1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cd1 2 tinh do dai doan thang md2

8 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính độ dài đoạn thẳng
Trường học Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 891 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm M nằm trong đoạn thẳng BC sao cho MB3MC.. Độ dài đoạn thẳng AM bằng?. Tính độ dài đoạn thẳng MN?. Độ dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là: A.. Tọa độ trọng tâm G của tứ diện MNPQ

Trang 1

HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 1.2 Tính độ dài đoạn thẳng.

MỨC ĐỘ 2

Câu 1 [2H3-1.2-2] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai

điểm A B, có tọa độ lần lượt là A  2;3;1 và B5; 6; 2   Đường thẳngABcắt mặt phẳng

Oxz tại M Tính tỉ số AM

BM .

A 2 B 1

1

2 .

Hướng dẫn giải Chọn D.

 

: 0

6 2 ,

d A Oxz AM

BM d B Oxz

Câu 2 [2H3-1.2-2] [BTN 169] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với

1;1;1 ,

A B  1;1; 0 , C3;1; 2 Chu vi của tam giác ABC bằng:

A 2 2 5 B 4 5 C 4 5 D 3 5

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có: AB 4 0 1   5,AC 4 0 1   5,BC 16 0 4   20 2 5

Vậy chu vi tam giác ABC là : AB AC BC  4 5

Câu 3 [2H3-1.2-2] [Chuyên ĐH Vinh] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm

0;1; 2

A , B1; 2;3, C1; 2; 5   Điểm M nằm trong đoạn thẳng BC sao cho MB3MC

Độ dài đoạn thẳng AM bằng?

A. 7 2 B. 11 C. 7 3 D. 30

Hướng dẫn giải Chọn D.

Điểm M nằm trong đoạn thẳng BC sao cho MB3MC, ta có MB  3MC

Gọi M x y z ta có: ( ; ; ) MB 1 x; 2 y;3 z

MC  1 x; 2  y; 5  z

Do MB3MC

 

nên ta có M1; 1; 3   và AM  30

Câu 4 [2H3-1.2-2] [Cụm 1 HCM] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M2; 3;5  ,

N   và đặt uMN

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A u   4;1;6. B u  53. C u 3 11. D u 4; 1; 6  

Hướng dẫn giải Chọn B.

4; 1; 6 42 1 36 53

Trang 2

Câu 5 [2H3-1.2-2] [THPT CHUYÊN VINH] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm

3;0;0 , 0;0; 4

M N Tính độ dài đoạn thẳng MN.

A. MN 7 B. MN 10 C. MN 1 D. MN 5

Hướng dẫn giải Chọn D.

0 32 0 02 4 02 5

Câu 6 [2H3-1.2-2] [THPT Ngô Gia Tự] Trong không gian cho tứ diện ABCD với

2;3;1 ; 1;1; 2

A B  ; C2;1;0 ; D0; 1;2  Tính thể tích tứ diện ABCD

A 14 B 7 C 7

7

3.

Hướng dẫn giải Chọn D.

 1; 2; 3 ; 0; 2;; 1 ;  2; 4;1 

AB    AC   AD  

, 4; 1;2 2; 4;1

ABCD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Câu 7 [2H3-1.2-2] [THPT Lý Văn Thịnh] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A2;0;0 ,

0;3;1

B C  3;6;4 Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC2MB Độ dài đoạn

AM

A 29 B 3 3 C 30 D 2 7

Hướng dẫn giải Chọn A.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 8 [2H3-1.2-2] [THPT Lương Tài] Trong mặt phẳng Oxyz cho hai điểm , A1, 2,0  và

4,1,1

B Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là.

A 86

19

1

1 86

2 19 .

Hướng dẫn giải Chọn A.

2

y

A

Trang 3

có:OA 5,OB3 2, AB 19..

19

AH  x BH   xOH2 OA2 AH2 OB2 BH2

5 x 18 ( 19 x)

19 19

Câu 9 [2H3-1.2-2] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

tứ diện ABCDA 2;3;1, B 4;1; 2  , C 6;3;7, D  5; 4;8  Độ dài đường cao kẻ từ

D của tứ diện là:

A. 45

4 3

5

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có: AB2; 2; 3 ;   AC4;0;6

Suy ra: AB AC,    12; 24;8 

 

Khi đó: n3;6; 2  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC

Phương trình mặt phẳng ABC là: 3x6y 2z 22 0

Độ dài đường cao là:       

,

3 5 6 4 2.8 22

11 46

D ABC

Câu 10 [2H3-1.2-2] [THPT Nguyễn Khuyến –NĐ] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai

điểm (2;0;0)A và (0; 2;1)B Gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho 1

2

MBMA Độ dài đoạn thẳng AM bằng?

Hướng dẫn giải Chọn C.

