I.M C TIÊU: ỤC TIÊU:- N m v ng công th c tính di n tích các đa giác đ n ắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn ững công thức tính diện tích các đa giác đơn ức tính diện tích cá
Trang 1BÀI 2: DIỆN TÍCH ĐA
GIÁC
Trang 2I.M C TIÊU: ỤC TIÊU:
- N m v ng công th c tính di n tích các đa giác đ n ắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn ững công thức tính diện tích các đa giác đơn ức tính diện tích các đa giác đơn ện tích các đa giác đơn ơn
gi n, đ c bi t là các cách tính di n tích tam giác và hình ản, đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình ặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình ện tích các đa giác đơn ện tích các đa giác đơn thang.
- Bi t chia m t cách h p lí đa giác c n tìm di n tích ết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích ột cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích ợp lí đa giác cần tìm diện tích ần tìm diện tích ện tích các đa giác đơn
thành nh ng đa giác đ n gi n mà có th tính đ ững công thức tính diện tích các đa giác đơn ơn ản, đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình ể tính được diện ượp lí đa giác cần tìm diện tích c di n ện tích các đa giác đơn tích.
- Bi t th c hi n các phép v và đo c n thi t ết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích ực hiện các phép vẽ và đo cần thiết ện tích các đa giác đơn ẽ và đo cần thiết ần tìm diện tích ết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích
- C n th n, chính xác ẩn thận, chính xác ận, chính xác.
II.CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
- GV: Th ước đo, Bài giảng c đo, Bài gi ng ản, đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình
- HS: D ng c HS, Chu n b bài ụng cụ HS, Chuẩn bị bài ụng cụ HS, Chuẩn bị bài ẩn thận, chính xác ị bài
III TI N TRÌNH BÀI H C: ẾN TRÌNH BÀI HỌC: ỌC:
Ki m tra bài cũ ể tính được diện
Trang 3Câu h i 1: ỏi 1:
a.h 2
1
S
a.b 2
1
S b).h
(a 2
1
) d
(d 2
b
a
a b
S = a.b
S = a.h
(d) (a)
(h)
(g) (e)
Trang 4Tính diện tích các hình này thế nào đây?
S = ?
S = ?
S = ?
S = ?
Trang 5S 1
S 1
Chia đa giác thành các tam giác.
Trang 6C B
A
ABC 1 2
S S (S S )
T o ra ạo ra
m t tam giác ột cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích
có ch a đa ức tính diện tích các đa giác đơn
Trang 7Chia đa giác thành nhi u ều tam giác vuông
Trang 8* Đ tính di n tích c a m t đa giác b t kì ta có th : ể tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ủa một đa giác bất kì ta có thể: ột đa giác bất kì ta có thể: ất kì ta có thể: ể tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể:
- Chia đa giác thành các tam giác.
- T o ra m t tam giác có ch a đa giác ạo ra một tam giác có chứa đa giác ột đa giác bất kì ta có thể: ứa đa giác.
* Đ vi c tính toán thu n l i ta có th chia đa giác ể tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ận lợi ta có thể chia đa giác ợi ta có thể chia đa giác ể tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể: thành nhi u tam giác vuông và hình thang vuông ều tam giác vuông và hình thang vuông.
C B
A
DI N TÍCH ĐA GIÁC Ệ
1 Cách tính di n tích c a m t đa giác b t kì ện tích của một đa giác bất kì ủa một đa giác bất kì ột đa giác bất kì ất kì
Trang 92 Ví dụng cụ HS, Chuẩn bị bài: 3cm
2cm
Th c hi n các phép v và đo ực hiện các phép vẽ và đo ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ẽ và đo
c n thi t đ tính di n tích hình ần thiết để tính diện tích hình ết để tính diện tích hình ể tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ện tích của một đa giác bất kì ta có thể:
ABCDEGHI (hình 150) Bi t m i ết để tính diện tích hình ỗi
Trang 10Đa giác ABCDEGHI chia thành 3 hình: tam giác AHI;
hình ch nh t ABGH và hình thang vuông DEGC ữ nhật ABGH và hình thang vuông DEGC ận lợi ta có thể chia đa giác
D
E I
C
G H
Gi i: ản, đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình
Ta đo đư c: IK = 3cm; AH = 7cm; AB = 3cm; CD ợi ta có thể chia đa giác
=2cm; CG = 5cm; DE = 3cm.
) (
5 , 10 7
3
2
1
2
cm IK
AH
) (
21 3
7
2
2
cm CD
CG DE
SDEGC
V y: ận lợi ta có thể chia đa giác
) (
5 ,
39 cm2S
S S
Gi s ả sử ử đ a giác ABCDEGHI là hình d ng c a 1 m nh ạng của 1 mảnh ủa một đa giác bất kì ả sử đ ất kì t đư ợc vẽ c v ẽ
v i t l 1/10000 H i m nh ới tỉ lệ 1/10000 Hỏi mảnh ỉ lệ 1/10000 Hỏi mảnh ện tích của một đa giác bất kì ỏi mảnh ả sử đ ất kì t này có di n tích bao nhiêu m ện tích của một đa giác bất kì 2?
Di n tích th c c a m nh ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ực hiện các phép vẽ và đo ủa một đa giác bất kì ta có thể: ảnh đ ất kì ta có thể: t là : 39,5.10000 = 395000 (cm2)
= 39,5 (m2)
Trang 11A B
E
G H
Trang 12Câu: 1
b)
a)
c) d)
Làm l i ạo ra Đáp án
Ti c quá …! B n ch n sai r i …! ết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích ạo ra ọn sai rồi …! ồi …!
Cho t giác MNPQ và các kích th c đã cho trên ứa đa giác ước đã cho trên
hình Di n tích tam giác MQP b ng bao nhiêu ? ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ằng bao nhiêu ?
cm
Trang 13Câu: 2
b) a)
c) d)
Làm l i ạo ra Đáp án
Ti c quá …! B n ch n sai r i …! ết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích ạo ra ọn sai rồi …! ồi …!
Cho hình v , g i S là di n tích c a hình bình hành ẽ và đo ọi S là diện tích của hình bình hành ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ủa một đa giác bất kì ta có thể:
MNPQ X và Y l n l t là trung đi m các c nh QP, ần thiết để tính diện tích hình ượi ta có thể chia đa giác ể tính diện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ạo ra một tam giác có chứa đa giác.
PN.Khi đó di n tích c a t giác MXPY b ng: ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ủa một đa giác bất kì ta có thể: ứa đa giác ằng bao nhiêu ?
Trang 14Câu: 3
b)
a)
c) d)
Làm l i ạo ra Đáp án
Ti c quá …! B n ch n sai r i …! ết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích ạo ra ọn sai rồi …! ồi …!
Cho hình v bên(tam giác MNP vuông t i đ nh M và các ẽ và đo ạo ra một tam giác có chứa đa giác ỉnh M và các
hình vuông) S1, S2, S3 t ng ng là di n tích m i hình ương ứng là diện tích mỗi hình ứa đa giác ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ỗi
Quan h nào sau đây là đúng? ện tích của một đa giác bất kì ta có thể:
S3+ S2= S1
S32 +S22=S12
S3+ S2 > S1
S32 +S22< S12
Trang 158.15 = 60 mm2 2
(15+23).18 = 342 mm2 2
21.23 = 241,5 mm2 2
S3 =
S4 =
Trang 16M t con đ ng c t m t đám đ t hình ch nh t v i các d ki n đ c cho trên hình 153 Hãy tính ột đa giác bất kì ta có thể: ư ột đa giác bất kì ta có thể: ất kì ta có thể: ữ nhật ABGH và hình thang vuông DEGC ận lợi ta có thể chia đa giác ớc đã cho trên ữ nhật ABGH và hình thang vuông DEGC ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ượi ta có thể chia đa giác
di n tích ph n con đ ng EBGFện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ần thiết để tính diện tích hình ư (EF//BG) và di n tích ph n còn l i c a đám đ t.ện tích của một đa giác bất kì ta có thể: ần thiết để tính diện tích hình ạo ra một tam giác có chứa đa giác ủa một đa giác bất kì ta có thể: ất kì ta có thể:
Hình 153
Bài t p 38 ận, chính xác.
Trang 17Bài t p 38 trang 130 SGK ận lợi ta có thể chia đa giác