1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

13 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kì 2 Toán 7 Bộ Sách Kết Nối Tri Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 232,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7 (sách KNTT) TT Chương chủ đề Mức độ đánh giá cần đạt Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao SỐ = 5 ĐIỂ. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 TOÁN 7 BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

Trang 1

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II TOÁN – LỚP 7 (sách KNTT)

/ chủ đề

Mức độ đánh giá cần đạt Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Vận dụng

cao

SỐ = 5 ĐIỂM

VI: TỈ LỆ

THỨC VÀ

ĐẠI LƯỢNG

TỈ LỆ

(1,25 điểm)

Nhận biết:

– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.đn, tc của Tỉ lệ thức

- Hiểu rõ định nghĩa, tính chất để lập được tỉ

lệ thức – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau

Thông hiểu:

- Hiểu rõ định nghĩa, tính chất để lập được tỉ

lệ thức – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch và năng suất lao động, )

TN1 (0.25)

TN2 (0.25)

Vận dụng:

– Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán

– Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán

– Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ

- Vận dụng công thức tìm hệ số tỉ lệ

TL1 (0.75)

VII: BIỂU

THỨC ĐẠI

* Nhận biết:

- Nhận biết biểu thức số, biểu thức đại số

- Nhận biết đơn thức (một biến) và bậc của

Trang 2

SỐ VÀ ĐA

THỨC MỘT

BIẾN

(1,25 điểm)

đơn thức

- Nhận biết đa thức (một biến) và các hạng tử của nó

- Nhận biết bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của một đa thức

- Nhận biết các tính chất của phép cộng đa thức

- Nhận biết nghiệm của một đa thức

- Nhận biết các tính chất của phép cộng đa thức

- Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán

- Nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán

TN7

* Vận dụng:

- Tính giá trị của biểu thức đại số

- Tính giá trị của một đa thức khi biết giá trị của biến

- Thu gọn và sắp xếp đa thức

- Tính giá trị của một đa thức khi biết giá trị của biến

- Vận dụng các tính chất của phép cộng đa thức trong tính toán

* Vận dụng cao:

VIII: LÀM

Nhận biết:

– Làm quen với các bảng biểu, thấy được tính

Trang 3

QUEN VỚI

BIẾN CỐ VÀ

XÁC SUẤT

CỦA BIẾN

CỐ.

(2,5 điểm)

hợp lý của dữ liệu , phân biệt được các loại biểu đồ trong các ví dụ đơn giản

– Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến

cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu

nhiên trong các ví dụ đơn giản

– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7, ) và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường, y học, tài chính, )

TN12

TN 13

TN 14 TN15 TN16

Thông hiểu:

– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp

lí, tính đại diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo; )

– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu

đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng:

biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);

biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

- Nhận biết được xác suất của một biến cố

TL6 (1,25)

Trang 4

ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ:

lấy bóng trong túi, tung xúc xắc, )

Vận dụng

– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác và trong thực tiễn

– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình

quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ

hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

HÌNH HỌC = 5 ĐIỂM

IX: QUAN

HỆ GIỮA

CÁC YẾU

TỐ TRONG

MỘT TAM

GIÁC

(3 điểm)

Nhận biết:

– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam giác

– Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc

và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực

TN8 TN9 TN10

Trang 5

Thông hiểu:

– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o

(0.5)

– Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông

– Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).*(kiến thức HK I)

TL4 (0.75)

Vận dụng:

Vận dụng được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại).làm bài tập

Vận dụng kiến thức đồng quy của các đường trong tam giác giải bài toán thực tiễn

TL5 (0.5)

5

CHƯƠNG X:

MỘT SỐ

HÌNH KHỐI

TRONG

THỰC TIỄN

(Hình trụm

hình nón và

hình cầu)

(2 điểm)

Nhận biết:

