1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

050 đề hsg toán 8 huyện 2013 2014

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Huyện Năm Học 2013-2014
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Huyện
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 161,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6 điểm Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB.. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB kẻ hai tia Ax By cùng vuông góc với AB.. Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với OC, đường thẳng

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN 8 Ngày thi: 12/04/2014

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu 1 (4 điểm)

Cho biểu thức:

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Câu 2 (4 điểm)

a) Chứng minh rằng: An n3 2 72  36n 7

  với   n . b) Cho P n 4 4.Tìm tất cả các số tự nhiên n để P là số nguyên tố.

Câu 3 (4 điểm)

xx  xx  xx  b) Cho , ,a b c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

3

A

b c a a c b a b c

Câu 4 (6 điểm)

Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB kẻ hai tia Ax By cùng vuông góc với AB Trên tia Ax lấy điểm C,

(C khác A) Từ O kẻ đường thẳng vuông góc với OC, đường thẳng này cắt By tại

D Từ O hạ đường vuông góc OM xuống CD (M thuộc CD)

a) Chứng minh OA2 AC BD.

b) Chứng minh tam giác AMB vuông

c) Gọi N là giao điểm của BC và AD Chứng minh . MN / /AC

Câu 5 (2 điểm)

Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn a b c   Chứng minh rằng:1

2

a bc b ca c ab

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu 1.

a)

2 2.(1 3 )

2 2

A

A

A

b) Với x0;x Ta có: 1,

2

2 1

x A x

2

x A

Để Athì x  1phải là ước của 2 x   1  1; 2

Đối chiếu điều kiện tìm được x  hoặc 2 x  thỏa mãn 3

Câu 2.

a) Ta có: An n3 2  72  36n

Do đó A là tích của 7 số nguyên liên tiếp A7  n

b) P n 4 4 n44n2 4 4n2 n2 22  2n2

n2 2n 2 n2 2n 2 n 12 1 n 12 1

Trang 3

Vì n là số tự nhiên nên n 12  Như vậy muốn P là số nguyên tố thì ta phải1 2.

có n 12   1 0 n 12  0 n1

Khi đó P  là số nguyên tố 5

Câu 3.

a) Ta có:

2

2

2

TXĐ: x4;x5;x6;x7

Phương trình trở thành:



  

b) Đặt b c a x   0;c a b y   0;a b c z   0.Ta có: , ,x y z 0

Từ đó suy ra : 2 ; 2 ; 2

a  b  c 

Thay vào ta được:

1

A

Từ đó suy ra 12 2 2 3

2

A    A

Dấu “= “ xảy ra  a b c 

Trang 4

Câu 4.

x

y

N

O

C

a) Xét ACOvà BOD có:

  90 ;0  

A B  COA ODB (cùng phụ với DOB )

Nên ACO BOD g g  AO BD AO BO AC BD

Mà AO BO nên AO2 AC BD.

b) Xét CMOvà OMD có:

Trang 5

  90 ;0  

CMO OMD  OCMDOM (cùng phụ với COM )

(1)

ACO BOD CO AO CO OB(Do AO OB) 2 

Từ (1) và (2) ta có:

MDBD  

c) Ta có: AC/ /BD (cùng vuông góc với )

AB

NB BD

Mà BD MD( OMD OBD)

Tương tự ta chứng minh AC CM

BNDM

Câu 5

- Nhận xét : có a bc a a b c      bca b c a    

Tương tự: b ca b a b c    ; c ab c a c b    

Do đó:

a b a c   b a b c   c a c b  

VT

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:

2

2

2

a b a c b a b c

a b

a b a c c a c b

a c

b a b c c a c b

b c

Trang 6

Vậy 2.VT 4a b c    4 VT  Dấu “=” xảy ra 2

1 3

a b c

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:17

w