Lời giải: Với hai phân thức ALời giải: Tính chất cơ bản của phân thức đại số: Câu 4: Với điều kiện nào của x thì phân thức 1 2 x x... Hãy viết phân thức 1... Điền vào chỗ trống để được
Trang 1Lời giải: Với hai phân thức A
Lời giải: Tính chất cơ bản của phân thức đại số:
Câu 4: Với điều kiện nào của x thì phân thức 1
2
x x
Trang 2Lời giải: Ta có 1
2
x x
có nghĩa là x- 2¹ 0Û x¹ 2.Đáp án cần chọn là D
Câu 5: Phân thức 52 1
4
x x
xác định khi
x - ¹ Û x ¹ Û x¹ ± Đáp án cần chọn là B
Trang 4+ (với a ¹ 0) bằng với phân thức nào sau đây?
+ .
2 2
9(3 )
x x
x
x x
Trang 6Lời giải: Điều kiện
Câu 18: Gía trị của x để phân thức 2 5 0
x x
é = ê =
-ê
Û ê = Û ê =
êê
ê = ê
-
Vậy có hai giá trị của x thoả mãn đề bài x=2;x= - 2
Đáp án cần chọn là A
Trang 7Câu 20: Với x¹ y Hãy viết phân thức 1
Trang 8B.2 Rút Gọn Phân Thức Đại Số Câu 1: Kết quả rút gọn của phân thức
a a
+ . C 8-
(5 5 ) 5
3(3 3 )
(5 5 ) 25
9(3 3 )
Trang 9(2 )2
(2 )2
Trang 10x x x A
-=+ ta được
Trang 11Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 1
Câu 12: Với giá trị nào của x thì biểu thức 22 1
x x Q
+ +
=+ + đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 12A 2
1
a x a P
Trang 13-
-=+ + ta được
Trang 14B.3 QUI ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
Câu 1: Mẫu thức chung của các phân thức 1 , 1 ,1
Câu 4: Chọn câu sai.
A Mẫu thức chung của các phân thức 2 , 1
Trang 15B Mẫu thức chung của các phân thức 12 , 13, 1
Trang 16+ Ta có x2- 4 (= x- 2)(x+ nên mẫu chung của các phân thức2)
là
2
2( 1)( 2) 2( 2)( 1)2
+
6( 3)3
6
1 6( 1)
x x
++
-Đáp án cần chọn là D
Trang 17Câu 7: Cho ba phân thức 1 1 3, ,
x+ = x + x x = x + x Điền vào chỗ trống để được
các phân thức có cùng mẫu Hãy chọn câu đúng.
A 4 ;x x + 2 B 2 ;x x + 2 C 4 ;x x + 1 D.
2
4 ;x x + 2
Lời giải:
Ta có mẫu thức chung của hai phân thức là 2 (x x+2)=2x2+4x
Do đó nhân cả tử và mẫu của phân thức 2
Trang 18Mẫu thức chung của hai phân thức là x x + 2( 1)
Nên nhân tử phụ của phân thức 2 1
Trang 19B.4 Cộng, Trừ Các Phân Thức Câu 1: Với B ¹ 0, kết quả của phép cộng A C
Trang 20+ là kết quả của phép tính nào dưới đây?
Trang 2193
x x
Trang 23x- x+ . C
23
Trang 24+
A B > 0 B B < - 1 C B < 0 D.
1
B >
Lời giải:
Trang 25=+ ta được 3
7( 2) 1
Trang 27A.5 Nhân Chia Các Phân Thức Câu 1: Kết quả của phép nhân A C.
Lời giải: Quy tắc: Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau,
mẫu thức với nhau
B với phân thức nghịch đảo của C D.
Lời giải: Muốn chia phân thức A
B cho phân thức C D 0
C D
Trang 2843
x
32
Trang 29Lời giải: Ta có
2 2
z y
Trang 30x x
-+-
3
.( 2)( 2) 9( 3) ( 2)( 2)9( 3) 9( 2) 9( 2)
Trang 313x y C
3.4 1 6( 2)
x y x xy y N
Trang 32x P x
Trang 34B.6 Biên Đổi Các Phân Thức Hữu Tỉ
Câu 1: Biến đổi biểu thức
111
x x x
+- thành biểu thức đại số
++
=
Trang 36Câu 6: Tính giá trị của biểu thức khi x =2020.
20
x
x x
B x
=
42
B x
=+ .
2
B x
-=+ .
Lời giải: Phân thức 1 2 2 1 2 1
x B
Trang 37-=+ với x ¹ { 2;0;2}- .
-=+ với x ¹ { 2;0;2}- .
C x
-=
33
C x
=+ .
Trang 38P x
=
42
P x
-=+ .
2
P x
=+ .
Trang 39Lời giải: Theo câu trước đó 1
2
P x
-=+ với (x¹ ±2;x¹ 0).
M x
=
31
M x
-=+
1
M x
=+ với x ¹ ± 1
Trang 40=+ ta được
=+ với x ¹ ± 1
Trang 42Ôn Tập Chương 2 Câu 1: Phân thức 52 7
x
+ xác định khi:
2
x xy
2
x xy
Trang 43x x
2 152( 3)
x x
x x
+
110
1
( 1) ( 10)
x x+ x+ .
Trang 452 2 2
x
=
x P x
=
23
x P
x x
x x
Trang 4635( 4)
x x
+
22
x x
x x
15( 1)
x x
Trang 47+-
Trang 4811
x x
1)1
x x
Trang 49x Q x
-=
13
Q x
Trang 50=+ với x¹ 1;x¹ - 4
x
=+ với x¹ 1;x¹ - nên4
Trang 51ìï + - = ïïí
Vậy GTLN của phân thức là 5
Dấu “=” xảy ra khi (x - 3)2= hay 0 x = 3
Đáp án cần chọn là A