Đề cương ơn tập học kì 1 hóa 9 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I Môn Hóa học 9 PHẦN A – KIẾN THỨC CƠ BẢN I – MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ II – CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ 1 OXIT a) Định nghĩa Oxit là h.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn: Hóa học 9
PHẦN A – KIẾN THỨC CƠ BẢN:
I – MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:
II – CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ:
1 OXIT
a) Định nghĩa: Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
Vd: CaO, SO2, CO, Na2O, Fe3O4, P2O5, …
b) Tính chất hóa học:
1 Tác dụng với nước
Một số oxit axit (SO2, CO2, N2O5, P2O5,
…) + nước dd axit
Vd: CO2 + H2O → H2CO3
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
Một số oxit bazơ (Na2O, BaO, CaO, K2O,
…) + nước dd bazơ
Vd: Na2O + H2O → 2NaOH
Các oxit bazơ như: MgO, CuO, Al2 O 3 , FeO, Fe 2 O 3 , … không tác dụng với nước.
2 Tác dụng với axit < Không phản ứng >
Oxit bazơ + axit muối + nước
Vd: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O CaO + H2SO4→ CaSO4 + H2O
3 Tác dụng với dd
bazơ (kiềm)
Oxit axit + dd bazơ muối + nước
Vd: SO2 + Ca(OH)2→ CaSO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2→ BaCO3 + H2O
< Không phản ứng >
4 Tác dụng với oxit
Oxit bazơ + oxit axit muối
Vd: CaO + CO2→ CaCO3
5 Tác dụng với oxit
bazơ
Oxit axit + oxit bazơ muối
2 AXIT
a) Định nghĩa: Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit Các
nguyên tử H này có thể thay thế bằng các ng/tử kim loại
Vd: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4, …
b) Tính chất hóa học:
1 Tác dụng với chất chỉ thị:
Dd axit làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
2 Tác dụng với kim loại:
Một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng) + các kim loại
đứng trước H (trong dãy HĐHH của kim loại)
muối + H 2
Vd: 2Al + 3H2SO4loãng → Al2(SO4)3 +3H2
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
H2 SO 4 đặc và HNO 3 tác dụng với hầu hết các kim
loại tạo muối nhưng không giải phóng khí H 2
Vd: Cu + 2H2SO4đặc → CuSO4 + SO2 + 2H2O
H2 SO 4 đặc có tính háo nước.
3 Tác dụng với oxit bazơ:
Axit + oxit bazơ muối + nước
Vd: CaO + H2SO4→ CaSO4 + H2O
4 Tác dụng với bazơ:
Axit + bazơ muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: 2Fe(OH)3 + 3H2SO4→ Fe2(SO4)3 + 6H2O
5 Tác dụng với muối:
Axit + muối muối mới + axit mới
Vd: H2SO4 + BaCl2→ BaSO4 + 2HCl 2HCl + Na2CO3→ 2NaCl + H2O + CO2
Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan hoặc chất khí
Sản xuất axit sunfuric: Gồm các công đoạn sau:
1
MUỐI
+ Axit + Oxit axit + Muối
+ Kim loại + Bazơ + Oxit bazơ + Muối
+ Axit + Oxit axit + Bazơ+ Oxit bazơ
+ Bazơ
2 O + Axit
Nhiệt phân hủy
Trang 2Đề cương ơn tập học kì 1 hóa 9
(1) S + O2 →t o SO2
(2) 2SO2 + O2 →t o 2SO3
V2O5
(3) SO3 + H2O → H2SO4
3 BAZƠ
a) Định nghĩa: Bazơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm
hiđroxit (OH)
Vd: KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, …
b) Tính chất hóa học:
1 Tác dụng với chất chỉ thị: Dd bazơ làm giấy quỳ
tím chuyển sang màu xanh, dd phenolphtalein
chuyển sang màu đỏ.
