Biết rằng bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng 9 2 8 a , độ dài cạnh bên lớn hơn độ dài cạnh đáy.. Trong tam giác SAC, dựng đường trung trực của đoạn thẳng SCcắt SO tại I , I là tâ
Trang 1ĐÁP ÁN:
Câu 29: Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 Biết rằng bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng 9 2
8
a
, độ dài cạnh bên lớn hơn độ dài cạnh đáy Khoảng cách giữa hai đường
thẳng AB và SD bằng
A 2 17
17
a
17
a
17
a
17
a
Lời giải Chọn C
Gọi OACBD , M là trung điểm SC
Trong tam giác SAC, dựng đường trung trực của đoạn thẳng SCcắt SO tại I , I là tâm mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S ABCD , bán kính 9 2
8
a
RSI
Vì độ dài cạnh bên lớn hơn độ dài cạnh đáy nên tâm I của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp thuộc
đoạn SO
Gọi x là độ dài cạnh bên của hình chóp
Ta có SOC đồng dạng với SMI
Suy ra
SC SO x x a
2
2
2
a
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
ĐỀ THI THỬ HSG CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Toán - THPT
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 101
Trang 29 8
x
a
không thỏa vì xa 2
2
x
a
Suy ra 2 2 2 2
SO a a a
d AB SD d AB SDC d A SCD d O SCD
Gọi E là trung điểm CD, kẻ OH SE, khi đó d O SCD , OH
a OH
17
a
Câu 32: Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy là hình thoi cạnh a, ADC 1200 Mặt bên DCC D là hình chữ nhật và tạo với mặt đáy một góc 600 Gọi M N P K, , , lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB A D CC BB Tính thể tích khối đa diện MNPKA theo a biết AA 2a
A
3
3
16
a
3
9 16
a
3
9 32
a
3
3 32
a
Chọn C
Lời giải
Q H
B
A
D
C
C' B'
I
Từ giả thiết suy ra tam giác BCD đều cạnh a Gọi , Q I lần lượt là trung điểm của CD C D thì , ' '
;
DCC D ABCD IQB
lăng trụ và IH IQsin 600 3a
.
ABCD A B C D ABCD
Trang 3Ta có V MNPKA' V NKMA'V NKMP
Gọi Q là trung điểm của CD Suy ra KMQP là hình bình hành Vậy SKMPSPMQ
Lại có d N KMP ; d D ;PMQ nên V N KMP. V D PMQ. V M PQD.
Ta có:
2
a
S S S S S a a a a a a a a
Do đó:
2
1
M PQD
a
V
N PQD ABCD A B C D
Ta có:
2
3 4
a
2
N KMA
a
N KMA ABCD A B C D
Vậy ta có
3
9 32
a
Câu 34: Xét các số thực x y, thỏa mãn 2 2 1 2 2
2x y x y 2x2 4x Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4
y P
x y
gần nhất với số nào dưới đây?
A 2 B 3 C 5 D 4
Lời giải Chọn B
2x y x y 2x2 4x 2x y x x y 2x 2
2x y x 1 y 1
t x y t , ta được BPT: 2t t 1
Đồ thị hàm số y 2t và đồ thị hàm số y t 1 như sau:
Trang 4Từ đồ thị suy ra 2 2
Do đó tập hợp các cặp số x y; thỏa mãn thuộc hình tròn C tâm I1; 0 , R 1
y
x y
Do d và C có điểm chung
2 2
2
3
P
, suy ra giá trị nhỏ nhất của P gần nhất với 3
Câu 35 Cho hàm số ( ) 1 4 3 2
4
y f x x ax bx cx có đồ thị C của hàm số y f x như hình vẽ sau:
Đặt g x ff x , h x ff x Tổng số điểm cực trị của hàm số g x ,h x là:
Chọn D
Lời giải
Ta có : 3 2
f x x ax bx c có đồ thị C Dựa vào đồ thị ta có : 2 3 2
f x x x x x Đồng nhất hệ số ta được a 1;b0;c4
Trang 5Suy ra 1 4 3 2
4
f x x x x f x x x + Xét hàm số yg x ff x
Ta có g x f x f f x
0 0
0
f x
g x
f f x
0 0
2 2
x x
x x
(*)
Do phương trình 1 có 3 nghiệm, phương trình 2 có 1 nghiệm nên hệ phương trình (*) có 6 nghiệm, trong đó có 3 nghiệm bội chẵn của phương trình 1 Do đó hàm số g x có 3 điểm cực trị
