1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án trắc nghiệm số 06

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm số 06
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Tỉnh Yên Bái
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2018 – 2019
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 535,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có một tiếp tuyến chung B.. Có hai tiếp tuyến chung C.. Lời giải : hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau thì có 1 tiếp tuyến chung Chọn đáp án A Câu 23... n m F E A Cho hình vẽ trên, tr

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ NGHIỆM TUYỂN SINH THPT

Năm học 2018 – 2019 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể giao đề

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐỀ SỐ 06

11A 12B 13C 14C 15C 16A 17A 18A 19C 20B

21C 22A 23D 24D 25D 26D 27D 28C 29D 30D

31A 32B 33C 34A 35B 36D 37D 38C 39D 40C

41B 42C 43B 33B 45D 46C 47B 48D 49D 50A

Câu 1.Cho tam giác ABC vuông tại , A đường cao AH Hệ thức nào sau đây sai ?

2

2

Lời giải: Hệ thức lượng sai là AH2 AB AC.

Chọn đáp án A

Câu 2.Rút gọn đa thức x1  x x 1ta được đa thức nào sau đây ?

 2

Lời giải : x1 x x 1  1 x 1x  1 x2.Chọn đáp án B

Câu 3.Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 2cm quay xung quanh đường cao AH tạo nên

một hình nón Tính thể tích của hình nón đó

Lời giải : Hạ AHBC

2

.1 3 ( )

BC

Chọn đáp án D

Câu 4 Viết biểu thức 16 : 2 dưới dạng lũy thừa của 24 7

Lời giải : 16 : 24 7  24 4: 27 2 : 216 7 29

Chọn đáp án B

Trang 2

Câu 5 Xác định hệ số góc a của đường thẳng

1 2 3

x

y 

Lời giải đường thẳng

1 2 3

x

y 

2 3

a

Chọn đáp án D

Câu 6.Cho số tự nhiên 1234ab Tìm tất cả các chữ số ,a b thích hợp để số đã cho chia hết

cho 2:

0;2;4;6;8 ; 0;2;4;6;8 0;1;2;; ;9 ; 0;2;4;6;8

2;4;6;8 ; 0;1;2; ;9 0;2;4;6;8 ; 2;4;6;8

Lời giải : Để 1234ab2thì a0;1;2;; ;9 ; b0;2;4;6;8

Chọn đáp án B

Câu 7.Với ,a b là các số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây đúng ?

Lời giải : Đẳng thức đúng là a b 3 a3 3a b2 3ab2  b3

Chọn đáp án A

Câu 8.Gọi ,r l lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của một hình trụ Diện tích

toàn phần S tpcủa hình trụ đó được tín bởi công thức :

A S  r l rB S r l C S r l  D S r l r

Lời giải : S tp 2r l r  

Chọn đáp án A

Câu 9.Tính giá trị của A  4 9

Lời giải : A  4 9 2 3 5  

Chọn đáp án A

Câu 10.Hệ phương trình

2 3

 không tương đương với hệ phương trình nào sau đây ?

Trang 3

3 2 8 8 2 3 2 3

Lời giải Hệ C không tương đương với đề Chọn đáp án C

Câu 11.Cho ;m n là các số nguyên dương; , a b là các số thực tùy ý Đẳng thức nào sau

đây sai ?

.m n m n m n m n n n n m n m n

Lời giải : Đẳng thức sai là a a m. na m n. Chọn đáp án A

Câu 12.Cho tam giác ABC nhọn, cân tại A nội tiếp đường tròn  O Trên cung nhỏ AC lấy điểm D sao cho ABD30 0 Gọi E là giao điểm của AD BC Tính AEB, 

Lời giải :

E C

B

O

A

D

Vì ABC cân nội tiếp  Osd AB sd AC  

AEB

 là góc có đỉnh ngoài đường tròn nên

1 2

30

Chọn đáp án B

Câu 13.Đẳng thức nào sau đây đúng với x 0

Trang 4

     

Lời giải : Đẳng thức đúng là x 4 x  2 2   x

Chọn đáp án C

Câu 14.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH biết , AH 4cm HC, 3 cm Tính

độ dài BH

Lời giải :

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

3

Chọn đáp án C

Câu 15.Cho đường tròn O cm , dây ;5  AB5 cm Tính số đo cung nhỏ AB

Lời giải : OA OB AB  5cm OABđều  AOB60  sd AB 60

Chọn đáp án C

Câu 16.Parabol  : 1 2

4

đi qua điểm nào dưới đây ?

2

 

Lời giải : Ta thử thay lần lượt các điểm được M  2;1thỏa mãn

Chọn đáp án A

Câu 17.Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A B C1 1 1theo tỉ số 1

2

; 3

k 

tam giác

1 1 1

A B C đồng dạng với tam giác A B C2 2 2theo tỉ số 2

3 4

k 

Tìm tỉ số đồng dạng k của tam giác ABC và tam giác A B C2 2 2

Lời giải : tam giác ABC đồng dạng với tam giác A B C2 2 2theo tỉ số

2 3 1

3 4 2

Trang 5

Chọn đáp án A

Câu 18.Tìm giá trị của a để đồ thị hàm số y ax 2đi qua điểm M  2;4

1

2

Lời giải : hàm số

2

y ax đi qua điểm M  2;4

 2 2 a 4 a 1

Chọn đáp án A

Câu 19.Tập hợp A 1;2;3;4 có bao nhiêu tập hợp con có 3 phần tử ?

A 6 tập hợp B 7 tập hợp C 4 tập hợp D 5 tập hợp

Lời giải : Các tập hợp có 3 phần từ của A là :

1;2;3 , 1;2;4 , 1;3;4 , 2;3;4 Chọn đáp án C      

Câu 20.Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến ?

Lời giải : Hàm số y ax b  nghịch biến khi a  Chọn đáp án B0

Câu 21.Tính tổng S các nghiệm của phương trình 2x  1 3

Lời giải :

Chọn đáp án C

Câu 22.Cho đường tròn O R nằm trong và tiếp xúc với đường tròn ;  O R ,'; ' R R '.Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

A Có một tiếp tuyến chung

B Có hai tiếp tuyến chung

C Có bốn tiếp tuyến chung

D Có ba tiếp tuyến chung

Lời giải : hai đường tròn tiếp xúc trong với nhau thì có 1 tiếp tuyến chung

Chọn đáp án A

Câu 23. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào

trong các hàm số sau:

1

4 1

2

Trang 6

Lời giải : Đồ thị hàm số y ax 2qua điểm 1;2  a.12  2 a2

Chọn đáp án D

Câu 24.Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức 2xcó nghĩa ?

Lời giải :

để biểu thức 2xcó nghĩa thì 2 x 0 x0

Chọn dáp án D

Câu 25.Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, BD AC cắt nhau tại ,., I

    .Tính góc DIC

Lời giải :

I

A

B

C D

Trang 7

Ta có : BDA  15 sd AB 30 , DBC 30  sd DC 60

Áp dụng tính chất góc có đỉnh ở trong đường tròn

30 60 45

Chọn đáp án D

Câu 26.Tính giá trị của biểu thức T cos600  tan 450

Lời giải :

cos60 tan 45 1

Chọn đáp án D

Câu 27.Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất :

3

x

x

Lời giải : Hàm số bậc nhất có dạng y ax b a   0

Chọn đáp án D

Câu 28.Đẳng thức nào sau đây đúng với x 0?

Lời giải : 2x2  2x x 0 Chọn đáp án C

Câu 29.Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn 0, 23 dưới dạng phân số tối giản ? 

Lời giải : 0, 23  0,2323232323 23

99

Chọn đáp án D Câu 30.Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình x2  3x  Tính giá trị của biểu 1 0 thức Tx12 x22

Lời giải : Phương trình x2  3x  có nghiệm khi 1 0.       (luôn đúng)0 5 0

Vậy phương trình luôn có hai nghiệm , áp dụng Viet

1 2

3 1

x x

 

 2

1 2 1 2 2 1 2 3 2.1 7

Chọn đáp án D

Trang 8

Câu 31.Đường thẳng y ax b  song song với đường thẳng y 3x và đi qua điểm2

1;2 

M Tính giá trị của biểu thức T a 2b

Lời giải : Đường thẳng

3 / / 3 2

2

a

b

 3

yx b qua M1;2 2 3.1  b b1( )tmT a 2b 3 2 1

Chọn đáp án A

x

   có nghiệm là x0.Khẳng định nào sau đây

đúng ?