2 Tác dụng với oxit axit:
Dd bazơ + oxit axit muối + nước
Vd: Ca(OH)2 + SO3→ CaSO4 + H2O
3 Tác dụng với axit:
Bazơ + axit muối + nước (phản ứng trung hòa)
Vd: NaOH + HCl → NaCl + H2O
4 Tác dụng với muối:
Dd bazơ + dd muối muối mới + bazơ mới
Vd: Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaCl
Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan
5 Phản ứng nhiệt phân:
Bazơ không tan oxit bazơ + nước
Vd: Cu(OH)2 → CuO + H2O
Sản xuất natri hiđroxit:
2NaCl + H2O 2NaOH + Cl2 + H2
c) Thang pH: Dùng để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của một dung dịch:
pH = 7: trung tính ; pH < 7: tính axit ; pH > 7: tính bazơ
4 MUỐI
a) Định nghĩa: Muối là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều
gốc axit Vd: NaCl, MgSO4, Fe(NO3)2, BaCO3, …
b) Tính chất hóa học:
1 Tác dụng với kim loại:
Muối + kim loại muối mới + kim loại mới
Vd: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Cu + 2AgNO3→ Cu(NO3)2 + 2Ag
Lưu ý: Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Ca, …) đẩy
kim loại đứng sau (trong dãy HĐHH của kim loại) ra
khỏi dung dịch muối của chúng
2 Tác dụng với axit:
Muối + axit muối mới + axit mới
Vd: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất
không tan hoặc chất khí
3 Tác dụng với bazơ:
Dd muối + dd bazơ muối mới + bazơ mới
Vd: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan
4 Tác dụng với muối:
Muối + muối 2 muối mới
Vd: NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
Điều kiện phản ứng xảy ra: Sản phẩm phải có chất không tan
5 Phản ứng nhiệt phân hủy:
Một số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
Vd: CaCO3 → CaO + CO2
c) Phản ứng trao đổi:
- Định nghĩa: Là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới
Vd: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
- Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra: Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
Lưu ý: Phản ứng trung hòa cũng là phản ứng trao đổi và luôn xảy ra
Vd: NaOH + HCl → NaCl + H2O
III – KIM LOẠI:
1 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA KIM LOẠI
t 0
t 0
Điện phân dd
có màng ngăn
t 0
Trang 3
a) Tính chất vật lý:
- Có tính dẻo, dễ dát mỏng và dễ kéo sợi
- Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt (Ag là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất, tiếp theo là Cu, Al, Fe, …)
- Có ánh kim
b) Tính chất hóa học:
1 Tác dụng với phi kim: Thường ở nhiệt độ cao
Với khí oxi: Tạo oxit
Vd: 3Fe + 2O2 → Fe3O4
Với các phi kim khác (Cl2, S, …): Tạo muối.
Vd: 2Na + Cl2 → 2NaCl ; Fe + S → FeS
2 Tác dụng với dd axit:
Kim loại đứng trước H (trong dãy HĐHH của kim
loại) + dd axit (HCl, H2SO4 loãng) muối + H 2
Vd: 2Al + 3H2SO4loãng → Al2(SO4)3 +3H2
H2 SO 4 đặc, nóng và HNO 3 tác dụng với hầu hết
các kim loại (trừ Pt, Au) tạo thành muối nhưng
không giải phóng hidro
3 Tác dụng với nước:
Một số kim loại (Na, K, ) + nước dd kiềm + H 2 Vd: 2Na +2H2O → 2NaOH + H2
4 Tác dụng với muối:
Muối + kim loại muối mới + kim loại mới
Vd: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Lưu ý: Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Ca, …) đẩy kim loại đứng sau (trong dãy HĐHH của kim loại) ra khỏi dung dịch muối của chúng
SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA NHÔM VÀ SẮT:
Tính chất vật lý
- Là kim loại nhẹ, màu trắng, dẻo, có ánh kim, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
- Nhiệt độ nóng chảy 6600C
- Là kim loại nặng, màu trắng xám, dẻo, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (kém Al)
- Nhiệt độ nóng chảy 15390C
- Có tính nhiễm từ
Tính chất hóa học < Al và Fe có tính chất hóa học của kim loại >
Tác dụng với phi kim 2Al + 3S → Al2S3 2Fe + 3Cl2→ 2FeCl3
Tác dụng với axit 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 Fe + H2SO4→ FeSO4 + H2
Lưu ý: Al và Fe không phản ứng với HNO3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội.