+ Xét hàm số h x f 'f x
Ta có h x' f x f f x
2
0 0
2
x
h x
f x
f f x
f x
2 1 1
4 1
4
x x
**
Do phương trình 3 có 2 nghiệm đơn, phương trình 4 có 2 nghiệm đơn nên hệ phương trình (**) có 6 nghiệm, trong đó có 1 nghiệm bội chẵn x 2 Do đó hàm số h x có 5 điểm cực trị SVậy tổng số điểm cực trị của hai hàm g x ,h x là 8
Câu 41: Lớp 10 X có 25 học sinh, chia lớp 10 X thành hai nhóm A và B sao cho mỗi nhóm đều có học
sinh nam và nữ Chọn ngẫu nhiên hai học sinh từ hai nhóm, mỗi nhóm một học sinh Tính xác
suất để chọn được hai học sinh nữ Biết rằng, trong nhóm A có đúng 9 học sinh nam và xác suất
chọn được hai học sinh nam bằng 0,54
Lời giải Chọn B
Gọi số học sinh nam ở nhóm B là c c và b b là số học sinh nữ ở nhóm A
Số phần tử của không gian mẫu là n 9b c 25 9 b c 9b16b
Gọi T là biến cố chọn được hai học sinh nam Suy ra n T 9c
Trang 6Do 9 16 9 16 200
2
nên 9b16b 50;100;150 Thử các trường hợp ta chỉ có trường hợp c và 9 b hoặc 1 b thỏa mãn 6
Vậy xác suất chọn được hai học sinh nữ là 6.1 0, 04
150
Câu 44 Cho phương trình log4xlog3x2log2x3 logm x m 20, (với m là tham số thực) Biết tập
tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1
;100 100
là a b; b c; Xét T a b c , trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A T 2;3 B T 0;1 C 3; 2
2
T
2
T
Lời giải
Chọn C
Đặt tlogx, vì 1 ;100 2; 2
100
x t
Phương trình trở thành
t t t m tm t t t t m t m
2 2 2
2t t 3t 2m
Vẽ hai Parabol yt2t y; t2 2t trên cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ
Đường thẳng ym cắt hai Parabol tại bốn điểm phân biệt thuộc 2;2
m
3
4
4
T a b c
Câu 48 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; thỏa mãn đồng thời 2x log2
và x y, thuộc đoạn
Lời giải Chọn A
2
2xy log xy 2xx log2x y x y log 2
2
2x x log x y 2 x y
Xét hàm số f t 2tt có '
2 ln 2 1 0,t
f t t
Trang 7 * x log2x y 2 x y y x 2 **
Xét hàm số 2x
g x x trên đoạn 2;10
Ta có : '
1 2 ln 2x
g x
Kết hợp ** và BBT ta có : 2
2
log
e
Do yZ nên y hoặc 2 y 1
Với y ta có : 2 g x 2 Do x nên x 1;0;1; 2 Trường hợp này có 4 cặp số
x y; thỏa mãn
Với y ta có : 1 g x 1 Do x nên x 0;1 Trường hợp này có 2 cặp số
x y; thỏa mãn
Vậy có tất cả 6 cặp số x y; thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 50: Cho hình chóp S ABC có AB 5 cm, BC 6 cm, CA 7 cm Hình chiếu vuông góc của S
xuống mặt phẳng ABC nằm bên trong tam giác ABC Các mặt phẳng SAB , SBC , SCA
đều tạo với đáy một góc 60 Gọi AD , BE , CF là các đường phân giác của tam giác ABC với
DBC , EAC , FAB Thể tích S DEF gần với số nào sau đây?
A 2,9 cm 3 B 4,1 cm 3 C 3,7 cm 3 D 3,4 cm 3
Lời giải Chọn D
60°
H F
E
D I
C
B A
S
x 2 log2log e2 10
'
g x 0
g x
9 4
2 2
log
e
1014
Trang 8Vì các mặt phẳng SAB , SBC , SCA đều tạo với đáy một góc 60 và hình chiếu vuông góc
của S xuống mặt phẳng ABC nằm bên trong tam giác ABC nên ta có hình chiếu của S chính
là tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC thì 9
2
Ta có : S ABC p p ABpBCpAC6 6 và 2 6
3
S r p
Suy ra chiều cao của hình chóp là : hr.tan 60 2 2
F
E
D
C B
A
I
Vì BE là phân giác của góc B nên ta có : EA BA
EC BC
Tương tự : FA CA
FBCB,
DC AC
Khi đó : AEF
ABC
ABC
BFD ABC
S BCCA BA CA
Do đó,
1
, với BCa , ACb , AB c
2
ABC
abc
S
210 6 143
Suy ra . 1 210 6 .2 2
3 143
S DEF
cm 3, 4 cm 143