1 

Lời giải: E  3 2 2 1    2 1 2  1 2 1 1   2

Chọn đáp án A

Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất

2

1

5

x

x

Lời giải: Hàm số bậc nhất có dạng y ax b a   0nên

5

x

là hàm số

bậc nhất Chọn đáp án B

Câu 3 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác cách đều ba cạnh của tam giác đó

B Qua ba điểm, chỉ vẽ được một đường tròn

C Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng

D Đường tròn có duy nhất một tâm đối xứng

Lời giải: Đường tròn có duy nhất một tâm đối xứng là câu đúng

Chọn đáp án D

Câu 4 Phát biểu nào sau đây sai ?

Lời giải: Phát biểu sai là a b 2 a2  b2 Chọn đáp án B

Trang 2

Câu 5 Cho a  rút gọn biểu thức 0,

2 2

25 4

4

a

ta được:

2

a

Chọn đáp án D

Câu 6 Cho đường tròn O cm , dây ;5  AB8 cm Tính khoảng cách d từ O đến AB

Lời giải :

H

O

Hạ OHABd OH  H là trung điểm của

8 4( ) 2

ABHB  cm

     

Chọn đáp án B

Câu 7.Tìm tập nghiệm S của phương trình :x2  2 2x2 2 1 0 

Lời giải :

2 2 1 2 2 1

2 1

2 2 1 1

x x

            

    



Chọn đáp án D

Câu 8.Cho hàm số bậc nhất y3x Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai2

A Đồ thị hàm số là đường thẳng song song với đường thẳng y3x2018

Trang 3

B Đồ thị hàm số đi qua điểm A0;2

C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

2 3

D Hàm số đồng biến trên R

Lời giải : Vì a   nên hàm số trên nghịch biến, câu D sai3 0

Chọn đáp án D

Câu 9 Cho ,a b là các số thực dương Phát biểu nào sau đây là sai

Lời giải

bb là phát biểu sai Chọn D

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn x 2

Lời giải: x 2x0  x 4 0 x 4

Chọn đáp án B

Câu 11 Tính giá trị biểu thức T 72018 72017: 72017

Lời giải:T 72018 72017: 72017 72017 7 1 : 7   2017 8

Chọn đáp án B

Câu 12 Hàm số nào sau đây đồng biến khi x 0?

3

2

Lời giải: Hàm số y ax 2 đồng biến khi x 0 a Chọn đáp án C0

Câu 13.Tìm a để cặp số 5;2là một nghiệm của phương trình ax2y 1

Lời giải: để cặp số 5;2là một nghiệm của phương trình ax2y 1

Chọn đáp án D

Câu 14 Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm

Trang 4

3 2 3 3 2 5 2 3 1

Lời giải Hệ phương trình vô nghiệm khi ' ' '

abc .Chọn đáp án B

Câu 15.Cho hệ phương trình

x by

ax by

 Tìm ,a b để hệ phương trình có nghiệm là

x y  ;   1;1

A a bB a bC abD ab

Lời giải: để hệ phương trình có nghiệm là x y  ;   1;1 ta có hệ :

Câu 16.Một hình cầu có thể tích là 36cm3.Tính diện tích S của mặt cầu đó

Lời giải:

4

3

V  R    R  S R     cm

Chọn đáp án B

Câu 17.Tìm hệ số góc a của đường thẳng y ax  biết đường thẳng đi qua điểm1

2;0

A

2

y ax  qua A   a  a

Chọn đáp án C

Câu 18.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH biết , BH 4cm CH, 9cm

Tính diện tích S của tam giác ABC

Lời giải:

2

13.6 : 2 39( )

ABC

Chọn đáp án C

Câu 19 Tìm tất cả các giá trị của a để đồ thị hàm số y 3x2đi qua điểm A a  ; 6

Trang 5

2 2 2 2

Lời giải : đồ thị hàm số

2

3

y x đi qua điểm A a  ; 6

2

Chọn đáp án A

Câu 20 Cho tam giác ABC đều cạnh a Tính diện tích S của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Lời giải :

2

2 2

RAHa  S R   

Chọn đáp án A

Câu 21 Giả sử x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x2  x 1 0. Tính giá trị biểu thức Tx13x23

Lời giải :

1

2

1 5

2

1 5 2

x

x

  

Chọn đáp án D

Câu 22 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O R , biết ;  ABC105 0 Tính số

đo góc AOC

Lời giải : Vì AOClà góc ở tâm, ABC là góc nội tiếp cùng chắn AC

Chọn đáp án D

Câu 23.Phân tích đa thức x2  4x 4 9y2thành nhân tử, ta được kết quả nào sau đây ?

