1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án trắc nghiệm số 01

24 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Số 01
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Việt Nam
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 790,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , ,A B C D dưới đây... Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?Câu 19.Tháng th

Trang 1

111Equation Chapter 1 Section 1ĐỀ THI THỬ LẦN 4 BẢNG ĐÁP ÁN

11B 12D 13D 14D 15A 16A 17D 18B 19A 20A

21B 22D 23C 24B 25D 26B 27A 28A 29B 30B

31C 32D 33C 34C 35D 36C 37C 38C 39D 40D

41C 42B 43A 44D 45A 46A 47C 48D 49A 50B

Câu 1.Tìm điều kiện xác định của phương trình  42 2 4 2

Trang 3

Câu 7.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết d đi

qua C3; 2 và song song với : 3 x 2y 1 0

12

Câu 8 Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết d đi

qua M1;2và cắt hai tia Ox Oy tại ,, P Q sao cho SOPQnhỏ nhất

Trang 4

Câu 9.Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết d đi

Câu 11.Tìm phương trình đường thẳng :d y ax b  .Biết đường thẳng d đi qua

điểm I2;3và tạo với hai tia Ox Oy một tam giác vuông cân ,

(do ,A B thuộc hai tia , ) Ox Oy

Tam giác OAB vuông tại O Do đó , OAB vuông cân khi OA OB

Trang 5

Câu 12 Cho hàm số y ax b  có đồ thị là hình dưới Tìm ,a b

O

3 -2

Câu 13 Đồ thị hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án , , ,A B C D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

Trang 7

Câu 17 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

Câu 19.Tháng thứ nhất, hai tổ sản xuất được 1000 chi tiết máy Tháng thứ hai tổ I

vượt mức 20% và tổ II vượt mức 15% so với tháng thứ nhất Vì vậy hai tổ sản xuất được 1170 chi tiết máy Hỏi tháng thứ hai, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy ?

A Tổ I: 480 chi tiết máy, tổ II: 690 chi tiết máy

B Tổ I: 450 chi tiết máy, tổ II: 720 chi tiết máy

C Tổ I: 400 chi tiết máy, tổ II: 600 chi tiết máy

D Tổ I: 600 chi tiết máy, tổ II: 570 chi tiết máy

Trang 8

A Tam giác thường C Tam giác cân

B Tam giác vuông cân D Tam giác vuông

Nên ABC vuông cân tại A Chọn đáp án B

Câu 22 Với những giá trị của m để phương trình x2 mx m  2 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 Khi đó tính 2 2

Trang 9

Câu 23 Với những giá trị của m để phương trình x2 mx m  2 0 có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn

xmx m   có  m2  4m 2 m2 4m 8 0nên phương trình luôn

có hai ngiệm phân biệt

Câu 24.Cho phương trình mx2  2x  ( :4 0 m tham số, : x ẩn số) Tìm tất cả các

giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?

Trang 11

Câu 30.Một vận động viên nhảy cầu trong hồ nước Khi nhảy, độ cao h từ người

đó tới mặt nước (tính bằng mét) phụ thuộc vào khoảng cách x từ điểm rơi đến chân

cầu (tính bằng mét) bởi công thức h x 12 Khi vận động viên cách mặt 4nước 3 ,m tính khoảng cách x

Trang 12

Câu 32.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x4 4x2  m 4 0

có bốn nghiệm phân biệt ?

Trang 13

21

Trang 14

Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B Biết

khoảng cách giữa hai người này là 300m , góc “nâng” để nhìn thấy máy bay tại vị trí Alà 40 và tại vị trí B là 0 0

30 Hãy tính độ cao của máy bay

Trang 15

H A

Hạ BHAC Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông :

10.cos40 7,66; 10.sin 40 6,43

12 7,66 4,346.43

Câu 36.Cho tam giác ABC có trực tâm H là trung điểm của đường cao AD Đẳng .

thức nào sau đây đúng ?

D

E A

Trang 16

Đường cao BE CF, ,DHC 90  DCH ABC

Câu 38.Cho ABC,một đường thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh AB và cạnh

AC lần lượt tại D và F Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Trang 17

Lời giải:

F A

Trang 18

H I

O

D A

cắt dây BC tại M và cung BC tại N Tam giác DAM là tam giác gì ?

A Tam giác vuông B Tam giác vuông cân

C Tam giác cân nhưng không đều D Tam giác đều

Lời giải:

Trang 19

D

N

B O

Mà AN là tia phân giác sdCN sd NB    3

Từ (1), (2), (3)  DAM DMA DAM cân nhưng không đều

Chọn đáp án C

Câu 42 Cho tam giác ABC có góc Abằng 80 nội tiếp đường tròn 0  O kéo dài,

BA một đoạn AD ACCho BC cố định, Adi động trên cung chứa góc 80 thuộc0

 O thì D di động trên đường nào ?

A Đường tròn tâm C, bán kính CD

B Cung chứa góc 40 vẽ trên BC cùng phía với cung BAC0

C Hai cung chứa góc 40 vẽ trên BC và đối xứng nhau qua BC0

D Đường tròn đường kính BC

Trang 20

Câu 43.Cho tam giác nhọn ABC Đường tròn đường kính BC cắt AB và AC theo .

thứ tự tại D và E Gọi H là giao điểm của BE và CD tia AH cắt BC tại F Số tứ ,giác nội tiếp được đường tròn có trong hình vẽ là

A 4 tứ giác B 6 tứ giác C 7 tứ giác D 8 tứ giác

Lời giải:

F

H

E D

O

A

Các tứ giác nội tiếp : BDEC ADHE BDFH FHEC, , ,

Có 4 tứ giác nội tiếp Chọn đáp án A

Câu 44.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH nội tiếp đường tròn O R;  Gọi ,I K theo thứ tự là điểm đối xứng của H qua hai cạnh , AB AC Khẳng định

nào sau đây đúng ?

A Tứ giác AHBI nội tiếp đường tròn đường kính AB

B Tứ giác AHCK nội tiếp đường tròn đường kính AC

Trang 21

Câu 46.Cho đường tròn O R vẽ hai bán kính ,;  OA OB vuông góc với nhau, tiếp

tuyến của  O tại Avà B cắt nhau tại T Tính theo R diện tích hình giới hạn bởi hai

tiếp tuyến TA TB và cung nhỏ AB,

Câu 47.Cho hai đường tròn O cm và ;6  O';2cm tiếp xúc ngoài tại ,A BC là tiếp

tuyến chung ngoài, (B thuộc  O C thuộc ,  O' )Tính số đo các góc AOB,

'

AO C

Trang 22

Ta có BC OB BC O C ,  ' (tiếp tuyến vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm)

90/ / '

Câu 48 Từ 1 điểm M nằm ngoài đường tròn  O , vẽ hai cát tuyến MAB MCD ,

(A nằm giữa M và B, C nằm giữa M và D) Cho biết số đo cung nhỏ AC là 0

30 và

số đo cung nhỏ BDlà 0

80 Vậy số đo góc M là :

Trang 23

xq xq

Câu 50 Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn O R , cho hình vuông; 

ABCD quay xung quanh đường trung trực của hai cạnh đối, thì phần thể tích của

khối cầu nằm ngoài khối trụ là :

Hình vuông ABCD nội tiếp O R nên ;  AB R 2.Khi quay mô hình ta được :

Hình cầu tâm O bán kính R và hình trụ có chiều cao h R 2,bán kính đáy

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w