M thuộc đoạn thẳng AB, mà 1

2

MBMA

Nên 2

3

AMAB

(2 0) (0 2) (0 1) 3 3 2

3

Câu 11 [2H3-1.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

(3; 4;0), (0;2;4), (4;2;1)

AB C Tọa độ điểm D trên trục Ox sao cho AD BC

Hướng dẫn giải Chọn B.

D trên trục Ox nên D x ;0;0. Ta có

Trang 4

 32 42 42  32 0; 6

Câu 12 [2H3-1.2-2] [TTGDTX Vạn Ninh - Khánh Hòa] Trong không gian Oxyz , cho E  5; 2;3,

F là điểm đối xứng với E qua trục Oy Độ dài EF

A 14 B 2 13 C 2 29 D 2 34

Hướng dẫn giải Chọn D.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của E lên OyH0; 2;0

F là điểm đối xứng với E qua trục Oy nên H là trung điểm EF

Suy ra F2x Hx E;2y Hy E;2z Hz E  5; 2; 3 

Ta có : EF  10;0; 6 

EFEF 2 34

Câu 13 [2H3-1.2-2] [TTGDTX Cam Ranh - Khánh Hòa] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

M  , MN     1; 3;4

, MP     3; 3;3, MQ   1; 3;2 Tọa độ trọng tâm G

của tứ diện MNPQ là:

A 5 5 3

G  

; ;

4 4 4

G  

4 4 4

G  

3 4 4

G  

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có M2;4; 3 , N1;1;1, P  1;1;0, Q3;1; 1 

Toạ độ trọng tâm tứ diện MNPQ là 5 7 3

; ;

4 4 4

G  

Câu 14 [2H3-1.2-2] [TTGDTX Cam Ranh - Khánh Hòa] Cho 3 điểm A0;1; 2 ;  B3;0;0 và

điểm C thuộc trụcOz Biết ABC là tam giác cân tại C Toạ độ điểm C là:

Hướng dẫn giải Chọn D.

0;0; 

C Oz  C c , AC0; 1; c2

, BC   3;0;c

ABC

 cân tại C ACBC  1c22  9c2  c1

Vậy toạ độ CC0;0; 1 

Câu 15 [2H3-1.2-2] [THPT Nguyễn Thái Học(K.H)] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam

giác ABC với A 1;1;1 ;   B 1;1; 0 ; C 3;1; 2 Tính tổng   AB BC CA  :

A 3 5 B 4 5 C 2 2 5 D 4 5

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có AB  ( 2; 0; 1)

; AC (2; 0;1); BC  (4; 0; 2)

Trang 5

Vì AB AC

 

nên ba điểm A; B; C thẳng hàng Do đó, AB BC CA+ + =4 5

Câu 16 [2H3-1.2-2] [THPT Nguyễn Thái Học(K.H)] Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm

A 1; 2; 0 ; B 0; 1;1  ; C 2;1; 1  ; D 3;1; 4 Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định  đúng ?

A Bốn điểm A; B; C; D là bốn điểm của một hình chữ nhật

B Bốn điểm A; B; C; D là bốn điểm của một tứ diện

C Bốn điểm A; B; C; D là bốn điểm của một hình vuông

D Bốn điểm A; B; C; D là bốn điểm của một hình thoi

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có AB  ( 1;1;1); AC (1; 3; 1)

; AD (2; 3; 4)

Vì AB AD,    ( 4; 0; 4)

 

và AB AC AD,  24

  

nên bốn điểm A; B; C; D là bốn điểm của một tứ diện

Câu 17 [2H3-1.2-2] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai

điểm A B, có tọa độ lần lượt là A  2;3;1 và B5; 6; 2   Đường thẳngABcắt mặt phẳng

Oxz tại M Tính tỉ số AM

BM .

A 2 B 1

1

2 .

Hướng dẫn giải Chọn D.

 

: 0

6 2 ,

d A Oxz AM

BM d B Oxz

Câu 18 [2H3-1.2-2] [BTN 165] Trong không gian Oxyz , cho tam giác MNP biết  2;1; 2 

 14;5; 2

 

NP Gọi NQ là đường phân giác trong của góc N của tam giác MNP Hệ thức nào sau đây là đúng ?

A QP5QM

 

B QP  5QM

C QP3QM

 

D QP3QM

 

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có  

2;1; 2 9 3 14;5; 2 15

NQ là đường phân giác trong của góc  15 5

3

N

MN QM

    

Hay QP5QM

 

Câu 19 [2H3-1.2-2] [THPT Kim Liên-HN] Trong không gian tọa độ Ox ,yz cho các điểm

(3;1; 1 , (1;0; 2), (5;0;0))

A - B C Tính diện tích tam giác ABC

A. 42 B. 21 C. 21

3 . D. 2 21

Trang 6

Hướng dẫn giải Chọn B.

