Tính giá trị của hàm số tại x bất kỳ Xác định hàm số đồng biến Vị trí tương đối của hai đường thẳng Tìm hệ số góc của đường thẳng Xác định đường thẳng Xác định m để hai đường thẳng song [r]
Trang 1Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra học kỳ I năm học 2018 - 2019
1 Căn bậc hai 1
Nhận biết
Căn bậc hai số học
1 Vận dụng thấp Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai 1a
1b
2 Hàm số bậc
nhất
9
Nhận biết
Tính giá trị của hàm số tại x bất kỳ
2a Vận dụng thấp Xác định m để hai đường thẳng song
song 2b Vận dụng thấp Vẽ đồ thị của hàm số
15 Nhận biết Đồ thị của hàm số là đường thẳng
3 Hệ thức
lượng
Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn và hệ
thức giữa cạnh
và góc trong
tam giác vuông
4
Nhận biết
Nhận dạng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Thông hiểu Tính cạnh và đường cao của tam giác
vuông
3 Vận dụng thấp Chứng minh phân giác Vận dụng cao Chứng minh tiếp tuyến
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 - 2019( THAM KHẢO) MÔN: TOÁN 9 - THỜI GIAN 60p (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 ®iÓm)
Câu 1.Căn bậc hai số học của 9 là
Câu 2.Biểu thức 1 2x xác định khi:
A
1 2
x
1 2
x
1 2
x
1 2
x
Câu 3.Cho hình Khi đó độ dài AH bằng
9 4
A
H
Câu 4.Trong hình cosC bằng
A
AB
AC
HC
AH
CH Câu 5.Biểu thức 3 2x 2
bằng
Câu 6.Giá trị của biểu thức cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0 bằng
Câu 7.Giá trị của biểu thức
2 3 2 3 bằng
A
1
Câu 8.Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 18; AC = 24 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng
D 15 2. Câu 9.Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
A
x
2
2x
2
2
x
3 x
5
Câu 10.Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến ?
A y = 2 – x
B
1
2
C y 3 2 1 x D y = 6 – 3(x – 1). Câu 11.Điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số y = 1 – 2x ?
Câu 12.Nếu hai đường thẳng y = -3x + 4 (d1) và y = (m+1)x + m (d2) song song với nhau thì m bằng
Câu 13.Một đường thẳng đi qua điểm A(0; 4) và song song với đường thẳng x – 3y = 7
có phương trình là
A
1
3
1
3
D y = - 3x – 4.
PHÒNG GD & ĐT ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS LÊ VĂN TÁM
A
H
Trang 3Câu 14.Cho tam giác DEF có DE = 3; DF = 4; EF = 5 Khi đó
A.DE là tiếp tuyến của (F; 3) B.DF là tiếp tuyến của (E; 3)
C.DE là tiếp tuyến của (E; 4) D.DF là tiếp tuyến của (F; 4)
Câu 15.Cho hai đường thẳng (d1) và (d2) như hình vẽ Đường thẳng (d2) có phương trình là
A y = - x
B y = - x + 4
C y = x + 4
D y = x – 4
II PHẦN TỰ LUẬN(5 ®iÓm )
Bài 1 (1,5đ): Rút gọn các biểu thức
a/ A = √32−√50+2√8 b/ B = 4
√3+1+
1
√3 −2
Bài 2: (1,5điểm) Cho hàm số bậc nhất: y = (m+1)x + 2m (1)
a Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x -6
b Vẽ đồ thị với giá trị của m vừa mới tìm được ở câu b
Bài 3 (2 điểm): Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By về
nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn Trên Ax và By theo thứ tự lấy M và N sao cho góc MON bằng 900 Gọi I là trung điểm của MN Chứng minh rằng:
a/ MO là tia phân giác của góc AMN
b/ MN là tiếp tuyến của đường tròn (O; 2
AB
)
Người ra đề
Tổ trưởng duyệt Hiệu trưởng duyệt
2
(d 1 ) (d 2 )
Trang 4HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 9 HỌC KỲ I
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm ).(Đúng mỗi câu 0,33đ )
Chọn B C B C C B B
II PHẦN TỰ LUẬN(5 ®iÓm)
Câu 1
(1,5 đ)
a/ = 4 2 - 5 2 + 2 2 = 2
b/
4 3 - 4 3 + 2
4 3 - 4 - 2 3 - 4 2 3 -8
0,5 0,25
0,25 0,25 0,25
Câu 2
(1,5 đ)
a/
f(x)=3x+6
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x
y
y =
x +
Để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y = 3x-6
thì:
1 3
m m
2 3
m m
Vậy m = 2 thì đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y= 3x+6
b/Với m =2 ta có hàm số y=3x+6
Bảng giá trị:
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm (0;6) và (-2;0 )
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5
Câu 3
(2đ)
I
y x
H M
N
B O
A
0,5
Vẽ hình đúng(0,5đ)
Trang 5a/Chứng minh được IO//AM =>AMO = MOI (sole trong) ( 1)
Lại có: I là trung điểm của MN và MON vuông tại O (gt) ;
nên MIO cân tại I
Hay OMN = MOI (2)
Từ (1) và (2) suy ra: AMO =OMN Vây MO là tia phân giác của AMN
0,25
0,25 0,25
b/ Kẻ OHMN (HMN) (3)
Xét OAM và OHM có:
OAM = OHM = 900
AMO =OMN ( chứng minh trên)
MO là cạnh chung
Suy ra: OAM = OHM (cạnh huyền- góc nhọn)
Do đó: OH = OA => OH là bán kính đường tròn (O; 2
AB
) (4)
Từ (3) và (4) suy ra: MN là tiếp tuyến của đường tròn (O; 2
AB
)
0,25
0,25 0,25