1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ VÀ HÌNH GIẢI TÍCH _IT10.3 - 03 TÍN CHỈ - SOẠN NGÀY 15.05.2025_THI TRẮC NGHIỆM Ghi chú : Copy phần Mô tả rồi dán vào file Tài liệu Vì Câu hỏi và đáp án cập nhật để ở phần Mô Tả

66 197 24

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án trắc nghiệm đại số và hình giải tích it10.3 thi trắc nghiệm
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Đại Số và Hình Giải Tích
Thể loại Đáp án trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 472,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ bằng nhau của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương c.. Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó c.. Họ vector phụ

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ VÀ HÌNH GIẢI TÍCH _IT10_THI TRẮC NGHIỆM

Cho 2 ánh xạ f và g Mệnh đề nào sau đây là SAI?

a Nếu f là đơn ánh và g là toàn ánh thì gof là toàn ánh(Đ)

b Nếu f và g là đơn ánh thì gof là đơn ánh

Trang 2

c Nếu f và g là toàn ánh thì gof là toàn ánh

Trang 3

Cho f: R2 → R2 là ánh xạ nhân với ma trận

Hỏi trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

a Véc tơ (1,-4)

Trang 4

b Véc tơ (5,10)

c Véc tơ (1,1)

d Véc tơ (5,0) (Đ)

Câu 14

Cho hai xâu bit 101001101 và 111010100 Để có kết quả

000100010 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?

Cho hai xâu bit 101001101 và 111010100 Để có kết quả

111011101 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?

Cho hai xâu bit 101001101 và 111010110 Để có kết quả

101000100 thì chúng phải đi qua cổng nào sau đây?

a NOR

b NAND

Trang 5

Cho p , p > 1 và m, n Ta nói mRn có nghĩa là m – n chia hết cho p Mệnh

đề nào sau đây là SAI?

Trang 6

d Tập các ma trận tam giác dưới

Trang 9

Giả sử p và q là các mệnh đề Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq

a Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai

b Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F

c Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại

d Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trường

Trang 11

Hãy cho biết đâu là luật "Giao hoán" trong các tương đương logic dưới đây:

Trang 15

Mệnh đề nào trong các mệnh đầ sau là SAI ?

a Quan hệ ≤ của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương

đương(Đ)

b Quan hệ bằng nhau của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương

c Quan hệ đồng dạng giữa các tam giác là quan hệ tương đương

d Quan hệ song song của các đường thẳng là quan hệ tương đương

Câu 59

Một định thức có m=3 và n=4 Phương pháp nào sau đây được áp dụng để tính định thức?

a Phương pháp biến đổi sơ cấp

b Phương pháp triển khai theo 1 dòng hoặc 1 cột

c Không triển khai được định thức(Đ)

d Phương pháp Sarus

Câu 60

Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính tương thích khi và chỉ khi”?

a Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng(Đ)

b Không quan tâm đến điều kiện này?

c Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng

d Hạng của ma trận lớn hơn với hạng của ma trận mở rộng

Trang 16

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó

b Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

c Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó

d Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hon không giancủa nó(Đ)

tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng với không gian của nó

Câu 64

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó

b Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector bằng không gian của nó

Trang 17

c Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hon không giancủa nó(Đ)

d Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector lớn hơn không gian của nó

Câu 65

Quan hệ nào sau đây KHÔNG PHẢI là quan hệ thứ tự?

a Quan hệ bé hơn hoặc bằng ≤

b Quan hệ chia hết

c Quan hệ của phép nhân(Đ)

d Quan hệ lớn hơn hoặc bằng ≥

Trang 18

Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho là một nhóm?

a Tập các số nguyên với phép cộng.(Đ)

b Tập các số hữu tỷ với phép nhân

c Tập các số nguyên với phép nhân

d Tập các số tự nhiên đối với phép cộng

a Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

b Nếu det(A) ≠ 0 và tồn tại một thi hệ có vô số nghiệm

c Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất(Đ)

d Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

Trang 20

a Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

b Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

c Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:(Đ)

d Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

a Tập các số phức có dạng a + ib, với không phải là một vành con của trờng số phức C

b Tập các số phức có dạng a + ib, với là một trường số.(Đ)

c Tập các số thực có dạng không phải là một trờng con của trờng số thực R

d Tập các số thực có dạng không phải là một vành con của trờng số thực RCâu 81

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?

