Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MAB bằng A.. Các chú công an muốn ba bạn cung cấp thông tin về biển số chiếc xe, mỗi bạn chỉ nhớ một chi tiết như sau: - Bạn Hạ nói: “Đó là một số c
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 03 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 16 Câu; 8,0 điểm)
Thí sinh lựa chọn 1 phương án trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi
Câu 1 Số giá trị x Z để biểu thức 2
1
x x x A
x
có giá trị nguyên là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2 Cho
2 2
(b c) ,
với a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Giá
trị của biểu thức x y xy bằng
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y(m2 3m 2m 6)x đồng biến.7
A.m 2. B 2m 3. C m 3. D m 2 hoặc m 3
Câu 4 Tìm m để 3 điểm A2; 1 ; B3;m1;C1;1 ; thẳng hàng?
A m 4. B m 3. C m 3. D m 1
Câu 5 Cho đường thẳng d có phương trình y mx m 2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa
độ O đến đường thẳng d là lớn nhất?
A.m 2 B 1
2
m C m 1. D 1
2
m
Câu 6 Điều kiện của tham số m để hệ phương trình 2 3 5
mx y
m x y
có nghiệm duy nhất x y ,
thỏa mãn x và 0 y là0
A 5 m 3 B m C 5 m D 3 m hoặc 3 m 5
Câu 7 Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để hệ phương trình 5
mx y
x my
có nghiệm thỏa mãn điều kiện x0,y0 là
A m B 3 m C 2 m D 1 m 0
Câu 8 Cho phương trình 2 1 2
0 2
x x m (với m là tham số) Gọi x x là hai nghiệm của 1; 2 phương trình Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2
P x x x x là
A 1
8 B
1
4 C
1
2 D
1 4
Câu 9 Tìm m để phương trình: x2 (m4)x m 3 0 có hai nghiệm x x là độ dài hai cạnh 1; 2 góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền là 26 ?
A m 2. B m 1 8. C m12;m2 8. D m1 2;m2 8
Câu 10 Cho ABCcó AB15cm AC, 20cm BC; 25cm Đường phân giác của góc BAC cắt
BC tại D Tỷ số diện tích của ABDvà ACDlà
A 1
4 B
1
9
16 D
3 4
Câu 11 Cho ABC, Biết BC a AC b AB c ; ; thỏa mãn a2 bc b 2c2 Số đo góc A là
A 135 0 B 120 0 C.60 0 D 30 0
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 12 Cho tam giác ABCvuông tại ;A AH BC tại H Biết chu vi hai tam giác AHB và AHC lần lượt bằng 72 cm và 96 cm Chu vi tam giác ABC bằng
A 168cm B 120cm. C 144cm D 192 cm
Câu 13 Với là một góc nhọn Giá trị lớn nhất của biểu thức Psin 3 cos bằng
A 1 B 1 3. C 2 D 2
Câu 14 Cho O R đường kính ; AB Gọi M là điểm nằm giữa A và B Qua M vẽ dây CD
vuông góc với AB Biết AM 4cm; R6,5cm Thì diện tích BCD là
A 50cm2 B 52(cm2) C 54(cm2) D 56(cm2)
Câu 15 Cho O R , từ điểm ; M cách tâm O một khoảng 2R kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với
O R ( ,; A B là các tiếp điểm) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MAB bằng
A R B R 2. C R 3 D .
2
R
Câu 16 Trên đường đi học về, ba bạn Toán, Hạ, Hòa phát hiện một chiếc xe máy vượt đèn đỏ Các
chú công an muốn ba bạn cung cấp thông tin về biển số chiếc xe, mỗi bạn chỉ nhớ một chi tiết như sau:
- Bạn Hạ nói: “Đó là một số có 4 chữ số”
- Bạn Hòa nói: “Hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau”
- Bạn Toán khẳng định: “Đó là một số chính phương”
Nhờ thông tin đó các chú công an đã tìm ra được chiếc xe vi phạm và khen ngợi ba bạn học sinh Hai chữ số đầu tiên của biển số xe đó là:
A 33 B 55 C 77 D 99
II PHẦN TỰ LUẬN: (12điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Cho biểu thức: Pa b b c c a 5abc với , ,a b c là các số nguyên Chứng
minh rằng nếu a b c chia hết cho 4 thì P chia hết cho 4
b) Cho a và b là các số thoả mãn: a22019a b22019b 2019
Tính: P a2019 b2019 2020
Câu 2 (3,5 điểm)
a) Giải phương trình: 2x2 5x 5 5x 1
Câu 3 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tạiA, đường cao AH Gọi I J K, , lần lượt là tâm các đường tròn nội tiếp các tam giácABC ABH ACH, , Gọi giao điểm của các đường thẳng AJ AK, với cạnh BC lần lượt là E và F
a) Chứng minh: I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giácAEF
b) Chứng minh: Đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK và đường tròn nội tiếp tam giác
ABC có bán kính bằng nhau
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho a b c , , là các số dương thỏa mãn: 6 a 3 b 2 c abc Tìm giá trị lớn nhất của biểu
.
B
Trang 3
-HẾT -NĂM HỌC 2019-2020 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 I.PHẦN TRẮC NGHIÊM KHÁCH QUAN( 8 điểm)
Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN: (12điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
a) Cho biểu thức: Pa b b c c a 5abc với a b c, , là các số nguyên.
Chứng minh rằng nếu a b c chia hết cho 4 thì P chia hết cho 4.
1,5
Vì a b c chia hết cho 4 , đặt a b c 4k , với k nguyên, ta có
4 4 4 5 4 5 4 6
P k c k b k a abc A abc abc A abc(Với A=……) 0,5
Vì a b c chia hết cho 4 nên 3 số a,b,c hoặc cùng là số chẵn hoặc có 2
số lẻ, một số chẵn suy ra tích abc chia hết cho 2 0,5
6abc 4 P 4A 6abc 4
b) Cho a và b là các số thoả mãn: a22019a b22019b 2019
Tính: P a2019 b2019 2020
1,5
Ta thấy a2+2019- a¹ 0
( a 2019 a)( b 2019 b) 2019
( a 2019 a)( a 2019 a)( b 2019 b) 2019( a 2019 a)
0, 5
(a22019 a )( b 2 22019 b) 2019( a 22019 a)
2019( b22019 b) 2019( a 22019 a)
( b22019 b) ( a 22019 a) (1)
0,25
Tương tự ta có: ( a22019 a) ( b 22019 b) (2) 0,25
Từ (1) và (2) a = - b Nên P a2019 b2019 2020a2019 a2019 2020 2020. 0,5
Câu 2 (3,5 điểm)
0,5
Trang 4Đáp án Điểm
a)( 1,75 điểm) ĐKXĐ 1
5
x
2 2
2
2
1
2
do x
x
x
0,5
Cả 2 giá trị đều thỏa mãn ĐKXĐ VậyS 1;2 0,25
b) (1,75 điểm) Giải hệ phương trình: 20
20
0,5
Từ 3 20 x 2 y x 3 20 x 4y 4x (1). 0,25 Thay 4y25(20 x) vào (1) ta được pt: 3 20 x 25 20 x 4x 0,25
Vậy HPT có nghiệm là (x,y)=(16;25)
0,25
Câu 3 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi , , I J K lần lượt là tâm
các đường tròn nội tiếp các tam giácABC ABH ACH Gọi giao điểm của các , ,
Trang 5Đáp án Điểm
đường thẳng AJ AK với cạnh BC lần lượt là E và F ,
a) Chứng minh: I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
b) Chứng minh: Đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK và đường tròn nội tiếp
tam giác ABC có bán kính bằng nhau.
Vẽ hình:
J
K
M
I
H
A
L T
a) (1,5 điểm)
Ta có: AEC EAH 900;CAE EAB 90 ;0 EAH EAB AEC CAE
AEC
cân tại C.
0,5
Có CI là phân giác của góc C nên CI đồng thời là đường trung trực của AE. 0,5
Tương tự, BI là trung trực của AF I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
b) (2,5đ) Gọi M là hình chiếu của I trên BC M là trung điểm của EF và
Tam giác ABF cân tại B, tam giác ACE cân tại C nên EF AB AC BC 0,5
Hạ IT; IL vuông góc với AB; AC ta có ATIL là hình vuông nên
AT=AL=IT=IL=r đồng thời BT=BM; CL=CM (T/c 2 tt cắt nhau) suy ra:
AB+AC-BC=2r
0,5
Vì A đối xứng với E qua CI nên gócKECKAC mà
Trang 6Đáp án Điểm
EF
2
2
( Điều phải chứng minh)
0,5
Câu 4: (1,5 điểm)
Cho a b c , , là các số dương thỏa mãn: 6 a 3 b 2 c abc Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức: 12 22 23 .
B
x a y z thì x y z, , là các số dương và x y z xyz , đồng thời
1 2 1 2 1 2
B
0,25đ
Ta có
2 2
.
2 1
x
0,5đ
0,25đ
Khi đó
3
B
2
0,5đ
Trang 7PHÒNG GD&ĐT HẠ HÒA KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 03 trang)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 16 Câu; 8,0 điểm)
Thí sinh lựa chọn 1 phương án trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi
1
x x x A
x
có giá trị nguyên là
A 1. B 2. C 3. D 4.
Câu 2 Cho
2 2
(b c) ,
với , ,a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác
Giá trị của biểu thức x y xy bằng
Câu 3 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y(m2 3m 2m 6)x7 đồng biến
A.m 2. B 2m 3. C m 3. D m 2 hoặc m 3
Câu 4 Tìm m để 3 điểm A2; 1 ; B3;m1;C1;1 ; thẳng hàng?
A m 4. B m 3. C m 3. D m 1
Câu 5 Cho đường thẳng d có phương trình y mx m 2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d là lớn nhất?
A.m 2 B 1
2
m C m 1. D 1
2
m
Câu 6 Điều kiện của tham số m để hệ phương trình (2m mx1)3x y y5 2
có nghiệm duy nhất
x y, thỏa mãn x 0 và y 0 là
A 5 m 3 B m 5. C m 3. D m 3 hoặc m 5
Câu 7 Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để hệ phương trình 5
mx y
x my
có nghiệm thỏa mãn điều kiện x0,y0 là
A m 3. B m 2. C m 1. D m 0
0 2
x x m (với m là tham số) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2
P x x x x là
A 1
8 B 1
4 C 1
2 D 1
4
Câu 9 Tìm m để phương trình: x2 (m4)x m 3 0 có hai nghiệm x x1; 2là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền là 26?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 8A m 2. B m 1 8. C m12;m2 8. D m12;m2 8.
Câu 10 Cho ABCcó AB15cm AC, 20cm BC; 25cm Đường phân giác của góc BAC
cắt BC tại D Tỷ số diện tích của ABDvà ACDlà
A 1
4 B 1
16 D 3
4
Câu 11 Cho ABC, Biết BC a AC b AB c ; ; thỏa mãn a2 bc b 2c2 Số đo góc A là
A 135 0 B 120 0 C.60 0 D 30 0
Câu 12 Cho tam giác ABCvuông tạiA; AH BC tại H Biết chu vi hai tam giác AHB và
AHC lần lượt bằng 72 cm và 96cm Chu vi tam giác ABC bằng
A 168cm B 120cm. C 144cm D 192 cm
Câu 13 Với là một góc nhọn Giá trị lớn nhất của biểu thức Psin 3 cos bằng
Câu 14 Cho O R; đường kính AB Gọi M là điểm nằm giữa A và B Qua M vẽ dây
CD vuông góc với AB Biết AM 4cm; R6,5cm Thì diện tích BCD là
A 50cm2 B 52(cm2) C 54(cm2) D 56(cm2)
Câu 15 Cho O R; , từ điểm M cách tâm O một khoảng 2R kẻ hai tiếp tuyến MA, MB
với O R; (A B, là các tiếp điểm) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MAB bằng
2
R
Câu 16 Trên đường đi học về, ba bạn Toán, Hạ, Hòa phát hiện một chiếc xe máy vượt đèn
đỏ Các chú công an muốn ba bạn cung cấp thông tin về biển số chiếc xe, mỗi bạn chỉ nhớ một chi tiết như sau:
- Bạn Hạ nói: “Đó là một số có 4 chữ số”
- Bạn Hòa nói: “Hai chữ số đầu giống nhau, hai chữ số cuối giống nhau”
- Bạn Toán khẳng định: “Đó là một số chính phương”
Nhờ thông tin đó các chú công an đã tìm ra được chiếc xe vi phạm và khen ngợi ba bạn học sinh Hai chữ số đầu tiên của biển số xe đó là:
II PHẦN TỰ LUẬN: (12điểm)
Câu 1 (3,0 điểm)
Trang 9a) Cho biểu thức: Pa b b c c a 5abc với a b c, , là các số nguyên Chứng minh rằng nếu a b c chia hết cho 4 thì P chia hết cho 4
b) Cho a và b là các số thoả mãn: 2 2
a a b b Tính: P a2019 b2019 2020
Câu 2 (3,5 điểm)
c) Giải phương trình: 2x2 5x 5 5x 1
d) Giải hệ phương trình: 20
Câu 3 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi , , I J K lần lượt là tâm các
đường tròn nội tiếp các tam giácABC ABH ACH Gọi giao điểm của các đường thẳng, , ,
AJ AK với cạnh BC lần lượt là E và F
a) Chứng minh: I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF
b) Chứng minh: Đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK và đường tròn nội tiếp tam giác
ABC có bán kính bằng nhau.
Câu 4 (1,5 điểm)
Cho a b c , , là các số dương thỏa mãn: 6 a 3 b 2 c abc Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 21 22 23 .
B
-HẾT -Họ và tên thí sinh SBD
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.