1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sơn la hdc đề hsg toán 9 (1)

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án chính thức đề thi HSG Toán 9 Sơn La 2021-2022
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đáp án đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Sơn La
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 257,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi 0,5 Do nên phương trình luôn có nghiệm với mọi.. 0,5 b Xác định để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn... Với Thử lại, phươ

Trang 1

SỞ GD&ĐT SƠN LA

(Đáp án có 07 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TỈNH LỚP

9 NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn thi: Toán

1

Cho biểu thức

a) Rút gọn biểu thức

+ Biến đổi

=

0,5

+ Biến đổi

0,5

+ Ta có

0,5

b) Tính giá trị biểu thức

,

B

   với thỏa mãn

.

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

1

x

A

2

1

x

x

x   xxx

x A

1

x A

x

x

2

x

2

x

   x23x 8 7x 7 x2 4x 1 0

 2   

 2   

3x 10x  2x2 x  4x1 3x2 3x3x

B

Trang 2

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi

0,5

Do nên phương trình luôn có nghiệm với mọi

0,5

b) Xác định để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn

Từ câu a, phương trình có hai nghiệm x x 1, 2 0,5

Áp dụng hệ thức Vi-ét

0,5

Ta có hệ phương trình sau:

, thay vào , ta được:

0,5

0,5

3

a) Giải hệ phương trình:

xmxmm   1 x

m

       

0, m

0 m 4

   

 

1 2

2

1 2

b

a c

a

        

1

1 2

1 2

2

9 6

4

m x

x

2

4

 

x y

x y

  

  

Trang 3

Đặt hệ trở thành:

0,5

0,5

Ta có:

Vậy hệ phương trình có nghiệm là:

0,5

Điều kiện:

0,5

Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương với phương trình:

0,5

Đặt ta có Từ (*), ta có hệ phương trình

0,5

Với loại

Với

Thử lại, phương trình có tập nghiệm

0,5

4

Cho đường tròn và đường thẳng d cố định ((O) và d không có điểm chung) Điểm

P di động trên đường thẳng d, từ P vẽ hai tiếp tuyến PA, PB (A, B thuộc đường tròn

  

  

4 3

4 5 4

a b

a b

a b

 

1 4

a

b

4 11

x y



b) 9 2 x3 2x 9 3 4 x

x

x x

 

   

 

2x 9 2 x3 4x 2x 9 3  

0

9 2 2 2 9 3 *

x

 



 

 

2 2

18 2

 

 

3

b

b

 3

b 

9

108

25

x

x



 

108

;0 25

S 

( ) O

Trang 4

) giao tại Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ điểm A đến đường kính BC, E là giao điểm của hai đường thẳng CP và AH Gọi F là giao điểm thứ hai của đường thẳng CP và đường tròn Chứng minh rằng:

0,5

Chứng minh rằng:

a)

+) Xét vuông tại có AI là đường cao ứng với cạnh huyền của

tam giác  PA2 PI PO  1

0,5

+) Xét hai tam giác AFP và CAP có :

PAFACF ( cùng bằng

1

2 số đo cung AF )

0,5

AFP

  đồng dạng với CAP .

 

2

PF PC PA

PA PC

Từ (1) và (2) PF PC PI PO.  .

0,5

b) E là trung điểm của đoạn thẳng AH.

+ Xét hai tam giác AHC và PBO có :

AHC OBP 90o

Mặt khác do PO // AC (cùng vuông góc với AB)

POB ACB (hai góc đồng vị)

0,25

( ) O

PF PC PI PO

AOP

Trang 5

  đồng dạng PBO do đó :

0,5

+) Xét hai tam giác EHC và PCB có :

PCB chung

EHC PBO90o

0,25

CEH

  đồng dạng CPB do đó : CH EH  2

0,5

Do CB = 2OB, kết hợp (1) và (2) ta suy ra AH = 2EH

hay E là trung điểm của AH.

0,5

c) Điểm I luôn thuộc một đường cố định khi P di động trên d.

Gọi M là chân đường vuông góc hạ từ O lên đường thẳng d Gọi K là giao

điểm của hai đường thẳng OM và AB.

0,5

Xét hai tam giác OIK và OMP có góc POM chung,  OIK OMP 90o

OIK

  đồng dạng OMP

OK

0,5

Mặt khác OP OI OB.  2 suy ra

2

OB OK OM

cố định, K thuộc OM cố định suy

ra điểm K cố định.

0,5

OIK  90o với mọi vị trí của M

Vậy khi M di động trên d thì I di động trên đường tròn đường kính OK cố

định

0,5

5 a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 2x y2 3xy y x  22xy23x1

2x y3xy y x 2xy 3x 1 2y1 xx 2y  3y3  y 1 0

( 1)

Coi (1) là phương trình theo ẩn x

+) Nếu

1

2

(loại)

+) Nếu

1

2

, Ta có (1) là phương trình bậc 2

0,25

Trang 6

2y2 3y 32 4 2 y2 3y 3 2 2y2 3y 32 4 2 y2 3y 3 8

phương trình (1) có nghiệm nguyên

  là số chính phương

Đặt a2y2 3y3  a2 4a 8 a 224

0,25

 là số chính phương, đặt  k2 k  ,

ta có a 22 4 k2

Vì k a  2  k a 2 2k là số chẵn, và k a  2  k a 2  là 4

số chẵn nên k a  2 và k a 2 cũng là số chẵn

Do đó

2 2

2 2

k a

k a

  

  

k a

k a

  

  

2 2

k a

 

 hoặc

2 2

k a



0,25

Với a  , ta có 2

1

2

y

y

 

Với

1

2

y 

(loại)

Với y 1, ta thay vào phương trình (1) được phương trình

2 0

2

x

x

    

 Vậy phương trình có nghiệm nguyên là x y ;   0;1 , 2;1    

0,25

b) Cho ba số thực x y z, , thỏa mãn điều kiện

2

xxyz x y z xyz   Chứng minh rằng:

1 2 5 5

x 

.

Ta có

5

xyz

Áp dụng bất đẳng thức Cosi

y z

 2  2  2  2

20x  5xxx 5x 1 20x  5x 1  2 5 0

5x2 1 2 5 5  x2 1 2 5 0

0,25

Trang 7

2 2

5 1 2 5 0 5 1 2 5

5 1 2 5 0 5 1 2 5

5 1 2 5 0 5 1 2 5

5 1 2 5 0 5 1 2 5

      

      

0.25

5 1 2 5

5

Vậy

1 2 5 5

x 

0,25

(Học sinh làm theo phương án khác nếu đúng vẫn chấm điểm tối đa)

Ngày đăng: 10/08/2023, 03:44

w