Cho hình chữ nhật ABCD H, và I lần lượt là hình chiếu của B và D trên AC.. b Chứng minh: BM MK.. Cho tam giác nhọn ABC nhọn có đường cao AM BN CP, ,.. Gọi H là trực tâm của tam giác A
Trang 1PHÒNG GD&ĐT LỤC NAM ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN TOÁN 8
NĂM HỌC: 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 150 phút Bài 1: (5,0 điểm)
1 Cho biểu thức
:
A
với x0;x1
a) Rút gọn biểu thức
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A khi x 1
2 Chứng minh rằng:
3 3
91919 11 91919 11
91919 91908 91919 91908
3 Tìm số tự nhiên n để n 18 và n 41 là hai số chính phương
Bài 2: (4,0 điểm)
1 Cho a b c d, , , là các số nguyên dương thoả mãn: a2c2 b2d2 Chứng minh rằng
a b c d là hợp số
2 Cho đa thức P x x2 x4 x6 x82034
Tìm số dư trong phép chia
P x cho đa thức x2 10x 19
Bài 3: (4,0 điểm)
1 Tìm tất cả các số x y z, , nguyên thoả mãn: x2y2z2 xy 3y 2z4 0
2 Cho a b c, , là ba số đôi một khác nhau thoả mãn: a b c 2 a2b2c2
Tính giá trị của biểu thức:
P
Bài 4: (6,0 điểm)
1 Cho hình chữ nhật ABCD H, và I lần lượt là hình chiếu của B và D trên AC Gọi
lần lượt M O K, , là trung điểm của AH HI, và CD a) Chứng minh: B đối xứng với D qua O
b) Chứng minh: BM MK
2 Cho tam giác nhọn ABC nhọn có đường cao AM BN CP, , Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng:
AB BC CA
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm các nghiệm tự nhiên x y;
của phương trình:
x24y2 282 17x4y414y2 49
Trang 2= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = = ĐÁP ÁN ĐỀ CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN TOÁN 8
Năm học: 2018-2019 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (5,0 điểm)
1 Cho biểu thức
1 2 :
A
với x0;x1
a) Rút gọn biểu thức
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A khi x 1
2 Chứng minh rằng:
3 3
91919 11 91919 11
91919 91908 91919 91908
3 Tìm số tự nhiên n để n 18 và n 41 là hai số chính phương
Lời giải
1
a)
1 2 :
A
với x0;x1
:
1
x x
2 2
:
1 1
x x x
:
1 1
x x x
2
1 1
x x
2 1
x x
b)
Ta có
x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 2 số x 1 và
1 1
x khi x 1
Dấu “=” xảy ra khi
1
1 1
x
x
Vậy P khi min 4 x 2
2
Trang 3
3 3
2 2
91919 11 91919.11
91919 11
91919 91908 91908 91919 91919 91908
2 2
91919 11 91908 91919.11 91919 11
91919 91908 91908 91919.11 91919 91908
3
Để n 18 và n 41 là số chính phương thì
2 18
n p và n 41q2 p q,
Vì 59 là số nguyên tố nên
2 2
Thay vào n 41 ta được 882 41 841 29 2 q2 là số chính phương
Vậy n 882thì n 18 và n 41 là số chính phương
Bài 2: (4,0 điểm)
1 Cho a b c d, , , là các số nguyên dương thoả mãn: a2c2 b2d2 Chứng minh rằng
a b c d là hợp số
2 Cho đa thức P x x2 x4 x6 x82034
Tìm số dư trong phép chia
P x cho đa thức x2 10x 19
Lời giải
1
Xét a2 b2 c2d2 a b c d a a 1b b 1c c 1d d 1
Vì a là số nguyên dương nên a a , 1 là hai số tự nhiên liên tiếp
1 2
a a
Tương tự ta có b b 1 ; c c1 ; d d 1
đều chia hết cho 2
1 1 1 1
là số chẵn
Ta có: a2c2 b2d2 a2b2c2d2 2b2d2
là số chẵn
Do đó a b c d là số chẵn
Mà a b c d 2
Vậy a b c d là hợp số
2 Cho đa thức P x x2 x4 x6 x82034 Tìm số dư trong phép chia
P x cho đa thức x2 10x 19
Trang 4 2 4 6 8 2034 2 10 16 2 10 24 2034
Đặt tx210x19
3 5 2034 2 2 2019
Do đó t22t2019chia cho t có số dư là 2019
Vậy P x cho đa thức x2 10x 19 có số dư là 2019
Bài 3: (4,0 điểm)
1 Tìm tất cả các số x y z, , nguyên thoả mãn: x2 y2 z2 xy 3y 2z4 0
2 Cho a b c, , là ba số đôi một khác nhau thoả mãn: a b c 2 a2b2c2
Tính giá trị của biểu thức:
P
Lời giải
1
2
y
2
y
Phương trình
2
y
Vậy x y z , , 1;2;1
2
a b c 2 a2b2c2 ab ac bc 0
P
a b a c b c
a b a c b c
Bài 4: (6,0 điểm)
1 Cho hình chữ nhật ABCD H, và I lần lượt là hình chiếu của B và D trên AC Gọi
, ,
Trang 5a) Chứng minh: B đối xứng với D qua O b) Chứng minh: BM MK
2 Cho tam giác nhọn ABC nhọn có đường cao AM BN CP, , Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng:
AB BC CA
Lời giải
1
a) Ta có tứ giác BHDI là hình bình hành (vì
/ /
Có O là trung điểm của HI nên O cũng là trung điểm của BD Vậy B đối xứng với D qua O
b)
Qua M kẻ đường thẳng song song với AB cắt BH tại N
và N là trung điểm của BH
MN
là trung bình của AHB
/ / 1 2
Ta có:
// //
1 2
nên MNCK là hình bình hành CN MK// 1
Tam giác BMC có N là trực tâm CN BM 2
Từ 1 và 2 suy ra BM MK
2
Trang 6Vẽ CxCP Cx AP// Gọi D là điểm dối xứng của A qua Cx
Ta có
/ /
90
AB Cx
ACD
có Cx vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên ACD cân tại C
Ta có tứ giác APCI là hình chữ nhật (vì PAIAPC PCI 90 )
AI CP
MàAD2AInên AD2CP
Xét 3 điểm B C D, , ta có: BD BC CD
ABD
vuông tại A nên: AB2AD2 BD2 AB2AD2BC CD 2
Tương tự: 4AM2 AB AC 2 BC2
4BN2 AB BC 2 AC2 Công vế theo vế ta được: 4 AM 2BN2CP2AB BC AC 2
Vậy
AB BC CA
Bài 5: (1,0 điểm) Tìm các nghiệm tự nhiên x y;
của phương trình:
x24y2282 17x4y414y249
Lời giải
2 4 2 28 17 4 4 14 2 49 2 4 2 7 17 4 2 7
Sử dụng bất đăng thức Bunhiacovski ta có:
x24 y27 2 1242x4y272 x24y27 2 17x4y272
Dấu “=” xảy ra khi 4x2 y2 7 2x y 2x y 7
Trang 7Vì x y ; nên
x y
, chúng đều có giá trị nguyên nên ta suy được
Vậy phương trình có một nghiệm là 2;3
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =