1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HSG TOÁN 9 NĂM 2016

5 490 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là điểm thuộc đoạn thẳng OA, vẽ đường tròn tâm O’ đường kính MB.. Gọi I là trung điểm đoạn thẳng MA, vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I.. Đường thẳng BC cắt đường tròn O’ tại J.. a

Trang 1

MÃ KÍ HIỆU

***********

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

Lớp 9 - Năm học 2015 - 2016

Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút

Đề thi gồm 5 câu 1 trang

Bài 1(3điểm)

x Q

x

       

a/ Rút gọn biểu thức Q

b/ Tính giá trị của biểu thức Q khi x = + 5 3 29 12 5 .

2, Tính giá trị của biểu thức B = x3 - 3x + 2000 víi x = 3 3  2 2 + 3 3  2 2

Bài 2: (2 điểm)

a) Biết a, b là các số thoả mãn a > b > 0 và a.b = 1

Chứng minh : a2 b2 2 2

a b

b) Tìm tất cả các số tự nhiên abc có 3 chữ số sao cho :

 

2

2

1 2

abc n

cba n

  

 

với n là số nguyên lớn hơn 2

Bài 3 : (2 điểm)

a , Giải phương trình :

( x-3)(x+1) + (x-3) = -3

b, Tìm nghiệm của phương trình

x2  25 y y(  6)

Bài 4 (2 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB M là điểm thuộc đoạn thẳng OA, vẽ đường tròn tâm O’ đường kính MB Gọi I là trung điểm đoạn thẳng MA, vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại I Đường thẳng BC cắt đường tròn (O’) tại J

a) Chứng minh: Đường thẳng IJ là tiếp tuyến của đường tròn (O’)

b) Xác định vị trí của M trên đoạn thẳng OA để diện tích tam giác IJO’ lớn nhất

Bài 5:( 1 điểm)

Cho hình thoi ABCD cạnh a, gọi R và r lần lượt là các bán kính các đường tròn ngoại tiếp các tam giác ABD và ABC Chứng minh : 12 12 42

Rra .

-Hết -

( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 2

MÃ KÍ HIỆU

***********

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ

Lớp 9 - Năm học 2015 - 2016

Môn: Toán (Hướng dẫn chấm gồm 4 trang)

Bài 1

(3đ)

1

a)

(1điểm)

ĐKXĐ: x 0; x  3

3 27

3 3

3

3

3

x x

x x

x x x

x x

x

3 3 )

3 3 )(

3 (

3 3

3

2 2

x

x x x

x x

x

3

3 3 )

3 3 )(

3 (

3 3 ) 3

2

3

1

x

0,25

0,25

0,25

0,25 1

b)1điểm

Ta có :

x = + = + = + = + = + 1 Thay x = 3+ 1 vào A ta có:

A

3

1

x = = 1

0,25 0,25 0,25 0,25

2.(1đ)

Áp dụng công thức: (a+b)3=a3+b3+3ab(a+b), Đặt a=3 3  2 2 , b=3 3  2 2

Ta có

 x= a+b  x3= (a+b)3= a3 + b3 +3ab(a+b)

=> x3 = 6 + 3x  x3- 3x = 6 Suy ra B = 2006

0,25 0,25

0,25

0,25

a)(1đ) * Vì a.b = 1 nên

 

a b

Trang 3

Bài 2

(2đ)

* Do a > b > 0 nên áp dụng BĐT Cô Si cho 2 số dương

Ta có : a b 2 2 a b 2

Vậy a2 b2 2 2

a b

0,5

0,25

b)1đ

Viết được

2 2

Từ (1) và (2) ta có 99 ( a –c ) = 4n – 5

=> 4n – 5  99 (3) Mặt khác :

1 999 101 1000 11 31

    (4)

Từ (3) và (4) => 4n – 5 = 99 => n = 26 Vậy số cần tìm abc 675

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài 3

(2đ)

a)(1đ)

b)(1đ)

