b Xét tam giác ABC vuông ở ,A gọi a là góc giữa hai đường trung tuyến BM và CN của tam giác... Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC P là tiếp điểm của đường tròn , O với
Trang 1ĐỀ SỐ 09
Câu 1 a) Điều kiện:
12
x
Đặt t 2x1 (t 0) thì 2x t 2 1Khi đó ta có: x2- 6x+ -2 2(2- x t) ³ 0Û x2+2tx- 4t- 3(t2+ + ³1) 2 0
x³
y= thì
Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của hệ là: ( ) (1;1 , 1; 1- )
Chú ý: Nếu trong bài toán có phương trình biến đổi được về dạng
Trang 2Câu 2: Hệ đã cho tương đương với:
2 2
ê £ ë
Phương trình (1), ẩn y không có nghiệm thuộc khoảng (- ¥ -; 4 0;][ +¥ ) (*)
là (1) vô nghiệm hoặc ( )1
có 2 nghiệm đều thuộc (- 4;0 ,)
điều kiện là
2
2
2 2
2
2 1
m y
m y
<-ïï - < ïî
Hệ phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) ẩn ý có ít nhất 1 nghiệm
thuộc khoảng (- ¥ -; 4] [È 0;+¥ ) hay (*) không xảy ra, điều kiện là - 174 £ m£ 12;m¹ 0.
Trang 3Theo giả thiết: AL^CM Û uur uuurAL CM. =0
(bAB c AC AB)( 2AC) 0 bc2 bc2cosA 2cb2cosA 2cb2 0
(c 2b)(1 c Aos ) 0 c 2 ( cosb do A 1)
>-Vậy
12
Trang 42
a= b=
Vậy minP=2 17 đạt được khi a=1 và
12
b=
Câu 5: 3 số ( ), ( ), ( )f m f n f p hoặc cùng dương, âm hoặc có hai số cùng dấu nên:
có 3 nghiệm phân biệt
m p- ³ n p
ta có ,m n là nghiệm của phương trình x ax b2- + - 7= và p là nghiệm của phương 0trình x ax b2- + + = nên7 0
Trang 59 ( )7
ï - =
72
=-Do m n p, , Î [ ]1;9
nên ta tìm được 4 bộ là (a b, )Î { (11;7 , 13, 29 , 7; 1 , 9;7 ) ( ) ( - ) ( ) }
ĐỀ SỐ 10 Câu 1 1 Ta có a= > D =1 0, ' m2- 3m+ 1
Câu 2 1 Điều kiện x³ 3
Phương trình đã cho tương đương với
x y³
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với (x y x- ) ( 2+2xy+ =2) 0 (*)
Do
1,2
-ïî
Trang 6Giải ra ta được
51;
uur uuur uuur uuur uuur uur
Sử dụng công thức trung tuyến suy ra điều phải chứng minh
2 Ta có d A BC( , )=2 2 Do tam giác DABC vuông tại A nên
Trang 73 Đường tròn ( )C có tâm 1 I1(1;3) bán kính R1=3, (C )2 có tâm I2(2; 2)- bán kính R2 = 5
Ta có A là một điểm chung của hai đường tròn.
Gọi nr=( ; )a b ¹ 0r là vectơ pháp tuyến của đường thẳng D suy ra :D ax by a+ - = 0
Trang 8nhau tại hai điểm phân biệt ,A B đồng thời trung điểm của đoạn thẳng AB cách đều các trục
Yêu cầu bài toán Û y I = x I Û m- = Û1 1 m=2;m=0
Kết hợp với điều kiện, kết luận2
Trang 9Câu 2. a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có (1; 2)B Đường thẳng D là đường phân
giác trong của góc A có phương trình 2 x+ - = Khoảng cách từ y 1 0; C đến D gấp 3 lần
khoảng cách từ B đến D Tìm tọa độ của điểm A và C biết C nằm trên trục tung
Trang 10b) Xét tam giác ABC vuông ở ,A gọi a là góc giữa hai đường trung tuyến BM và CN của
tam giác Chứng minh rằng
3sin
5
a £
Gọi ,a b và c tương ứng là độ dài các cạnh đối diện với góc ,A B và C của tam giác
G B
Trang 11uuur uuur uur uuur uur
Giả sử uuurAK=x AD.uuurÞ BKuuur=x BD.uuur+ -(1 x BA)uur
Mà
23
Vì , ,B K E thẳng hàng (B¹ E) nên có m sao cho BKuuur=mBEuur
m- x=
và3
2a IA b IB c IC 0
- uur+ uur+ uur=r.