– Nhận biết được phần chung của mặt phẳng

và hình cầu

– Mô tả (đường sinh, chiều cao, bán kính đáy) hình trụ

– Mô tả (đỉnh, đường sinh, chiều cao, bán kính đáy) hình nón

– Mô tả được (tâm, bán kính) hình cầu, mặt cầu

TN3, 4, 5, 6

Trang 6

Thông hiểu

– Tạo lập được hình trụ, hình nón, hình cầu, mặt cầu

– Tính được diện tích xung quanh của hình trụ, hình nón, diện tích mặt cầu

– Tính được thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu

- Tính chu vi của một tam giác tạo bởi các mặt bên của hình lăng trụ

TL7 (1,0) Vận dụng

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu (ví dụ: tính chu vi, thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu, )

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II TOÁN –LỚP 7

TT Chủ đề Nội dung/

Đơn vị kiến thức

điểm

1 Tỉ lệ

thức và

Đại

Tỉ lệ thức

TN1

Trang 7

lượng tỉ

lệ

(7 tiết)

1,25 = 12,5%

Dãy tỉ số bằng

Giải toán về Đại lượng tỉ lệ thuận

Giải toán về Đại lượng tỉ lệ nghịch

TL1 (0.75)

thức đại

số

đa thức

một biến

(8 tiết)

Biểu thức đại

= 12,5%

Đa thức một biến Phép cộng , trừ , nhân đa thức một biến

1

3 Quan hệ

giữa

Các

yếu tố

trong

Tam

giác

(8 tiết)

Góc và cạnh của một tam giác

TL3 (0.75)

3,0 = 30%

Đường vuông góc, đường xiên

TL4 (0.75)

Quan hệ giữa

3 cạnh của một tam giác (bất đẳng thức tam giác)

TL5 (0.5)

Trang 8

Sự đồng quy của 3 đường Cao, phân giác, trung trực, trung tuyến

TN11

quen

với biến

cố và

xác suất

của biến

cố.

Làm quen với biến cố

2,5 = 25%

Làm quen với xác suất của biến cố

TN12,

13, 14,

15, 16

TL6 1,25

5 Một số

hình

khối

trong

thực

tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Hình lăng trụ đứng tam giác

và hình lăng trụ đứng tứ giác

TN 3, 4,

5, 6

TL7 1,0

2,0 = 20%

Tổng: Số câu

Điểm

16 4

7/3 3

5/3 2,0

1 1,0

21 10.0

Trang 10

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Phần I /Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1 (NB 1) Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠ 0 thì

Câu 2 (NB 2)Chọn câu sai Với điều kiện phân thức có nghĩa thì

Câu 3. Mảnh bìa dưới đây có thể gấp thành hình gì?

A Hình lập phương;

B Hình hộp chữ nhật;

C Hình chữ nhật;

D Hình thoi

Câu 4. Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình lập phương, bao nhiêu hình hộp

chữ nhật?

A 2 hình lập phương, 3 hình hộp chữ nhật;

B 1 hình lập phương, 3 hình hộp chữ nhật;

C 2 hình lập phương, 2 hình hộp chữ nhật;

D 0 hình lập phương, 4 hình hộp chữ nhật

Câu 5. Trong các mảnh bìa dưới đây có mấy mảnh bìa có thể gấp thành một

hình lập phương?

Trang 11

A 2;

B 3;

C 4;

D 1

Câu 6. Độ dài cạnh của hình lập phương có thể tích bằng 729 cm3 là:

Câu 7 [NB 7] Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải đa thức một

biến ?

Câu 8 (NB 8) Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì?

A lớn hơn B ngắn nhất C nhỏ hơn D bằng nhau Câu 9 (NB 9) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của tam giác giao nhau tại một điểm Điểm này cách đều của tam giác đó’’

Câu 10 (NB 10) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường phân giác của tam giác cắt nhau tại một điểm Điểm này cách đều … của tam giác

đó ‘’

Câu 11.(NB 11) Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và C Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H Khi đó:

A/ AH < BH B/ AH < AB C/ AH > BH D/ AH = BH

Câu 12 (NB 12)Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau.Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7 Xác suất để cả hai động cơ đều chạy tốt là:

Câu 13 (NB 13) Một chiếc máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau.Xác suất để động cơ I và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7 Xác suất để cả hai động cơ đều chạy không tốt là:

Trang 12

Câu 14 (NB 14)Hai xạ thủ bắn mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85 Xác suất để có ít nhất một viên trúng vòng 10?