Tác dụng với dd muối 2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
Tính chất khác
Trong các phản ứng: Al luôn có hóa trị III.
Trong các phản ứng: Fe có hai hóa trị: II, III.
Sản xuất nhôm:
- Nguyên liệu: quặng boxit (thành phần chủ yếu là Al2O3), than cốc, khơng khí
- Phương pháp: điện phân nóng chảy
2 DY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Theo chiều giảm dần độ hoạt động của kim loại:
K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Ý nghĩa dy hoạt động hóa học của kim loại:
- Mức độ họat động hóa học của kim loại giảm dần từ trái qua phải
- Kim loại đứng trước Mg tác dụng với nước ở điều kiện thường kiềm và khí hiđro
- Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dd axit (HCl, H2SO4 loãng, …) khí H2
- Kim loại đứng trước (trừ Na, K…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
3 HỢP CHẤT SẮT: GANG, THP
a) Hợp kim: Là chất rắn thu được sau khi làm nguội hỗn hợp nóng chảy của nhiều kim loại khác nhau hoặc
hỗn hợp kim loại và phi kim
b) Thành phần, tính chất và sản xuất gang, thép:
Thành
phần
Hàm lượng cacbon 2 – 5%; 1 – 3% các nguyên tố P, Si, S, Mn; còn lại là Fe
Hàm lượng cacbon dưới 2%; dưới 0,8% các nguyên tố P, S, Mn; còn lại là Fe
Tính chất Giòn, không rèn, không dát mỏng được Đàn hồi, dẻo (rèn, dát mỏng, kéo sợi được), cứng
3
t 0
t 0 t 0
Điện phn nĩng chảy criolit
Trang 4Đề cương ơn tập học kì 1 hóa 9
Sản xuất
- Trong lò cao
- Nguyên tắc: CO khử các oxit sắt ở t0
cao
3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe
- Trong lò luyện thép
- Nguyên tắc: Oxi hóa các nguyên tố C, Mn, Si,
- S, P, … có trong gang
FeO + C → Fe + CO
IV – PHI KIM:
1 TÍNH CHẤT CHUNG CỦA PHI KIM
a) Tính chất vật lý:
- Ở điều kiện thường, phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn (S, P, ) ; lỏng (Br2) ; khí (Cl2, O2, N2, H2, )
- Phần lớn các nguyên tố phi kim không có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt kém; Nhiệt độ nóng chảy thấp
- Một số phi kim độc như: Cl2, Br2, I2
b) Tính chất hóa học:
1 Tác dụng với kim loại:
Nhiều phi kim + kim loại muối:
Vd: 2Na + Cl2 → 2NaCl
Oxi + kim loại oxit:
Vd: 2Cu + O2 → 2CuO
2 Tác dụng với hiđro:
Oxi + khí hiđro hơi nước
2H2 + O2 → 2H2O
Clo + khí hiđro khí hiđro clorua
H2 + Cl2 → 2HCl
Nhiều phi kim khác (C, S, Br2 , ) phản ứng với
khí hiđro tạo thành hợp chất khí.
3 Tác dụng với oxi:
Nhiều phi kim + khí oxi oxit axit
Vd: S + O2 → SO2
4P + 5O2 → 2P2O5
4 Mức độ hoạt động hóa học của phi kim:
- Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của phi kim thường được xét căn cứ vào khả năng và mức
độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hiđro
- Flo, oxi, clo là những phi kim hoạt động mạnh (flo
là phi kim hoạt động mạnh nhất)
- Lưu huỳnh, photpho, cacbon, silic là những phi kim hoạt động yếu hơn
Điều chế clo:
- Trong phòng thí nghiệm: MnO2 + HClđặc→ MnCl2 + Cl2 + H2O
Trong công nghiệp: 2NaCl + H2O 2NaOH + Cl2 + H2
TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ DUNG DỊCH BAZƠ, MUỐI:
Bazơ không tan Mg(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2
Muối Sunfat (=SO4) Hầu hết tan (trừ BaSO4, PbSO4 không tan)
Muối Sunfit (=SO3) Hầu hết không tan (trừ K2SO3 , Na2SO3 tan)
Muối Nitrat (-NO3) Tất cả đều tan
Muối Photphat (≡PO4) Hầu hết không tan (trừ K3PO4 , Na3PO4 tan )
Muối Cacbonat (=CO3) Hầu hết không tan (trừ K2CO3 , Na2CO3 tan)
Muối Clorua (-Cl ) Hầu hết đều tan (trừ AgCl không tan)
-PHẦN B – CÁC DẠNG BÀI TẬP:
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Tính chất nào sau đây là của khí clo ?
A Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.
B Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2)
C Tác dụng với oxi tạo thành oxit.
D Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.
Câu 2: Trong luyện kim, người ta sử dụng cacbon và hoá chất nào để điều chế kim loại ?
A Một số oxit kim loại như PbO, ZnO, CuO,
t 0
t 0
t 0
t 0
t 0
Điện phân
có màng ngăn
Trang 5B Một số muối như NaCl, CaCl2, CuCl2,
C Một số bazơ như NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2,
D Một số axit như HNO3; H2SO4; H3PO4,
Câu 3: Cho hỗn hợp A gồm bột các kim loại đồng và nhôm vào cốc chứa một lượng dư dung dịch HCl, phản
ứng xong thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) còn 6,4g chất rắn không tan Vậy khối lượng của hỗn hợp là:
Câu 4: Thể tích của dung dịch NaOH 1M cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lít khí Cl2 (đktc) là
Câu 5: Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, nhôm đứng ở vị trí nào?
A sau sắt; trước kẽm B sau kẽm, trước magie.
C sau magie; trước kẽm D sau kẽm; trước sắt
Câu 6: Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: Điện tích hạt nhân là 12+; có 3 lớp electron;lớp ngoài cùng có 2
electron, vậy trong bảng tuần hoàn, X là:
Câu 7: Dãy các nguyên tố được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng
A F; O; N; P B O; F; N; P C P; N; O; F D O; N; P; F.
Câu 8: Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:
A Mg , Fe , Ag B Al , Zn , Fe C Zn , Pb , Au D Na , Mg , Al
Câu 9: Dụng cụ làm bằng kim loại nào sau đây không nên chứa dung dịch kiềm ?
Câu 10: Đốt hoàn toàn sắt trong 6,72 lít khí clo dư ở đktc thu được a gam muối Giá trị của a là
Câu 11: Những kim loại tác dụng được với dung dịch HCl là:
Câu 12: Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim loại:
Câu 13: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt Khối lượng
khí clo tham gia phản ứng là
A 21,3 gam B 20,50 gam C 10,55 gam D 10,65 gam.
Câu 14: Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:
Câu 15: Cho một bản nhôm có khối lượng 70g vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy bản nhôm ra cân
có khối lượng 76,9g Khối lượng đồng bám vào bản nhôm là:
Câu 15: Hoà tan 50 g CaCO3 vào dung dịch axit clohiđric dư.Thể tích của khí CO2 (đktc) thu được là:
A 22,4lit
B 11,2 lit
C 8,96 lit
D 5,6 lit
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam CuO trong 100 gam dung dịch H2SO4 19,6% Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được là
A C%(CuSO4) = 3,15%; C%(H2SO4 dư) = 17,36%
B C%(CuSO4) = 2,15%; C%(H2SO4 dư) = 20,36%
C C%(CuSO4) = 4,15%; C%(H2SO4 dư) = 40,36%
D C%(CuSO4) = 6,15%; C%(H2SO4 dư) = 30,36%
Câu 17: Để làm sạch dung dịch đồng nitrat có lẫn tạp chất bạc nitrat người ta dùng kim loại
D Au
5
Trang 6Đề cương ơn tập học kì 1 hóa 9
Câu 18: Cho 0,1 mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư Khối lượng muối thu được là:
A 20,4
B 1,36 g
C 13,6 g
D 27,2 g
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Kim loại Cu, Ag tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4 loãng
B Kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH
C Kim loại Al, Fe không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội
D Kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg không tan trong nước ở nhiệt độ thường
Câu 20: Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
A K, Al, Mg, Cu, Fe
B Cu, Fe, Mg, Al, K
C Cu, Fe, Al, Mg, K
D K, Cu, Al, Mg, Fe
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 18 gam một kim loại M cần dùng 800 ml dung dịch HCl 2,5M Kim loại M là
kim loại nào sau đây ? (Biết hoá trị của kim loại trong khoảng từ I đến III)
A Ca
B Mg
C Al
D Fe
Câu 22: Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại R thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại
đã dùng R là kim loại nào sau đây ?