Tìm điểm M sao cho biểu thức: - 2a MA2 2+b MB2 2+c MC2 2 đạt giá trị lớn nhất.
Bài giải:
Trang 12Kẻ đường cao AH ta có b2 =a CH. , c2 =a BH. Þ b BH2. =c CH2
b BH c CH
Þ uuur+ uuur=r Suy ra b IB c IC2uur+ 2uur=b IH2uur+c IH2uur=a IH2uur
Kết hợp giả thiết suy ra 2a IA2uur=a IH2uurÛ 2IAuur uur=IH Vậy điểm I cần tìm thỏa mãn A là trung điểm của IH
với , ,x y z bất kỳ thỏa mãn: xIA yIB zICuur+ uur+ uur=0r bình phương vô hướng 2 vế với chú ý
2IAIBuuruur=IA +IB - AB ta có:
(xIA +yIB +zIC ).(x+ + =y z) xyc +xzb +yza Þ - 2a IA +b IB +c IC =3b c
Mặt khác ta có: xMA2=x IA IM2(uur uuur- )2=x IM.( 2+IA2- 2IAIMuuruuur)
Tương tự cho yMB zMC rồi cộng các đẳng thức đó lại ta có :2, 2
xMA +yMB +zMC = + +x y z IM +xIA +yIB +zIC
Thay số ta có : - 2a MA2 2+b MB2 2+c MC2 2=- a IM2 2+3b c2 2£ 3b c2 2 Dấu bằng xảy ra khi
M trùng I
Câu 4 a) Giải phương trình : 1 (6+ x+2) 2x2- =1 2.(5x2+4 ) (*)x
ĐK:
1212
x
x
é
ê ³êêê
Trang 13Đặt y= 2- x2 > , thay vào ta được 0
S ìïï- - üïï
ïïþïî
b) Phương trình : x2- 2mx m+ 2- 2m+ = có hai nghiệm không âm 4 0
Û íï ³ Û ³
ï ³ïïîTheo định lý Viet ta có : x1+x2=2 ;m x x1 2=m2- 2m+4 Do đó:
Trang 14ê =ë+) Với x 1 ta có y=1 hoặc y=2
+) Với y=2 ta có x=0 hoặc x=1
Câu 3: Do a,b,c là 3 cạnh của tam giác không có góc nhọn nên có một trong ba bất đẳng thức sau xảy
ra a2³ b2+c b2; 2³ c2+a c2; 2³ b2+a2 Không mất tính tổng quát giả sử a2³ b2+ Khi c2
Câu 4 : Áp dụng quy tắc trọng tâm và trung điểm ta có :
Trang 15ĐỀ SỐ 14
Câu 1: Điều kiện
22
Trang 16Vậy phương trình có các nghiệm
Trang 17Do AD là phân giác của MAN và AD là đường kính nên AM AN 4
Thay (2), (3), (4) vào (1) ta được . . 1. . . 1
Trang 18Thật vậy, áp dụng định lí Carnot: “Cho đường cong bậc hai:
Quay trở lại bài toán trên, ta thấy đường tròn đường kính AD cắt ba cạnh của tam giác ABC tại
6 điểm , , , ; , H D N A A M mà AD BA CA đồng quy tại , , A A nên AH BN CM đồng quy, ,
Trang 19ĐỀ SỐ 15 Câu 1:
Phương trình (2) vô nghiệm
Phương trình (1) cho ta tam giác ABC vuông tại A
Trang 20Với x 1 2ythay vào (2) ta được 3 3 1 2 1 3 0 1
3
Đặt t 1 3 ; y t thay vào giải ta được 0 t 2 1 3 y 2 y 1 x 3.
Vậy hệ đã cho có nghiệm là x3;y 1
Suy ra m n mod 3 m n (điều phải chứng minh).3
Cách 2: Vì k không chia hết cho 3 nên k 2 1 mod 3
suy ra m n 1 mod 3 *
Vì m n. không chia hết cho 3 nên m n, không chia hết cho 3
Giả sử mvà n không cùng số dư khi chia hết cho 3 thì m n 2 mod 3
mâu thuẫn *Suy ra m n, chia hết cho 3 có cùng số dư Vậy m n 3
Câu 5:
Trang 21Gọi GAB CD , suy ra GC GD (vì GA GB GC. 2 GD2 là phương tích của điểm G với
hai đường tròn).Theo định lí Talet ta có:
Trang 22Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC P là tiếp điểm của đường tròn , O
với
AB , giao điểm của MN với AO là I
Do AO là tia phân giác góc BAx nên hai điểm P và N đối xứng nhau qua AO
Suy ra PI PO; NI NO; MI MO; mod (do tam giác MIN cân) Từ đó suy ra bốn
điểm , , ,P I O M cùng thuộc một đường tròn (1).