Lời giải :

2

0

3 2 1 3 2 1 1

3

2

x x

Chọn đáp án B

Câu 33.Cho tam giác ABC có  A 120 0 Các đường trung trực của AB AC cắt nhau tại ,

D Tính số đo BDC.

Lời giải

Trang 9

D B

Vì D là giao của hai đường trung trực của AB AC nên DA DB DC D,    là tâm

đường tròn ngoại tiếp ABC

Ta có: BDC sd BC  nho 360  sd BClon

Lại có :

1

120

BDC

    Chọn đáp án C

Câu 34.Tìm tất cả các giá trị của x sao cho

1 0 2

x x

Lời giải :

1 0 2

x

x

có nghĩa khi x 0

Chọn đáp án A

Câu 35.Tính góc  tạo bởi giữa đường thẳng y 3x 2và trục Ox (làm tròn đến phút)

56 19' 71 34' 33 41' 63 26'

Lời giải : atan  3  71 34' Chọn đáp án B

Câu 36.Cho hình tròn O cm và điểm A nằm ngoài hình tròn Từ Avẽ hai tiếp tuyến;4  ,

AB AC đến đường tròn B C là hai tiếp điểm) Biết , BC 4cm.Tính độ dài OA

Lời giải:

Trang 10

H C

B

Gọi H là giao điểm của BC OA,  BC OA tại H

2

BC

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác vuông

3

Chọn đáp án D

Câu 37.Tìm tập nghiệm S của phương trình x2  x 2 0

Lời giải : x2  x 2 0  x 1 x2  0 x1;x2

Chọn đáp án D

Câu 38.Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình x2  3x 32 5x2  3x 11 0 

Lời giải :

2

2 2

2

3 13

3 1

3 13 3 13

2 1 6

T

 

 

Chọn đáp án C

Câu 39.

Trang 11

n m

F E

A

Cho hình vẽ trên, trong đó AEB là nửa đường tròn đường kính AB AmC là nửa đường . tròn đường kính AC 2cm. CFD là nửa đường tròn đường kính CD6cm DnB là nửa

đường tròn đường kính BD2cm.Tính diện tích S của hình có nền gạch chéo trong hình

vẽ

A S   cm B S   cm C S   cm D S   cm

Lời giải:

Đường kính đường tròn AEB là AC CD DB     2 6 2 10(cm)

Diện tích đường tròn AEB là : 2 102  2

AEB

d

Diện tích đường tròn AmC là : . 2 .22  2

AmC

d

S    cm

Diện tích CFD là : 2 62  2

CFD

d

S     cm

Diên tích DnB là : 2 22  2

DnB

d

S    cm

Vậy diện tích phần gạch chéo là :

 2

S S  SSS           cm

Chọn đáp án D

Câu 40.Phương trình 2 2x 1 3 5  2x1

có bao nhiêu nghiệm ?

A Có hai nghiệm B Có một nghiệm C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

Lời giải :

Trang 12

Đăt t 2x , phương trình thành : 1 2t 3 5 t  t 15(ktm)

Vậy phương trình vô nghiệm Chọn đáp án C

Câu 41 Trên hệ tọa độ Oxy cho 3 đường thẳng  d1 :y 2x  2

1 , :

2

  y  x3.Gọi ,A B lần lượt là giao điểm của đường thẳng   với    d1 , d Tính 2

diện tích S của OAB (biết đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimet)

Lời giải:

  giao  d Xét phương trình hoành độ giao điểm :1

 

2x x 3 x 1 y 2 A 1;2

  giao  d Xét phương trình hoành độ giao điểm :2

 

