1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

067 đề hsg toán 9 triệu sơn 21 22

7 21 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Lớp 9 Cấp Huyện Năm Học 2021-2022
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Huyện Triệu Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Triệu Sơn
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 239,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi EFlà dây cung di động trên nửa đường tròn sao cho Ethuộc cung AF và 2 AB EF .. Gọi H là giao điểm của AF BE C, , là giao điểm của AE BF I, , là giao điểm của CH AB, 1 Chứng minh rằn

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TRIỆU SƠN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2021-2022

Môn : Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi : 31/12/2021

Câu I (4,0 điểm)

1) Cho biểu thức

.

a) Rút gọn biểu thức A

b) Chứng minh rằng A 6với mọi xthỏa mãn điều kiện xác định

2) Cho ba số thực a b c, , khác 0 thỏa mãn

2

Tính giá trị biểu thức Pa2021 b2021 b2021 c2021 c2021 a2021

Câu II (4,0 điểm)

1 Giải phương trình x2  3x  5 2 x 3 x2  2x 2

2 Tìm cặp số x y; đồng thời thỏa mãn 2 đẳng thức    1 , 2 sau đây :

 

1 ;

Câu III (4,0 điểm)

1) Tìm các số nguyên xvà y thỏa mãn 5x22xy y 2  4x 40 0

2) Cho a b c, , là các số nguyên thỏa mãn a3b3  2021 c3 Chứng minh rằng

a b c  chia hết cho 3

Câu IV (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB 2R Gọi EF

dây cung di động trên nửa đường tròn sao cho Ethuộc cung AF và 2

AB

EF 

Gọi

H là giao điểm của AF BE C, , là giao điểm của AE BF I, , là giao điểm của CH AB,

1) Chứng minh rằng tam giác ACIvà tam giác ABEđồng dạng với nhau

2) Đường thẳng AFcắt tiếp tuyến tại Bcủa (O) ở N,các tiếp tuyến tại A F, của

(O) cắt nhau tại M Chứng minh ONMB

3) Xác định vị trí EFtrên nửa đường tròn để tứ giác AEFBcó diện tích lớn nhất

Câu V (2,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc 1.Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức  2  2  2      

P

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu I (4,0 điểm)

3) Cho biểu thức

.

c) Rút gọn biểu thức A

0

.

1

.

.

x

x

x

d) Chứng minh rằng A 6với mọi xthỏa mãn điều kiện xác định

Với mọi x0,x1ta có :  x 12  0

x

4) Cho ba số thực a b c, , khác 0 thỏa mãn

2

Tính giá trị biểu thức Pa2021 b2021 b2021 c2021 c2021 a2021

a b c  a b c

2

2

0

a b c b c a c a b

a b c b c a c a b abc

a b a c b c b a c a c b abc

a b c a b c bc bc b c

b c a a b c bc

b c a ab ac bc b c a b a c

b c

 

0

0

b c



Trang 3

Câu II (4,0 điểm)

3 Giải phương trình x2  3x  5 2 x 3 x2  2x 2

2

2

2

Dat t dat u

 

    

4 Tìm cặp số x y; đồng thời thỏa mãn 2 đẳng thức    1 , 2 sau đây :

 

1 ;

Đặt

1

1

y

x

  

Ta có hệ phương trình :

 

9

2

2

4 2

a ab

 

 

2

3

2

Ta có hệ phương trình :

2

2

2 1

3

x

x y y

x y

x

  

Vậy x y ;   1; 2 ; 1; 4   

Câu III (4,0 điểm)

3) Tìm các số nguyên xvà y thỏa mãn 5x22xy y 2 4x 40 0

Trang 4

x y,  ; 2x1là số nguyên lẻ và 41 16 25   nên :

   

2 2

1

x x

Giải 4 hệ phương trình :

Tìm được 4 nghiệm của phương trình đã cho là :

x y ;  3;1 , 3; 7 , 2;6 , 2; 2        

4) Cho a b c, , là các số nguyên thỏa mãn a3 b3  2021 c3 Chứng minh rằng

a b c  chia hết cho 3

3 3

a b c   ab c 

 

     

3 3

3 3 3

3

3 3 3

3

3 3

3

a a b c a b c b c

a a b c a b c b bc b c c

a b c b c a ab ac bc

a b c b c a b a c

a b c a b c b c a b a c

3 3 3 2022 3 3

3

a b c

b c a b a c

Trang 5

Câu IV (6,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB 2R Gọi EFlà dây cung di động trên nửa đường tròn sao cho Ethuộc cung AF 2

AB

EF 

Gọi H là giao điểm của AF BE C, , là giao điểm của AE BF I, , là giao điểm của

,

CH AB

X

K M

N

I

C

H

F

B O

A

E

4) Chứng minh rằng tam giác ACIvà tam giác ABEđồng dạng với nhau.

Ta có AEBAFB90  BE CF, là đường cao ABCmà H là giao điểm EB AF, nên H là trực tâm ABCCHABtại I

Xét ACI và ABEcó : AICAEB90 , CABchung

( )

ACI ABE g g

5) Đường thẳng AFcắt tiếp tuyến tại Bcủa (O) ở N,các tiếp tuyến tại A F, của (O) cắt nhau tại M Chứng minh ONMB

Xét MAOvà ABNcó OAM NBA 90 

OMA BAN

  (cùng phụ với NAM)

2 ( )

1 2

MAO ABN g g

Trang 6

( ) 90

MAB OBN c g c NOB MBA BMA MBA

ON MB

6) Xác định vị trí EFtrên nửa đường tròn để tứ giác AEFBcó diện tích lớn nhất

Dễ thấy OMNlà tam giác đều nên MNR.Gọi K là trung điểm EFOKEF

OMN

2

.

R

SOK EF

Dựng EX FY, lần lượt vuông góc với ABtai E, F thì EXFYlà hình thang vuông Dựng KPABPlà trung điểm của XYKPlà đường trung bình hình thang

EXFY

AOE BOF

SOA EXR EY SOB FY

S AEFBS OMNS AOES OBFS OMNkhông đổi

max

AEFB AOE OBF

AOE OBF

SSR EX FY  R KP R KP

OKP

 vuông có

2

KP KO   SS

Dấu bằng xảy ra khi

/ /

P O  DKEFEF AB

Câu V (2,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  2  2  2      

P

Đặt 2 ; 2; 2

xy yz zx

, khi đó bất đẳng thức cần chứng minh trở thành

2

1

xy z zx y yz x

xy z  zx y  yz x     

Để ý đến bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có xy z 22 x2 z2 y2 z2

Trang 7

Suy ra      

2

x y y z

Hoàn toàn tương tựu ta được :

Cũng theo đánh giá như trên

xy z 2 zx y 2 yz x 2  x2 y2 y2 z2 z2 x2

Khi đó ta có            

xy zzx yyz x  xy yz zx

Do đó ta được bất đẳng thức

2

2

xy z zx y yz x

x y z y z x z x y x y z

Ta cần chứng minh

2

1

x y z y z x z x y x y z

Để ý ta phân tích được :

x yzy zxz xyx y zxy xz yz

Do đó

2

1

x y z y z x z x y x y z

Như vậy bất đẳng thức ban đầu được chứng minh Dấu bằng xảy ra khi a b c   1

Ngày đăng: 26/10/2023, 10:03

w