Cho hai đường thẳng Ax By, chéo nhau, vuông góc và nhận đoạn AB làm đoạn vuông góc chung... Chứng minh tam giác OMN là tam giác tù và khoảng cách từ O đến đường thẳng MN không đổi khi M
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH VĨNH PHÚC NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán Lớp: 12
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN LỚP 12 TỈNH VĨNH PHÚC- NĂM 2018-2019 Câu 1: Cho hàm số y x 4 14 x2 20 x 4 có đồ thị C
Viết phương trình tiếp tuyến của C
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : y4x15
Lời giải
Tác giả: Hoa Mùi ; Fb: Hoa Mùi
Ta có: y x 4 14 x2 20 x 4 y 4 x3 28 x 20
Gọi M x y 0; 0
là tiếp điểm
Tiếp tuyến song song với đường thẳng : y4x15
hệ số góc của tiếp tuyến là: k tt 4 y x 0 4
Phương trình tiếp tuyến tại M11;11
là: y4x1 11 4x15
(loại) Phương trình tiếp tuyến tại M22;4
là: y4x 2 4 4x12
(nhận) Phương trình tiếp tuyến tại M 3 3; 101
là: y4x3 101 4x113
(nhận) Vậy các tiếp tuyến thỏa yêu cầu là: y4x12, y4x 113
Câu 2: Giải phương trình 2cosx1 2sin xcosxsinxsin 2x
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Tường Lĩnh; Fb: Khoisx Bvkk
Ta có:
2cosx1 2sin xcosxsinxsin 2x
Trang 22cosx 1 2sin x cosx sin 2x sinx
2cosx 1 2sin x cosx sinx2cosx 1
2cosx 1 sin x cosx 0
1 2cos 1 0 cos
2 cos sin 0
tan 1
x
2 3 2 3 4
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
2 3 2 3 4
Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 4 3 3 1 2 3 2
y x m x mx m
đồng biến trên khoảng 1;
Lời giải
Tác giả: Hoàng Văn Lâm; Fb: LamHoang
Tập xác định: D
2
y x m x m
2
1
x
2
1;
1
x
2 2
1
f x
x
1 ( ) 2
3 ( ) 2
Bảng biến thiên
Trang 3Vậy
1
3
Câu 4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
3 3 2 2
y x x m
có đúng năm điểm cực trị
Lời giải
Tác giả: Huỳnh Anh Kiệt ; Fb: Huỳnh Kiệt
Hàm số
3 2
có đúng năm điểm cực trị khi và chỉ khi hàm số
3 3 2 2
y x x m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
3 2
x x m có 3 nghiệm phân biệt.
Ta có 1 x3 3x2 2 m
Xét hàm số f x( )x3 3x ta có 2
( ) 3 6 0
2
x
x
Trang 4Từ bảng biến thiên ta có phương trình 1 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
m m
Câu 5. Cho dãy số u n
có số hạng tổng quát 2
1
ln 1
1
n
u
n
, n
Tìm giá trị của biểu thức
2018
1 2
H e e e
Lời giải
Tác giả: Lê Ngọc Hùng ; Fb: Hung Le
2 1
n
n n u
Do đó
2 1.2.3 1 2 2 2 2 ! 2 ! 2
n n
k
u
n
Suy ra
2018
2018 1
1 2
2018 2 ln
2 2018 1 2020
2.2019
k k
u u
u u
Câu 6. Xếp mười học sinh gồm bốn học sinh lớp 12, ba học sinh lớp 11 và ba học sinh lớp 10 ngồi
vào một hàng ngang gồm 10 ghế được đánh số từ 1 đến 10 Tính xác suất để không có hai học sinh lớp 12 ngồi cạnh nhau
Lời giải
Tác giả: Hoàng Minh Thành ; Fb: Hoàng Minh Thành
Số cách xếp bất kỳ 10 học sinh là: n ( ) 10!
Gọi A là biến cố "Không có hai học sinh lớp 12 ngồi cạnh nhau"
Số cách xếp 6 học sinh gồm lớp 11 và lớp 10 là : 6! Vì 6 học sinh được xếp ở trên tạo ra 7 khoảng trống ( 5 khoảng giữa 2 học sinh và 2 khoảng ở vị trí hai đầu) nên chọn 4 trong 7 vị
trí đó để xếp 4 học sinh lớp 12 có A74 cách
Suy ra : n A( ) 6!. A74
Xác suất của biến cố A là :
( ) 1 ( )
( ) 6
n A
P A
n
Vậy xác suất để không có hai học sinh lớp 12 ngồi cạnh nhau là:
1
6
Câu 7. Cho hai đường thẳng Ax By, chéo nhau, vuông góc và nhận đoạn AB làm đoạn vuông góc
chung Hai điểm M N, lần lượt di động trên Ax By, sao cho AM BN MN Gọi O là trung
Trang 5điểm của đoạn AB Chứng minh tam giác OMN là tam giác tù và khoảng cách từ O đến đường thẳng MN không đổi khi M N, di động trên Ax By,
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trần Vũ; Fb: Nguyễn Trần Vũ
Dựng hình chữ nhật ABPM
Ta có:
/ /
Do đó: MN2 MP2NP2 MP2BP2BN2 AB2AM2BN2
Theo đề bài ta có MNAMBN MN2 AM2BN22AM BM.
