1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số chương 2 phần 1 (25 trang)

27 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số Chương 2 Phần 1
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn câu đúng.. Cả I và II đều đúng.. Cả I và II đều sai... Khi đó, khẳng 1 định nào sau đây là đúng.. Lời giải: Ta có... Đáp án cần chọn là A... Tính giá trị của biểu thức3Đáp án cần ch

Trang 1

A.8 Chia Đơn Thức Cho Đơn Thức Câu 1: Kết quả của phép chia 15x y3 4: 5x y là:2 2

Trang 2

Lời giải: Ta có A=(3 ) (a b ab2 3 3 2) =3 ( ) ( )3 a2 3 3b a b2 3 2 =27 a b a b6 3 2 6=27a b8 9;

Trang 3

Câu 11: Gía trị số tự nhiên n để phép chia x n :x thực hiện được là:6

Trang 4

+ Ta có A=15x y z5 4 3: ( 3- x y z4 4 2)

5 4 4 4 3 2(15: ( 3)).(x x: ).(y y: ).( : )z z 5xz

Trang 5

A9 Chia Đa Thức Một Biến Đã Sắp Xếp Câu 1: Phép chia đa thức 2x4- 3x3+3x- 2 cho đa thức x -2 1 được đa thức dư là:

Trang 6

Câu 3: Phần dư của phép chia đa thức x4- 2x3+x2- 3x+ cho đa thức1

Đáp án cần chọn là A

Câu 5: Cho các khẳng định sau:

(I): Phép chia đa thức 3x3- 2x2+ cho đa thức 35 x - 2 là phép chia hết.(II): Phép chia đa thức (2x3+5x2- 2x+ cho đa thức 3) (2x2- x+ là 1)phép chia hết

Chọn câu đúng.

A Cả (I) và (II) đều đúng B Cả (I) và (II) đều sai.

C (I) đúng, (II) sai D (I) sai, (II) đúng.

Lời giải:

3x3- 2x2+ 35 x - 2

3x3- 2x2 x2

Trang 7

Vì phần dư R = ¹5 0 nên phép chia đa thức 3x3- 2x2+ cho đa thức5

3x - 2 là phép chia có dư Do đó (I) sai

đa thức (2x2- x+ là phép chia hết Dó đó (II) đúng.1)

Trang 8

Câu 8: Để đa thức x4+ax2+ chia hết cho 1 x2+2x + thì giá trị của a 1là:

Trang 9

6 a a+ - 2Phần dư của phép chia trên là R = -a2+ + Để phép chia trên là a 6phép chia hết thì R = Û -0 a2+ + =a 6 0

Để phép chia trên là phép chia hết thì R = với0

Câu 11: Biết đa thức x4+ax2+ chia hết cho b x2- x+ Khi đó, khẳng 1

định nào sau đây là đúng.

A a< b B a> b C a= b D.

2

a= b

Lời giải: Ta có

Trang 10

Câu 12: Cho đa thức f x( )=x4- 3x3+3x2+ax b+ và đa thức

= " Û - + + = " Û íï + =

ïî3

124

a

ab b

ìï =

ï

Û íï = -ïî Þ = -

Đáp án cần chọn là A

Trang 12

Câu 3: Rút gọn biểu thức A=(x2+ -2 2 )(x x2+ +2 2 )x - x4 ta được kết quả là:

Trang 14

2(3x 1 3x 5)

Trang 15

Câu 13: Cho x y+ = Tính giá trị của biểu thức3

Đáp án cần chọn là B

Câu 17: Tìm x biết: 2 ( x x- 3) 5(+ x- 3)= 0

Trang 16

+ - +x 6x y2 - 12xy+ =2 (6x y2 - 12 ) (xy - x- 2)=(6x y2 - 12 ) (xy - x- 2)

(6 xyx 6 2) (xy x 2) 6 (xy x 2) (x 2) (6xy 1)(x 2)

Trang 18

Câu 24: Điền vào chỗn trống 3x2+6xy2- 3y2+6x y2 =3( )(x y+ )

Trang 19

Vậy x = hoặc 1 x = hoặc 3 x = - 1

Vậy có ba giá trị của x thoả mãn đề bài.

Trang 20

A 1 B 2 C 3 D Vô

số

Lời giải: (x+5)2- 2(x+5)(x- 2) (+ x- 2)2=49

2((x 5) (x 2)) 49

2(x 5 x 2) 49

Trang 23

C (x- 1)(x2+ -x 4) D (x- 1)(x2+ +x 4).

Lời giải:

-2(x 1)[ (x x 1) 4] (x 1)(x x 4)

Trang 27

1 0 1 317

Câu 53: Cho a3+b3+c3=3abc thì:

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:27

w