Câu 15(NB 15) Xác suất sinh con trai trong mỗi lần sinh là 0,51 Hỏi xác suất sao cho 3 lần sinh có ít nhất 1 con trai gần với số nào nhất?

Câu 16 (NB 16)Hai cầu thủ sút phạt đền.Mỗi người đá 1 lần với xác suất ghi bàn tương ứng là 0,8 và 0,7 Xác suất để có ít nhất 1 cầu thủ ghi bàn?

Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)

Câu 1 (VD 1) (0,75 điểm) Cho biết 2 đại lượng a và b tỉ lệ nghịch với nhau

và khi a = 3 thì b = -10 Tìm hệ số tỉ lệ

Câu 2 (VDC 2) (1 điểm).

Một ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s thì nguời lái hãm phanh Sau khi hãm

phanh thì ô tô chuyển động chậm dần với vận tốc v=9−t2(m/s) trong đó t là

khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu hãm phanh Hỏi từ lúc hãm phanh đến lúc dừng hẳn là bao nhiêu giây? Khi đó ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét?

Câu 3 (TH 6) (1,25 điểm): Một hộp có 10 lá thăm có kích thước giống nhau và

được đánh số từ 1 đến 10 Lấy ngẫu nhiên 1 lá thăm từ hộp

- Hãy nêu các đặc điểm cần lưu ý khi tính xác suất liên quan đến hoạt động trên

- Gọi A là biến cố “Lấy được lá thăm ghi số 9” Hãy tính xác suất của biến cố A

- Gọi B là biến cố “Lấy được lá thăm ghi số nhỏ hơn 11” Hãy tính xác suất của biến cố A

Câu 4 (TH7) (1 điểm) Cho hình lăng

trụ đứng ABC.DEF Tính chu vi tam

giác DEF

Trang 13

Câu 5 (VD 3.4.5) ( 2.0 điểm) Cho hình vẽ

bên:

a) ABD và EBD có bằng nhau không? vì

sao?

b) ABE có phải là tam giác cân không? vì

sao?

c) So sánh độ dài BD và BC

Hình vẽ

***********************Hết************************

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 ĐIỂM) Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Đáp

án

Đáp

án

II TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)

1 Áp dụng công thức tỉ lệ nghịch, ta có:

3

a2 = k (−10) b2

Theo đề bài "a và b tỉ lệ nghịch với nhau", a2 và b2 cũng tỉ

lệ nghịch với nhau Do đó, ta có thể thay thế b2 bằng -b1

(và ngược lại)

3

a2 = k (−10) −b1 Tương đương với:

a2

3 = k b110

Vậy hệ số tỉ lệ nghịch giữa a và b là: k = 10a2 b 1

0,25

0,25

0,25

2 Khi ô tô dừng hẳn thì vận tốc bằng 0 nên

9−t2=0⇔t2=9 ⇔t=3(dot >0)

0,5

Khi đó ô tô di chuyển được quãng đường S = v.t = 15.3 =

45(m)

3 - Vì trong hộp có 10 lá thăm khác nhau từ 1 đến 10 nên xác

suất ra 1 lá thăm là như nhau

- Biến cố A có khả năng xảy ra là 1/10 do có 10 lá thăm nên

Trang 14

xác suất lấy được lá thăm số 9 với các lá khác là như nhau.

- Vì tất cả các lá thăm là từ 1 đến 10 mà các số ghi trên lá

thăm đều nhỏ hơn 11 nên biến cố B là biến cố chắc chắn

4 Mặt bên ABED là hình chữ nhật nên AB = DE = 3 cm;

Mặt bên ACFD là hình chữ nhật nên AC = DF = 4 cm;

Mặt bên BCFE là hình chữ nhật nên BC = EF = 5 cm;

Chu vi tam giác DEF là: DE + DF + EF = 3 + 4 + 5 = 12

(cm)

0,25 0,25 0,25 0,25

5 a) Chứng minh đc 2 tam giác vuông bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền, góc nhọn.

b) Chỉ ra tam giác ABE là tam giác cân

c) Dựa vào quan hệ đường xiên và hình chiếu chỉ ra AD < AC

suy ra BD < BC

0,75 0,75 0,5

Ngày đăng: 30/03/2023, 23:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w