Suy ra: . 2
AB
AM BN
Áp dụng hệ quả định lí côsin cho tam giác OMN , ta có:
cos
2
MON
OM ON
2
OM ON
2
OM ON
MON
là góc tù (đpcm)
,
Trang 6Trên tia đối của tia Ax lấy điểm Q sao cho AQ BN
Do OAQOBN c g c OQ ON
Vì MN AM BN AM AQ MQ OMQOMN c c c OA OH
Vậy ,
2
AB
d O MN OH
không đổi
Câu 8. Cho tứ diện ABCD và các điểm M N P, , lần lượt là các điểm thuộc các cạnhBD BC AC, , sao
cho BD2BM BC, 4BN AC, 3AP mặt phẳng MNP cắt AD tại điểm Q Tính tỉ số thể
tích của hai phần của khối tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng MNP
Lời giải
Tác giả: Hồ Thanh Nhân; Fb:NhanHoThanh
Trong mặt phẳng BCD gọi I là giao điểm của MN vàCD , Q là giao điểm của IP và AD
AD
cắt mặt phẳngMNP tại Q
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác BCD có ba điểm N M I, , thẳng hàng
NB IC MD IC
NC ID MB ID
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ACD có ba điểm P I Q, , thẳng hàng
2
3
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác ICN có ba điểm D, ,PM thẳng hàng.
DC MI BN MI
DI MN BC MN
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác IPC có ba điểm D Q A, , thẳng hàng
3
2
Trang 7Áp dụng công thức tính tỉ số thể tích ta có:
3 2 1 2
5 3 3 15
IMQD
INPC
3 2 1
4 3 2
INPC
ABCI
2
ABCI ABCD
Từ (1),(2) và (3)
,
IMQD INPC
V V
1
13
ABMNPQ
CDMNPQ
V V
Câu 9. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD , điểm G3;3
là trọng tâm tam giác ABD Đường thẳng đi qua A vuông góc với BG và cắt BD tại điểm E1;3
Tìm
tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết rằng đỉnh A có tung độ lớn hơn 1.
Lời giải
Tác giả: Thành Lê; Fb: Thành Lê
Gọi M là trung điểm của cạnh AD, H là giao điểm của AE và BM , K là giao điểm của
GE và AB.
Vì AGBE (do AC BD ) và BGAE (gt) nên G là trực tâm tam giác ABE GEAB, //
Ta có
KG BG
AM BM do KG // AM và
GE BG
MDBM do GE // MD
Suy ra
KG GE
AM MD , mà AM MD KG GE
G
là trung điểm của
2
(5;3) 2
AB đi qua K(5;3) và có một véctơ pháp tuyến EG 2;0 AB x: 5 0
Vì A AB A(5;y A) với y Mặt khác A 1 KAG45 AKG vuông cân nên KA KG
Trang 8 32 4 5
1
A A
A
y y
y
, mà y nên A 1 A5;5
Ta có
5 6
5 6
C
C
x
y
5 6
5 0
D
D
x
y
5 0
5; 1
5 6
B
B
x
y
Câu 10. Cho ba số thực x y z, , thuộc khoảng 0;3 thỏa mãn
Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
4 9 16
Lời giải
Tác giả: Dương Quang Hưng ; Fb: Dương Quang Hưng
Đặt: 2, 3, 4.
a b c
Khi đó ta có 0;3 , 0;1 , 0;3
, thỏa mãn
và
2 2 2
P a b c
Từ:
Ta có:
3 3
a b c
abc
Do đó: Pa b c 2 2ab bc ca a b c 2 2a b c 4abc2
4
27 a b c a b c a b c
Đặt
13 , 0;
4
t a b c t
Khi đó:
3 2
4
27
P t t t
Xét hàm số 4 3 2 2 2, 0;13
f t t t t t
Ta có: 4 2
9
f t t t
; 0 3
2
hoặc t 3
Trang 9Bảng biến thiên:
13 4
2
3 4
216
Từ bảng biến thiên suy ra 3, 0;3
4
f t t
Dấu bằng xảy ra khi
3 2
t
Khi
3 2
t
ta được:
1 2
a b c
suy ra
3
2
x y z
Do đó:
P x y z