( 2; 1;3 ,) (2; 1;1)

uuur uuur

, 2;8; 4

AB AC

uuur uuur

Diện tích tam giác ABC: 1 1 2 2 2

S éuuur uuurAB ACù

= êë úû= + + =

Câu 20. [2H3-1.2-2][THPT Chuyên Thái Nguyên] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình

bình hành ABCD với A1;0;1 , B2;1; 2 và giao điểm của hai đường chéo là 3;0;3

2 2

I  

  Tính diện tích của hình bình hành.

A 5 B 6 C 2 D 3

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có: 3;0;3

2 2

I  

  là trung điểm của BD, suy ra D1; 1;1 

1;1;1

AB 

, AD 0; 1;0 

AB AD,   1;0; 1 

 

ABCD

S AB A D  đv t d

 

Câu 21 [2H3-1.2-2] [Chuyên ĐH Vinh] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm

0;1; 2

A , B1; 2;3, C1; 2; 5   Điểm M nằm trong đoạn thẳng BC sao cho MB3MC

Độ dài đoạn thẳng AM bằng?

A. 7 2 B. 11 C. 7 3 D. 30

Hướng dẫn giải Chọn D.

Điểm M nằm trong đoạn thẳng BC sao cho MB3MC, ta có MB3MC

 

Gọi M x y z ta có: ( ; ; ) MB 1 x; 2 y;3 z

MC  1 x; 2  y; 5  z

Do MB3MC

 

nên ta có M1; 1; 3   và AM  30

Câu 22 [2H3-1.2-2] [Cụm 1 HCM] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M2; 3;5  ,

N   và đặt uMN

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A u   4;1;6 B u  53 C u 3 11 D u 4; 1; 6  

Hướng dẫn giải Chọn B.

4; 1; 6 42 1 36 53

Câu 23 [2H3-1.2-2] [BTN 174] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm

1;2; 1 ; 1;1;3

AB GọiIlà tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AOB, tính độ dài đoạn thẳng

OI

Trang 7

A 17

2

2

2

4

OI 

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có OA OB   . 0

nên tam giác OAB vuông tại O Vậy,I chính là trung điểmAB, suy ra:

OIAB

Câu 24 [2H3-1.2-2] [BTN 169] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với

1;1;1 ,

A B  1;1; 0 , C3;1; 2 Chu vi của tam giác ABC bằng:

A 2 2 5 B 4 5 C 4 5 D 3 5

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có: AB 4 0 1   5,AC 4 0 1   5,BC 16 0 4   20 2 5

Vậy chu vi tam giác ABC là : AB AC BC  4 5

Câu 25 [2H3-1.2-2] [BTN 167] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tứ diện , ABCD với

0; 0; 1 , 0; 1; 0 ,

A B C 1; 0; 0 ,   D  2; 3; 1   Thể tích của ABCD

A 1

4

6

2

3

V  đvtt.

Hướng dẫn giải Chọn B.

1 , 6

ABCD

V  AB AC AD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

0; 1; 1 ; 1; 0; 1 ;  2; 3; 2 , 2 3 2 1

Vậy 1

6

ABCD

V  đvtt

Câu 26 [2H3-1.2-2] [THPT Chuyên KHTN] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các điểm,

( 1; 1; 2), (1; 4; 3), (5; 10; 5)

MN P Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Các điểm ,O M N P cùng thuộc một mặt phẳng., ,

B. M N P là ba đỉnh của một tam giác., ,

C. Trung điểm của NP là (3; 7; 4)I .

D. MN  14

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có MN  2;3;1,MP 6;9;3 3 2;3;1 

Dễ thấy MN MP , cùng phương Suy ra M N P thẳng hàng nên , ,, , M N P là ba đỉnh của một

tam giác là sai

Câu 27 [2H3-1.2-2] [THPT Yên Lạc-VP] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác , MNP

biết MN 2;1; 2 

, NP   14;5; 2 Gọi NQ là đường phân giác trong của góc N của tam giác MNP Hệ thức nào dưới đây là đúng

Trang 8

A QP5QM.

 

B QP3QM

 

C QP3QM

 

D QP5QM

 

Hướng dẫn giải Chọn A.

Theo tính chất phân giác ta có  

2

2 2

5

14 5 2

  

5QM QP 5QM QP

      

( Do QM QP ; là hai vecto ngược chiều )

Câu 28 [2H3-1.2-2] [BTN 172] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A1; 2;0 ,

0; 1;1

B  , C2;1; 1  và D3;0; 2  Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều 4 điểm đó?

A 7 mặt phẳng B 4 mặt phẳng

C Có vô số mặt phẳng D 1 mặt phẳng

Hướng dẫn giải Chọn C.

 1;1;1 , 1; 1; 1

AB  CD  

Rõ ràng ta thấy AB song songCD Như vậy có vô số mặt

phẳng cách đều bốn điểm A, B, C, D

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:15

w