ĐK:  0  (*)

Đặt t = (x-3) , suy ra (x-3)(x+1) = t2

Khi đó phương trình có dạng : t2+4t+3 =0

* Với t= -3, ta được : (x-3) = -3     x = 1- , thoả mãn điều kiện (*)

* Với t=-1, ta được:

(x-3) = -1     x= 1- , thoả mãn điều kiện (*) Vậy phương trình có hai nghiệm x=1- và x= 1-

Từ 2

25 ( 6)

x  y y

Ta có : (y+3+x)(y+3-x) = - 16 Khi đó ta thấy:

( y+3+x)+(y+3-x) = 2(y+3) là số chẵn Suy ra 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) cùng tính chẵn lẻ Ta lại

có tích của chúng là số chẵn, vậy 2 số ( y+3+x ) và (y+3-x) là 2 số chẵn

Ta chỉ có cách phân tích -16 ra tích của 2 số chẵn sau đây:

- 16 = 8 (-2) = 4 (-4) = 2 (-8)

Ta có bảng giá trị sau :

Vì thế phương trình đã cho có các nghiệm:

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 (1)

Trang 4

( x,y) =  5,0 ; 5, 6 ; 4, 3        0,25

0,25

Bài 4

(2đ)

a)(1đ)

b)(1đ)

a) Xét tứ giác ACMD, ta có : IA = IM (gt), IC = ID (vì AB

CD : gt) ACMD là hình thoi AC // DM, mà AC

CB (do C thuộc đường tròn đường kính AB)

 DMCB; MJCB (do J thuộc đường tròn đường kính MB)

 D, M, J thẳng hàng

Ta có : IDM IMDˆ  ˆ 900(vì DIM ˆ 900)

IJMˆ IDMˆ (do IC = IJ = ID : CJD vuông tại J có JI là trung tuyến)

ˆ ' ˆ ' ˆ

MJOJMOIMD(do O’J = O’M : bán kính đường tròn (O’); JMOˆ 'và IMDˆ đối đỉnh)

IJM MJOˆ  ˆ ' 90  0 IJO = 90 0 IJ là tiếp tuyến của (O’),

J là tiếp điểm b) Ta có IA = IM

 IO’ =

2

AB

= R (R là bán kính của (O)) O’M = O’B (bán kính (O’)

JIO’ vuông tại I : IJ2 + O’J2 = IO’2 = R2

Mà IJ2 + O’J2 2IJ.O’J = 4SJIO’

Do đó SJIO’

2 4

R

SJIO’ = 2

4

R

khi IJ = O’J và JIO’ vuông cân có cạnh huyền IO’ = R nên :

2O’J2 = O’I2 = R2  O’J = 2

2

R

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

C

J

A I M

D

O

O

B

Trang 5

Khi đó MB = 2O’M = 2O’J = R 2 0,25

Bài 5

(1đ)

I E

K M

D

O

B

Tứ giác ABCD là hình thoi nên AC là đường trung trực của đoạn thẳng BD, BD là đường trung trực của AC Do vậy nếu gọi M,I,K là giao điểm của đường trung trực của đoạn thẳng AB với AB,AC,BD thì ta có I, K là tâm đường tròn ngoại tiếp các tam giác ADB, ABC

Từ đó ta có KB = r và IB = R Lấy một điểm E đối xứng với điểm I qua M Ta có BEAI là hình thoi ( vì có hai đường chéo EI và AB vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi

đường)

Ta có :BAI = EBA mà BAI BAO  =900

EBA ABO   =900

Xét EBK cã EBK =900 đường cao BM.Theo hệ thức trong tam giác vuông ta có: 12 12 1 2

BEBKBM

Mà BK = r , BE = BI = R; BM =

2

a

Nªn 12 12 42

(§pcm)

0,25

0,25

0,25

0,25

( Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm )

Ngày đăng: 21/09/2016, 10:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w