Mặt khác do O
tiếp xúc với cạnh AB BC ở P và M nên , OPB OMB 900 suy ra tứ giác
OMBP nội tiếp đường tròn đường kính BO (2).
Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm ,B M I O và , , P cùng thuộc đường tròn đường kính BO Do đó
BIO BPO , dẫn đến I là hình chiếu của B trên AO
Do góc BAx cố định và B cố định nên đường thẳng AO cố định và suy ra điểm I cố định
Vậy đường thẳng MN đi qua điểm I cố định
Câu 3:
Không mất tổng quát, giả sử
00
Trang 23(điều phải chứng minh).
Câu 4: Tìm bộ số nguyên dương m n;
sao cho p m 2n2 là số nguyên tố và m3n3 4 chia hết cho p
Dấu bằng chỉ xảy ra khi m n 1
Vậy trong trường hợp ta tìm được các bộ số thỏa mãn là 1;1 , 1;2 , 2;1
Câu 5:
a) Vì các số thực được điền vào các ô vuông là những số nguyên dương nên tồn tại số a nhỏ
nhất trong các số được điền
Giả sử tồn tại một ô vuông cơ sở có chứa số a mà bốn ô vuông cơ sở có cạnh liền kề có ít nhất
một ô vuông có chứa số b a Gọi , ,c d e là ba số ở ba ô vuông cơ sở có cạnh liền kề còn lại
Như vậy nếu có một ô vuông có chứa số a thì bốn ô vuông có cạnh liền kề với nó cũng chứa số
a Do đó tất cả các ô vuông đều chứa số a.
Trang 24b) Nếu các số được điền là các số hữu tỉ thì bốn số ở bốn ô vuông có cạnh liền kề với ô vuông
cơ sở không nhất thiết phải bằng nhau
Ta xây dựng một hệ trục tọa độ vuông góc có các trục tọa độ song song hoặc trùng với các cạnhcủa ô lưới ô vuông và có đơn vị trên mỗi trục bằng độ dài cạnh của ô vuông cơ sở Ở mỗi hình vuông cơ sở ta điền một số bằng trung bình cộng hai tọa độ tâm của hình vuông đó
Khi đó do tọa độ của tâm các hình vuông cơ sở đều là các số hữu tỉ nên số đặt vào đó cũng là
số hữu tỉ Và số đặt vào bốn ô vuông cơ sở có cạnh kề với nó không bằng nhau
Ta chứng minh số điền vào các ô vuông cơ sở bằng trung bình cộng của bốn số ở bốn ô vuông
có cạnh liền kề với nó như sau:
Không mất tổng quát giải sử có hình vẽ
Khi đó tâm của bốn hình vuông cơ sở , , ,A B C D là bốn đỉnh của một hình vuông tâm I của hình vuông cơ sở ở giữa làm tâm, nên dẫn đến tọa độ điểm I là trung bình cộng tọa độ các điểm , , ,A B C D do đó số được đặt trong các hình vuông tâm I là số hữu tỉ và là trung bình cộng của bốn số hữu tỉ được đặt trong các hình vuông tâm , , , A B C D
ĐỀ SỐ 17
Câu 1: Điều kiện
3 x 3Đặt a 7 3 , x b 3x 2 a b, 0 Suy ra
Trang 25Nhưng TM TD TATB và HP HA HQ HB. . nên ,H T nằm trên trục đẳng phương của hai
đường tròn nói trên Vậy HT CM
k
là giá trị lớn nhất
Xét
23
k
bất đẳng thức trở thành 4 4 4 2 2
13
a b c abc a b c ab bc ca
Trang 26m
b) Do f x 0, x R nên f 0 0 c 0
Trang 274a c 2 4ac2 b 2b 2b (điều phải chứng minh).