Trang 6

   

Lời giải: Áp dụng hằng đẳng thức a2  b2, kết quả đúng là câu C

Câu 24.Cho đường tròn, đường kính AB Gọi C là điểm chính giữa của cung . AB E là,

một điểm bất kỳ trên đoạn BC Nối AE cắt cung BC tại H, nối BH cắt ÂC ở K Tính .

số đo góc CHK

Lời giải :

E

K C

B O

A

H

Vì C là điểm chính giữa ABsdCB 90

Mà ACHB là tứ giác nội tiếp

 1

45 2

Chọn đáp án B

Câu 25 Cho hai đường thẳng y 2x m  2và y kx  4 m.Tìm ,k m để hai đường

thẳng trùng nhau

A kmB k  mC k  mD km

Lời giải : Đề hai đường thăng y 2x m  2và y kx  4 mtrùng nhau thì

Câu 26.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết . AB5cm AC, 7cm. Tính tỉ số

HB

HC

Trang 7

49 5 25 7

Lời giải :

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

2

74

AH

Ta có :

1225

25 74

1225 49 49

74

HB

Chọn đáp án C

Câu 27 Một khúc sông rộng khoảng 250 m Một chiếc đò chèo qua sông bị dòng nước đẩy xiên nên phải chèo khoảng 320m mới sang được bờ bên kia Hỏi dòng nước

đã đẩy chiếc đò lệch đi một góc  gần với kết quả nào sau đây nhất ?

Lời giải : Ta có :

250

320

     

Chọn đáp án B

Câu 28 Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình

1

x y m

x y m

  

  

duy nhất x y thỏa mãn ;  x2  y2 5

Lời giải :

1

Chọn đáp án C

Câu 29 Cho tam giác ABC đều cạnh , a đường cao AH Quay tam giác ABC xung quanh AH Tính thể tích V của hình nón được tạo thành:.

Lời giải :

 

O

S     AH   VSh  

 

Trang 8

Chọn đáp án A

Câu 30 Tìm số đường chéo d của đa giác lồi 10 cạnh

Lời giải

Tất cả các đoạn thẳng mà đa giác có 9.10 : 2 45

Nên số đường chéo là ( trừ ra 10 cạnh của đa giác) 45 10 35 

Chọn đáp án C

Câu 31.Tính tổng S tất cả các giá trị nguyên của x thỏa mãn 2018 3  x 1 2017

Lời giải :

2019 2016

2018 3 1 2017 2019 3 2016

672; 671; ;671

x

Nên tổng x: 672 671 670 670 671      672

Chọn đáp án B

Câu 32.Một người có nhiệm vụ chuyển 80 thùng hàng từ ngoài xe vào trong kho

Trong vòng 30 phút, người đó chuyển 6 thùng hàng Coi năng suất làm việc của

người đó không đổi, công thức nào sau đây chỉ ra số thùng hàng y còn ở ngoài xe sau

x (giờ) người đó làm việc x 6 ?

Lời giải:

30 phút chuyển 6 thùng nên 1h chuyển 12 thùng, vậy x giờ chuyển 12x

80 12

   Chọn đáp án B

Câu 33 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn đường kính AB biết , AB2 ,R

0

100

AOC

  Tính độ dài cạnh AC theo R

Lời giải :

       (tính chất góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn 1 cung)

Vì AB đường kính nên ACB vuông tại C

.cos 2 sin50

Chọn đáp án C

Câu 34.Tính tích S tất cả các nghiệm của phương trình  

2

2

16

1

x

Lời giải :

Trang 9

   

2

16

1

3

x

S

Chọn đáp án B

x

   có nghiệm x Khẳng định nào 0

sau đây đúng ?

Lời giải :

2

0

9

26

x x

x

   

Chọn đáp án C

Câu 36.Cho đường tròn O cm Từ điểm M nằm ngoài đường tròn, kẻ đường ;5 

thẳng d cắt đường tròn tại hai điểm , A B sao cho Alà trung điểm của MB Kẻ đường kính BD Tính độ dài MD.

Lời giải :

Trang 10

M O

B

A

Vì BD đường kính nên BAD90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

DA BM

BDM

 có DAvừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến nên BDM cân tại D

2 10

    Chọn đáp án C

Câu 37.Tính tổng S tất cả các nghiệm của phương trình 5 2x  4 x

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 38 Cho hình vẽ, biết ABC40 0 Tính AKC  M

K M

O A

B

0 0 0 0

Trang 11

Lời giải : ABC 40  sd AC 80

Áp dụng tính chất góc ở trong và ở ngoài đường tròn, ta có:

Chọn đáp án B

Câu 39 Tìm m để ba điểm A 1;1 ;B2;4 ; C m 1;2m 1thẳng hàng

Lời giải : Gọi y ax b  là phương trình đường thẳng  d

Để 3 điểm thẳng hàng thì C d

3

Chọn đáp án A

Trang 12

Câu 40 Cho đường tròn O R và điểm Anằm ngoài đường tròn, từ A kẻ hai tiếp ; 

tuyến AB AC B C là các tiếp điểm) Biết ,  , OA2 R Tính số đo góc ABC

Lời giải :

O

B

C

Gọi H OA BC Áp dụng hệ thức lượng trong các tam giác vuông ta có :

2 2

2

R

 

 

 

2

3 2

Từ (1) và (2) suy ra ABC đều suy ra ABC60

Chọn đáp án A

Câu 41 Cho biểu thức

1

Q

x

  Tìm tất cả các giá trị

nguyên của x để Q có giá trị nguyên

1;0;2;3 2;3 0;2;3;4 1;0;2;3;4

Trang 13

Lời giải :

2

1

1

Q

x

x

2

1 (2) 1; 2 2;0;3; 1 1

x

Chọn đáp án A

Câu 42.Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết .  A 48 ,0 AH 13 cm Chu

vi p của tam giác ABC gần với kết quả nào sau đây ?

Lời giải :

13 24°

H

A

13

cos cos24 13.tan 24 5,79 2 11,58( )

40,04( )

AH

A

Chọn đáp án D

Trang 14

Câu 43 Cho một tam giác vuông, khi tăng mỗi cạnh góc vuông lên 2cm thì diện tích

tam giác đó tăng 17cm Nếu giảm cạnh góc vuông thứ nhất 3 ,2. cm cạnh góc vuông thứ hai 1cm thì diện tích tam giác đó sẽ giảm đi 11cm Tính độ dài các cạnh của tam giác2

vuông đó ?

Lời giải :

Gọi ,x y là độ dài của hai cạnh góc vuông

Theo đề ta có hệ :

11

Chọn đáp án A

Câu 44.Cho phương trình x2  2mx m 2 m   Tìm m để phương trình có hai 1 0.

nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2

xmx

Lời giải :

1 2

2 2

2

1

1

5

2

m

m

m

    





Chọn đáp án A

Câu 45.Cho tam giác HMK vuông tại K, biết HMK 27 0 Trên cạnh MK lấy điểm

N sao cho: HNK 48 ,0 MN 22cm.Tính độ dài cạnh HK (làm tròn đến hàng phần

trăm)

Trang 15

Lời giải

H

0

.tan 27 , tan 48

.tan 27 tan 48 22 tan 27 tan 48

22.tan 27

18,65( ) 18,65.tan 48 20,71( ) tan 48 tan 27

  

Chọn đáp án C

Câu 46 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết . AB4cm, AC 9cm Tính tỉ số

HAB HAC

S s

S





Lời giải

 ∽  có

4 9

AB k

AC

2

4 16

9 81

HAB HAC

S s S

 

    

 

Chọn đáp án D

Câu 47 Phương trình

có bao nhiêu nghiệm ?

A Có hai nghiệm B Có 1 nghiệm C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

Lời giải :

Trang 16

2 2

Có hai nghiệm

Chọn đáp án A

Câu 48 Bà A vay ngân hàng 50 triệu đồng để làm kinh tế gia đình trong thời hạn 1

năm Lẽ ra cuối năm bà A phải trả cả vốn lẫn lãi, nhưng bà A được ngân hàng cho kéo dài thời hạn thêm 1 năm nữa; số lãi năm đầu được gộp lại với tiền vay dể tính lãi năm sau (lãi suất không đổi) Hết hai năm bà A phải trả tất cả là 59405000đồng Em hãy tính giúp bà A lãi suất cho vay của ngân hàng là bao nhiêu phần trăm trong một năm

Lời giải : Gọi x x  0là phần trăm lãi suất Theo bài ta có phương trình :

50 50 x  50 50  x x 59,405 50x2 100x 9,405 0  x 9%

Chọn đáp án A

Câu 49 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x x  1 x2 x32019

Lời giải :

2

2

Chọn đáp án C

Câu 50 Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng ba lần

đường kính của đáy Một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước Người ta thả từ từ vào cốc nước viên bi và khối nón đó (hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài Tính

tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh)

Trang 17

Lời giải :

Gọi ,R h lần lượt là bán kính đáy, chiều cao của hình trụ h3.2.R6R

Thể tích của khối trụ là V R h2 R2.6R6R3

Thể tích của viên bi trong hình trụ là

3

4 3

C

V  R

Thể tích của khối nón trong hình trụ là  

2

2

N N

R

V  R h  hR  R

Khi đó, thể tích nước bị tràn ra ngoài là

1

2

C N

VVV  R  R

Vậy tỉ số cần tính là

V V

Chọn đáp án A

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐỀ SỐ 03 - Đáp án trắc nghiệm số 03
03 (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w