1

2 x x  x  y   B

(0;0), 1;2 , 2,1

    Áp dụng công thức Hê – rông với p là nửa chu vi

OAB

2

Chọn đáp án B

Câu 42.Nhà bạn Lan có một mảnh vườn trồng rau bắp cải Vườn được đánh thành nhiều

luống, số cây bắp cải trồng ở mỗi luống là như nhau Biết rằng, nếu tăng thêm 8 luổng rau, nhưng mỗi luống trồng ít đi 3 cây thì số cây rau của cả vườn sẽ ít đi 54 cây Nếu giảm đi 4 luống nhưng mỗi luống trồng thêm 2 cây rau thì số cây rau cả vườn sẽ tăng thêm 32 cây Hỏi vườn nhà Lan đã trồng bao nhiêu cây bắp cải ?

A 646 cây B 464 cây C 750 cây D 570 cây

Lời giải :

Gọi x là số luống rau, x *

y là số cây bắp cải trồng trên mỗi luống, y   Theo đề bài ta có :*

   

   

Vườn nhà Lan trồng 50.15 750 cây

Chọn đáp án C

Trang 13

Câu 43.Biết các cạnh của một tứ giác tỉ lệ với 2;3;4;5 và độ dài cạnh lớn nhất hơn độ dài

cạnh nhỏ nhất là 6cm Tính chu vi của tứ giác đó..

Lời giải : Gọi độ dài 3 cạnh lần lượt là , , ,a b c d Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau

6

2 3 4 5 5 2 3

4 6 8 10 28

Chọn đáp án B

Câu 44.

45°

A

B

Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (như hình trên) Biết AH 4 ,m HC20 ,m

0

45

BAC

  Chiều cao BC của cây gần đúng với kết quả nào sau đây nhất ?

Lời giải:

Trong tam giác AHC ta có ,

4 1

20 5

AH

HC

90 11 19' 78 41'

ACB

         ABC 180   BAC ACB 59 19'

Áp dụng định lý sin trong ACB ta dược :

.sin

17,3( )

Chọn đáp án B

4m

20m

Trang 14

Câu 45.Kết quả rút gọn biểu thức

1

1

2

x

Tính m n

Lời giải:

1

1

1 1

1 2

m n

  

Chọn đáp án D

Câu 46 Tính tích S tất cả các nghiệm nguyên dương của phương trình x 3  x3 6

Lời giải :

    

      

      

     

Chọn đáp án C

Câu 47.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba đường thẳng  d1 : 2x y 5;

 d2 :x 2y và 1   d3 : 2m 1x y  cùng đi qua một điểm 2

Lời giải: Gọi M là điểm 3 đường thẳng đi qua Tọa độ M là nghiệm hệ :

 

3;1

2 1

x y

M

 

M3;1    d3 : 2m 1x y  2 2m 1 3 1 2    m1

Trang 15

Chọn đáp án B

Câu 48.Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM và phân giác AD biết , AB6cm,

4

ACcm Diện tích tam giác ADM chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích tam giác ABC

Lời giải

D M

A

;

3 1

10%

5 2

Chọn đáp án D

Câu 49.Số 231có bao nhiêu ước tự nhiên ?

A 3 ước B 6 ước C 5 ước D 8 ước

Lời giải: 231 3.7.11 nên có số ước là 2.2.2 8 (ước)

Chọn đáp án D

Câu 50 Có một cái chai đựng nước Bạn An đo được đường kính của đáy chai bằng

6cm đo chiều cao của phần nước trong chai được 10 ,, cm rồi lật ngược chai và đo chiều

cao của phần hình trụ không chứa nước được 8 cm Tính thể tích V của chai (giả thiết

phần thể tích vỏ chai không đáng kể)

Lời giải:

Thể tích của chai bằng tổng các thể tích của hình trụ chứa nước và hình trụ không chứa nước

Chọn đáp án A

Ngày đăng: 26/10/2023, 11:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐỀ SỐ 06 - Đáp án trắc nghiệm số 06
06 (Trang 1)
Câu 23. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào - Đáp án trắc nghiệm số 06
u 23. Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào (Trang 5)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w