a Hợp của 2 tập hữu hạn là tập hữu hạn

b Hợp của một số bất kỳ các tập hữu hạn là tập hữu hạn(Đ)

c Tích Đề các củ 2 tập hữu hạn là tập hữu hạn

d Hợp của một số đếm được các tập hữu hạn là tập hữu hạn

Trang 21

b Nếu hệ có nghiệm tầm thường thì hệ không có nghiệm không tầm thường.

c Với hệ phương trình tuyến tính thuần nhất, mọi nghiệm đều tầm thường

d Nếu hệ thuần nhất có nghiệm không tầm thường thì hệ có vô số nghiệm không tầm thường

(Đ)

Câu 83

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a Với mọi ma trận vuông A, B cấp n có AB = BA

b Tồn tại các ma trận vuông A, B cấp n sao cho(Đ)

c Tồn tại A cấp n, sao cho với mọi B cấp n có

d Với mọi ma trận vuông A,B cấp n có AB BA

Trang 22

Trong R2 xét quan hệ (x,y) ≤ (x’,y’) x ≤ x’, y≤ y’ Mệnh đề nào sau đây là SAI?

Trong R4 cho hệ vectơ

Hệ trên độc lập tuyến tính ứng với có hệ nghiệm nào?

Trang 23

Xác định a để hệ sau có nghiệm không tầm thường?

Xác định số chiều và một cơ sở của không gian nghiệm của hệ sau :

a Số chiều W = 0 và W không có cơ sở(Đ)

b Số chiều W = 1 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1)

c Số chiều W = 2 và cơ sở gồm 2 véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0)

d Số chiều W = 3 và cơ sở gồm một véc tơ u = (1,1,1), v = (1,2,0) và (1,0,1)Câu 92

Xét f: R2 → R3 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

Mệnh đề nào sau đây đúng.

a Hệ có nghiệm duy nhất khi a = 6

b Hệ vô nghiệm khi

a = - 6

c Hệ vô nghiệm khi a = 6

d Hệ có nghiệm duy nhất khi /(Đ)

Câu 94

Xét hệ phương trình:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 27

Tập nào sau đây không phải là một trường?

Trang 29

Kết quả nào sau đây là đúng ?

Trang 33

theo cột 1 Kết quả nào sau đây là đúng?

Trang 36

theo cột 1 Kết quả nào sau đây là đúng?

Trang 41

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 42

Hệ nào trong các hệ sau độc lập tuyến tính?

Trong , cho các véc tơ

Tìm số chiều và một cơ sở của không gian con cña sinh bởi

?

a Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

b Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

Trang 43

c Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

d Hạng của A là 3 Do đó, số chiều bằng 3 và cơ sở là 3 véc tơ:

Câu 145

Trong , cho cơ sở

và véc tơ Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?

Trong R4 cho hệ vectơ

Hệ trên độc lập tuyến tính ứng với có hệ nghiệm nào?

a (1, 0, 0)

b (0, 0, 0) (Đ)

Trang 45

Tìm tọa độ của véc tơ w = (1,1) theo cơ sở u = (2,-4) , v =(3,8) của R2 ?

Trang 47

Cho f: R2 → R2 là ánh xạ nhân với ma trận

Hỏi trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

Trang 52

Cho p , p > 1 và m, n Ta nói mRn có nghĩa là m – n chia hết cho

p Mệnh đề nào sau đây là SAI?

Kết luận nào sau đây là đúng?

a A và B không so sánh được với nhau (Đ)

Trang 56

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a Với mọi ma trận vuông A, B cấp n có AB = BA

b Tồn tại các ma trận vuông A, B cấp n sao cho (Đ)

c Tồn tại A cấp n, sao cho với mọi B cấp n có

d Với mọi ma trận vuông A,B cấp n có AB BA

Câu 181

Trang 58

sau, phép toán nào thực hiện được ?

Trang 60

a Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai

b Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận giá trị T Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F

c Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường hợp khác còn lại

d Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trường

Trang 63

Số nghiệm của hệ phương trình là ?

a Nếu det(A) = 0 và thì hệ vô nghiệm

b Nếu det(A) thì hệ có nghiệm duy nhất (Đ)

c Nếu det(A) = 0 thì hệ vô nghiệm

d Nếu det(A) ≠ 0 và tồn tại một thi hệ có vô số nghiệm

Câu 198

Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

Trang 66

Mệnh đề nào sau đây đúng.

a Hệ có nghiệm duy nhất khi a = 6

b Hệ vô nghiệm khi a = - 6

c Hệ vô nghiệm khi a = 6

d Hệ có nghiệm duy nhất khi (Đ)

Ngày đăng: 25/09/2023, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w