A.Fe
B Al
C Mg
D Ca
Câu 23: Ngâm một lá Zn dư vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M Khi phản ứng kết thúc khối lượng Ag thu được là:
A.6,5 gam
B.10,8 gam
C 13 gam
D 21,6 gam
Câu 24: Cho hỗn hợp A gồm bột các kim loại đồng và nhôm vào cốc chứa một lượng dư dung dịch HCl, phản
ứng xong thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) còn 6,4g chất rắn không tan Vậy khối lượng của hỗn hợp là:
A 19,2g
B 17,2g
C 12,7g
D 8,6g
Câu 25: Ngâm một lá kẽm trong 16g dung dịch muối đồng sunfat 10% cho đến khi phản ứng kết thúc Khối
lượng kẽm đã phản ứng với dung dịch trên là:
A.0,65 g
B 6,5 g
C 65 g
Trang 7D.0,065g
Câu 26: Để trung hoà 200 ml hỗn hợp chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,1M cần dùng V (ml) dung dịch Ba(OH)2
0,2M Giá trị của V là:
A 400 ml
B 350 ml
C 300 ml
D 250 ml
Câu 27: Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit là:
A S, C, P
B S, C, Cl2
C P, Br2, C
D Cl2, Br2, C
Câu 28: Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo Hiện tượng xảy ra là:
A Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình
B Không thấy hiện tượng phản ứng
C Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen
D Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
Câu 29: Hợp chất nào sau đây phản ứng được với clo ?
A NaCl
B NaOH
C CaCO3
D HCl
Câu 30: R là nguyên tố phi kim Hợp chất của R với hiđro có công thức chung là H2R: chứa 5,88% H R là nguyên tố nào sau đây ?
D Lưu huỳnh Câu 31: Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl Sản phẩm thu được là
A FeCl2 , FeCl3, H2 B FeCl2 , H2O C FeCl2 , FeCl3 , H2O D FeCl3, H2O
Câu 32: Cho 1 viên Natri vào dung dịch CuSO4 , hiện tượng xảy ra:
A Viên Natri tan dần, sủi bọt khí, dung dịch không đổi màu
B Không có hiện tượng
C Viên Natri tan dần,không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh lam
D Viên Natri tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam
Câu 33: Đốt cháy 11,2 lít CO (đktc) Thể tích không khí cần cho phản ứng trên là (V O2=1
5 Vkk)
Câu 34: Trong các chất sau đây chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
Câu 35: Để đánh giá độ mạnh yếu của phi kim người ta căn cứ vào:
A Tính dẫn điện và dẫn nhiệt của phi kim
B Khả năng phản ứng của phi kim với oxi
C Khả năng phản ứng của phi kim với kim loại và hiđro.
D Khả năng phản ứng cảu phi kim của phi kim với oxi và hiđro
Câu 36: Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc) Khối lượng nhôm đã
phản ứng là :
7
Trang 8Đề cương ơn tập học kì 1 hóa 9
Câu 37: Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII So sánh tính chất của X và Y
thấy
A tính phi kim của X mạnh hơn Y B tính phi kim của Y mạnh hơn X.
C X, Y có tính phi kim tương đương nhau D X, Y có tính kim loại tương đương nhau.
Câu 38: Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2 , dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
Câu 39: Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là:
A Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng B Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng
C Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4 D Sắt phản ứng với dung dịch Al2(SO4)3
Câu 40: Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách
A đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc.