Câu 2 a) Cách 1: Điều kiện
Trang 28Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta được:
So sánh với điều kiện tập xác định ta được nghiệm của hệ phương trình x y ; 3;1
Câu 3 a) Yêu cầu bài toán
a b c
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Trang 29Vậy CAD AFE
Do CAD FAE 900 AFE FAH 900, nên AM EF
Cách 3:
Trang 30Theo giả thiết ABE đồng dạng ACFnên ta có: AB AC k 1
Trang 32ĐỀ SỐ 19 Câu 1 1 Ta có: x22mx 3m2x 3 x22m1x 3m 3 0
Trang 33Kết hợp nghiệm, trường hợp này ta có: 4x5
Tập nghiệm của bất phương trình đã cho: 4;6
x
Trường 2: 2x2 2xy2y2 1 0; 'x2 3 y2 Nếu có kinh nghiệm thì
23
y
Tương tự cũng có
23
x
2 Cách 1: Ta có: 2x211x23 4 x 1
Điều kiện: x1 1 2x2 6x9x 1 4 x 1 4 0
Trang 35Kẻ IH vuông góc với MN tại H ta có:
Vậy MN nhỏ nhất bằng 2 7 khi H trùng A hay MN vuông góc với IA tại A.
Câu 4 1) Chứng minh rằng tứ giác lồi ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi
Trang 36Vì 2 2 2
;(b c c a )( ) (a b 2 )c (2a2b2 )c (a b c )
điểm phân biệt A,B và AB=1
Đường thẳng song song với d có dạng y x m m ( 3)
Phương trình hoành độ giao điểm 4x2 x 1 m0 (1).
Đểcắt ( )P tại hai điểm phân biệt A,B thì (1) có hai nghiệm phân biệt, điều kiện là
150
m
.b) Gọi I là đỉnh của ( )P ;A,B là hai điểm phân biệt, không trùng với đỉnh và nằm trên( ) P sao
cho IA vuông góc với IB Tìm quỹ tích trung điểm N của AB khi A,B thay đổi
Gọi A a a nằm trên ( )( ; 4 2 1) P , đỉnh I(0;1).
Đường thẳng IB qua I(0;1), nhận IA a a( ; 4 )2
là véctơ pháp tuyến Phương trình của đường thẳng IB là x4ay 4a 0.
Trang 37Tọa độ của B là nghiệm của hệ phương trình:
x x
x x
Trừ vế với vế của (1) cho (2) ta có:
Trang 382 2
x x
1 Gọi Q là giao điểm của AP và BC, suy ra P là trung điểm của AQ, tam giác ACQ cân tại C
CQ=CA=b suy ra BQ=BC-CQ=a-b
2 Cho tam giác ABC có AC=b, BC=a, AB=c là đọ dài ba cạnh của tam giác, m m m là độ a, b, c
dài ba đường trug tuyến lần lượt xuất phát từ A,B,C Gọi R,S lần lượt là bán kính đường tròn
ngoại tiếp, diện tích của tam giác Chứng minh rằng nếu
2
abm bcm acm RS thì tam
giác ABC đều
Trang 392 2
22
Câu 4
K A
H
M
Vì tam giác ABC cân tại A nên góc CBH bằng góc BCK
Suy ra cos(BC BH, ) cos( BC CK, )
Đường thẳng BC có véctơ pháp tuyến nBC (1;2)
Đường thẳng CK có véctơ pháp tuyến nCK (4;3)
Gọi véctơ pháp tuyến của đường thẳng BH là
Trang 40+)Nếu b , chọn 0 b 3 suy ra a 0 hoặca 4.
+)Nếua 4; b 3 thì nBH (4;3) suy ra nBH nCK(loại)
+)Nếub 3, a 0 suy ra phương trình của BH là: y 6 0
Tọa độ của C là nghiệm của hệ phương trình
B là giao điểm của BH và BC suy raB5;6
Trang 41Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khia b c 2.
ĐỀ SỐ 21 Câu 1 Ta có :2x x22x7 4 4 2 x 1.
Điều kiện:
12
x
, không thỏa mãn phương trình
+) Xét
12
Trang 4232
x
Vế phải phương trình (3) :(2x 1)2 ,Dấu "=" xảy ra khi 1 1
1.2
x
Do đó phương trình (3) có nghiệm là
1.2
ABC CHK
Trang 43
vuông tai K, ta có cos (3)
CK C CB
S AB
E B I
Đường tròn (C) có tâm I(-1;-4), bán kính R 3.
Gọi A và B là hai giao điểm của (C) và (C') gọi H là giao điểm của EI với AB
Từ giả thiết ta có AI IB AB 3 do đó IABđều
Trường hợp 1: H nằm giữa E và I.
(C') có bán kính
2 2
Trang 44(C') có bán kính
2 2