Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường thẳng d m cắt hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt tại hai điểm Avà B sao cho điểm Acó hoành độ âm và điểm Bcó hoành độ dương Câu 3.. Tr
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI MÔN : TOÁN
Thời gian lầm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 Rút gọn biểu thức
9
x
P
x
(với x0,x9,x64)
Câu 2.Cho các hàm số
1
2
y x y x
và y mx (với m 0)có đồ thị lần lượt là các đường thẳng d1 , d2 và d m Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường
thẳng d m cắt hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt tại hai điểm Avà B sao cho
điểm Acó hoành độ âm và điểm Bcó hoành độ dương
Câu 3 Cho ba số thực x y z, , thỏa mãn x y z 1và xy yz zx xyz
Tính giá trị của biểu thức Bx3 y3 y15 z15 z2021 x2021
Câu 4 Giải phương trình x 4 x 4 x4 x 4 x 3
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình
2
2
2
2
m
có đúng hai nghiệm phân biệt
Câu 6 Giải hệ phương trình
2 2
3 2
1 2
Câu 7.Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH.Gọi M N, theo thứ tự là trung điểm của các cạnh ACvà HC, K đối xứng với Aqua N Cho
5
2
HM CK
Tính
độ dài đoạn thẳng BK
Câu 8.Cho tam giác ABCvuông tại C có BAC 30 , Gọi H là điểm đối xứng với
B qua C Trên các cạnh AB AH, lần lượt lấy các điểm I và K.Hai đường thẳng BK
và HIcắt nhau tại E Biết diện tích tứ giác AKEIbằng diện tích tam giác BEH.Tính
IEB
Câu 9.Cho tam giác ABCvuông cân tại B Gọi O là trung điểm AC và I là điểm tùy
ý trên cạnh BC (I khác B và C) Đường thẳng dqua C, song song với ABvà cắt
đường thẳng AItại K Gọi Elà giao điểm của hai đường thẳng OIvà BK.Chứng
minh CEvuông góc với BK
Câu 10 Cho ba số thực dương a b c, ,
Chứng minh rằng
2 2 2
2
Trang 2ĐÁP ÁN
Câu 1 Rút gọn biểu thức
9
x
P
x
(với x0,x9,x64)
9
3
x
P
x
x
Câu 2.Cho các hàm số
1
2
y x y x
và y mx (với m 0)có đồ thị lần lượt
là các đường thẳng d1 , d2 và d m Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường thẳng d mcắt hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt tại hai điểm Avà B sao cho điểm Acó hoành độ âm và điểm Bcó hoành độ dương
Điều kiện để d mlà đô thị hàm số bậc nhất là m 0 Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d mlà : 0,5x 3 mxm 0,5x3
Điều kiện để phương trình này có nghiệm âm là
0
m m
Phương trình hoành độ giao điểm của d2 và d mlà :
6 x mx m 1 x 6
Điều kiện để phương trình này có nghiệm dương là m 1 0 m 1
Vậy điều kiện cần tìm là 1 m0,5;m0
Câu 3 Cho ba số thực x y z, , thỏa mãn x y z 1và xy yz zx xyz
Tính giá trị của biểu thức Bx3 y3 y15 z15 z2021 x2021
Ta có :
2
xy yz zx xyz
xy yz zx xyz
1
y
xz y y
Trang 32021 2021 2021 2021
15 15
3 3
Câu 4 Giải phương trình x 4 x 4 x4 x 4 x 3
2
Vậy x 7;5
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể phương trình
2
2
2
2
m
có đúng hai nghiệm phân biệt
2
2
2
2
m
Đặt tx2 2x Phương trình thành :
2 2
2
m
t
Để phương trình đề có đúng hai nghiệm phân biệt thì pt (2) có 1 nghiệm t 0
2 0
2
m
m m
Vậy m 2thỏa đề
Câu 6 Giải hệ phương trình
2 2
3 2
1 2
Trang 4
2 2
3 2
Thay vào (2) ta có :
2
3
3 2
3 2
2
2
x x
y
Câu 7.Cho tam giác ABCvuông tại A, đường cao AH.Gọi M N, theo thứ tự là trung điểm của các cạnh ACvà HC, K đối xứng với Aqua N Cho
5
2
HM CK
Tính độ dài đoạn thẳng BK
Trang 5N
M
H B
A
C
AHCK là hình bình hành nên CK BC
5 2
AC
2 2
769
4
Câu 8.Cho tam giác ABCvuông tại C có BAC 30 , Gọi H là điểm đối xứng với B qua C Trên các cạnh AB AH, lần lượt lấy các điểm I và K.Hai đường thẳng BKvà HIcắt nhau tại E Biết diện tích tứ giác AKEI bằng diện tích tam giác BEH.Tính IEB
Trang 6E H
A
I K
Vì B, H đối xứng qua AC nên
30
60
BAH cantai A
Vì
Lại có :
BHI
BAK
S
S
Mà BH AB(do ABHđều) BI AK, mà
Xét BHIvà ABKcó: BH AB; B A 60 , BI AK
( )
BHI ABK c g c
( )
60
Câu 9.Cho tam giác ABCvuông cân tại B Gọi O là trung điểm AC và I là điểm tùy ý trên cạnh BC (I khác B và C) Đường thẳng dqua C, song song với AB
và cắt đường thẳng AItại K Gọi Elà giao điểm của hai đường thẳng OIvà
.
BK Chứng minh CEvuông góc với BK
Trang 7O
C
A
B
I
/ /
(cùng phụ với CBE) mà xBK CKE(hai góc so le trong do
/ / )
Ax CK BCECKEmà BCE ECK 90 ECK CKE 90 CEK
vuông tại E CEBK
Câu 10 Cho ba số thực dương a b c, ,
Chứng minh rằng
2 2 2
2
Sử dụng bất đẳng thức Cô si ta có
6
Tương tự ta có :
Trang 8Từ đó suy ra a11 b11 c11 2a6 b6 c6 3abc
2 2 2
2
a b c
Hay là 6 6 6
2 2 2
6
a b c
Ta sử dụng bất đẳng thức Co-si : a6 b6 c6 3a b c2 2 2
Do đó ta chỉ cần chứng minh
2 2 2
2 2 2
6
9a b c 6abc 9
a b c
Đặt t abc t , 0,BDT trở thành
2 2
6
t
Sử dụng bất đẳng thức Cosi ta được :
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 1