B điện phân dung dịch muối ăn bão hoà
C nung nóng muối ăn.
D điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.
Câu 41: Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit
A S, C, Cl2 B S, C, P C C, P, Br2 D C, Cl2, Br2
Câu 42: Có các dung dịch HCl, NaOH, CuSO4, Al2(SO4)3 và khí Cl2 Sắt tác dụng được với
A HCl; Cl2; Al2(SO4)3 B Cl2; CuSO4; Al2(SO4)3
C HCl; NaOH; CuSO4 D Cl2; HCl; CuSO4
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam một kim loại hoá trị III trong khí clo Sau phản ứng thu được 5,34 gam
muối clorua Kim loại đem đốt cháy là
Câu 44: 1 mol đồng ( nhiệt độ áp suất trong phòng thí nghiệm ), thể tích 7,16 cm3, có khối lượng riêng tương ứng là:
A 7,86 g.cm3 B 8,3g.cm3 C 8,94g.cm3 D 9,3g.cm3
Câu 45: Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
A Fe + S →t0 FeS B Fe + Cl2 →t0 FeCl2
C Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Phần 2: Tự luận
Dạng 1: XÉT ĐIỀU KIỆN PHẢN ỨNG - VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.
Bài 1: Viết các PTHH thực hiện các chuỗi biến hóa sau, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
a) S →( 1 ) SO 2 →( 2 ) SO 3 →( 3 ) H 2 SO 4 →( 4 ) Na 2 SO 4 →( 5 ) BaSO 4
b) SO 2 →( 1 ) Na 2 SO 3 →( 2 ) Na 2 SO 4 →( 3 ) NaOH →( 4 ) Na 2 CO 3
c) CaO →( 1 ) CaCO 3 →( 2 ) CaO →( 3 ) Ca(OH) 2 →( 4 ) CaCO 3 →( 5 ) CaSO 4
d) Fe →( 1 ) FeCl 3 →( 2 ) Fe(OH) 3 →( 3 ) Fe 2 O 3 →( 4 ) Fe 2 (SO 4 ) 3 →( 5 ) FeCl 3
e) Fe →( 1 ) FeCl 2 →( 2 ) Fe(NO 3 ) 2 →( 3 ) Fe(OH) 2 →( 4 ) FeSO 4
f) Cu →( 1 ) CuO →( 2 ) CuCl 2 →( 3 ) Cu(OH) 2 →( 4 ) CuO →( 5 ) Cu →( 6 ) CuSO 4
g) Al 2 O 3 →( 1 ) Al →( 2 ) AlCl 3 →( 3 ) NaCl →( 4 ) NaOH →( 5 ) Cu(OH) 2
Bài 2: Nêu hiện tượng quan sát được và viết PTHH xảy ra, ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
1 Cho mẫu kẽm vào ống nghiệm chứa dd HCl(dư)
2 Cho mẫu nhôm vào ống nghiệm chứa H2SO4 đặc, nguội
3 Cho dây nhôm vào dd NaOH đặc
4 Cho từ từ dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa dd H2SO4
5 Cho từ từ dd BaCl2 vào ống nghiệm chứa dd Na2CO3
Bài 3: Cho các chất sau: CuO, Al, MgO, Fe(OH)2 , Fe 2 O 3 Chất nào ở trên tác dụng với dd HCl để:
a) Sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí và cháy được trong không khí
b) Tạo thành dd có màu xanh lam
c) Tạo thành dd có màu vàng nâu
d) Tạo thành dd không màu
Viết các PTHH cho các phản ứng trên
Trang 9Bài 4: Cho các chất: Na2 CO 3 , BaCl 2 , BaCO 3 , Cu(OH) 2 , Fe, ZnO Chất nào ở trên phản ứng với dd
H 2 SO 4 lỗng để tạo thành:
a) Chất kết tủa màu trắng
b) Khí nhẹ hơn khơng khí và cháy được trong khơng khí
c) Khí nặng hơn khơng khí và khơng duy trì sự cháy
d) Chất kết tủa màu trắng đồng thời cĩ chất khí nặng hơn khơng khí và khơng duy trì sự cháy
e) Dd cĩ màu xanh lam
f) Dd khơng màu
Viết các PTHH cho các phản ứng trên
Dạng 2: NHẬN BIẾT CÁC CHẤT – TINH CHẾ
- Nhận biết các chất rắn bằng cách thử tính tan trong nước, hoặc quan sát màu sắc
- Nhận biết các dd thường theo thứ tự sau:
+ Các dd muối đồng thường cĩ màu xanh lam
+ Dùng quỳ tím nhận biết dd axit (quỳ tím hĩa đỏ) hoặc dd bazơ (quỳ tím hĩa xanh)
+ Các dd Ca(OH)2, Ba(OH)2 nhận biết bằng cách dẫn khí CO2, SO2 qua tạo kết tủa trắng
+ Các muối =CO3, =SO3 nhận biết bằng các dd HCl, H2SO4 loãng cĩ khí thốt ra (CO2, SO2)
+ Các muối =SO4 nhận biết bằng các dd BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2 (hoặc ngược lại) tạo kết tủa trắng + Các muối –Cl nhận biết bằng muối Ag, như AgNO3, Ag2SO4 (hoặc ngược lại) tạo kết tủa trắng
+ Các muối của kim loại đồng nhận biết bằng dd kiềm như NaOH, Ca(OH)2, … tạo kết tủa xanh lơ
- Nhận biết các kim loại, chú ý:
+ Dãy hoạt động hĩa học của kim loại
+ Fe, Al khơng phản ứng với dd H2SO4 đặc, nguội
+ Al cĩ phản ứng với dd kiềm tạo khí H2
Bài 1: Nhận biết các chất theo các yêu cầu sau đây:
1 Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết các chất rắn sau:
2 Chỉ dùng thêm quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch sau:
Dạng 3: BÀI TỐN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HĨA HỌC.
Bài 1: Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 150ml dd HCl Sau phản ứng thu được 10,08 l khí (đktc).
a) Viết PTHH
b) Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng
c) Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng
Bài 2: 6,72 l khí CO2 (đktc) tác dụng vừa hết với 600ml dd Ba(OH)2, sản phẩm tạo thành là BaCO3 và nước a) Viết PTHH
b) Tính nồng độ mol của dd Ba(OH)đã dùng
c) Tính khối lượng kết tủa tạo thành
Bài 3: Trung hịa dd KOH 2M bằng 250ml HCl 1,5M.
a) Tính thể tích dd KOH cần dùng cho phản ứng
b) Tính nồng độ mol của dd muối thu được sau phản ứng
c) Nếu thay dd KOH bằng dd NaOH 10% thì cần phải lấy bao nhiêu gam dd NaOH để trung hịa hết lượng axit trên
Bài 4: Ngâm 1 lá kẽm trong 32g dd CuSO4 10% cho tới khi kẽm khơng thể tan được nữa
a) Viết PTHH Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?
b) Tính khối lượng kẽm đã phản ứng
c) Xác định nồng độ % của dd sau phản ứng
Bài 5: Trung hịa dd KOH 5,6% (D = 10,45g/ml) bằng 200g dd H2SO4 14,7%
a) Tính thể tích dd KOH cần dùng
b) Tính C% của dd muối sau phản ứng
Bài 6: Cho dd NaOH 2M tác dụng hồn tồn với 3,36l khí clo (đktc).
a) Tính thể tích dd NaOH tham gia phản ứng
b) Tính nồng độ các chất sau phản ứng (Giả thuyết cho thể tích dd thay đổi khơng đáng kể)
Bài 7: Cho 7,75g natri oxit tác dụng với nước, thu được 250ml dd bazơ.
a) Tính nồng độ mol của dd bazơ thu được
9
Trang 10Đề cương ơn tập học kì 1 hóa 9
b) Tính khối lượng dd H2SO4 20% cần dùng để trung hòa hết lượng bazơ nói trên Từ đó tính thể tích dd
H2SO4 đem dùng, biết D(dd H2SO4) = 1,14g/ml