1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 23 đợt 6 st đề ck1 khối 12

28 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở A.. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ng

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 12

NĂM HỌC 2021-2022 THỜI GIAN: 90 PHÚT

PHẦN I: ĐỀ BÀI

Câu 1. Cho hàm số

20222023

 

x y

x Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2023  2023;  

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2022  2022;  

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2023

và 2023;  

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2023

và 2023;   .

Câu 2. Cho hàm số yf x  liên tục trên  Hàm số yf x  có đồ thị như hình bên:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào sau đây

Trang 2

A 1;0

1

;12

51;

có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m  100;100

liên tục và có đồ thị trên đoạn 2; 4

như hình vẽ bên Giá trị lớn nhất của hàm số yf x 

trên đoạn 2; 4

bằng

Trang 4

A Hàm số đạt cực đại tại x 1 và x 2.

B Hàm số đạt cực tiểu tại x0,x 3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 2

D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 1

Câu 12. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở

A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  và 1 x  1

B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  và 1 y  1

Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

 Tính giá trị của biểu thức

sin 102 0 sin 202 0 sin 302 0 sin 80 2 0

A

34

P 

43

Trang 5

3 1

m m

Trang 6

x 

318

x 

Câu 29. Phương trình 2x23x2 4 có tổng bình phương tất cả các nghiệm bằng:

Câu 30. Tìm các giá trị của tham số m sao cho phương trình 4x m2 2 x2m có hai nghiệm 0

phân biệt trái dấu

Câu 31. Tìm tổng các giá trị của tham số m sao cho phương trình mlog22 x 4 logm 4x m 1 0 có hai

nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1; 2 0x1 1 x2

Câu 32. Giải bất phương trình log 38 x 13  3

103

Câu 33. Kí hiệu maxm n; 

là số lớn nhất trong hai số m n, Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

S  

40;

3

S  

  D S 3; 

Câu 34. Mặt phẳng AB C  chia khối lăng trụ ABC A B C thành các khối đa diện nào?   

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

B Hai khối chóp tam giác.

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

Trang 7

D Hai khối chóp tứ giác.

Câu 35. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?

Câu 36. Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính

theo công thức nào dưới đây?

A

13

VBh

12

Câu 38. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD; biết AB AD   2 a

, CD a Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông góc

a

3

3 58

a

3

92

a

3

32

a

3

5 58

Câu 40. Cho mặt cầu  S tâm O bán kính R và một đường thẳng d Kí hiệu h là khoảng cách từ O

đến đường thẳng d Đường thẳng d có điểm chung với mặt cầu  S

Trang 8

Câu 46. Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh a Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông

ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D    Diện tích toàn phần của khối nón đó là

Câu 47. Biết dân số tỉnhA vào đầu năm 2010 là 905000 người và mức tăng dân số là 1,35% mỗi

năm Thực hiện chương trình tất cả trẻ em đúng độ tuổi phải vào lớp một Đến năm học

2022 2023 ngành giáo dục cần phải chuẩn bị bao nhiêu phòng học cho học sinh lớp một biết mỗi phòng dành cho 35 học sinh ( số trẻ dưới 6 tuổi chết không đáng kể và số người chết ở tỉnh

A năm 2016 là 2500 người).

Câu 48. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , các mặt bên SAB và SAC lần lượt

tao với đáy góc 60 và 30 Biết hình chiếu vuông góc của S trên ABC là điểm nằm trên

Trang 9

41.D 42.C 43.A 44.A 45.A 46.B 47.D 48.C 49.C 50.B

PHẦN III: GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Cho hàm số

20222023

 

x y

x Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2023  2023;  

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 2022  2022;  

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2023

f x 0, x 3;  nên hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 3;  .

Mà 6;   3;  nên hàm số  yf x  đồng biến trên khoảng 6;  .

Câu 3. Cho hàm số yf x 

có đồ thị hàm số yf x' 

như hình vẽ dưới đây

Trang 10

2 2

12

có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số yf x 

Lời giải

Trang 11

FB tác giả: Lê Chí Tâm

Từ BBT ta có giá trị cực đại của hàm số là y  2

có bảng biến thiên như sau

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m  100;100

Trang 12

là 3 nghiệm đơn của g x  0

liên tục và có đồ thị trên đoạn 2; 4

như hình vẽ bên Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên đoạn 2; 4 bằng

Trang 14

FB tác giả: Kim Liên

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số yf x 

nghịch biến trên các khoảng 2;0

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 2

D Hàm số đạt cực tiểu tại x 0, cực đại tại x 1

Lời giải

FB tác giả: Kim Liên

Dựa vào đồ thị hàm số:

Hàm số đạt cực đại tại x 2 giá trị cực đại yC§  2

Hàm số đạt cực tiểu tại x 0 giá trị cực tiểu y  CT 2

Câu 12. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở

bốn đáp án A, B, C, D?

Trang 15

A y x 4 3x2 4 B y x42x2 3.

C y x 42x2 3 D y x 4 2x2 3

Lời giải

FB tác giả: Kim Liên

Dựa vào đáp án hoặc bảng biến thiên ta thấy hàm số có dạng y ax 4bx2 c

Ta có xlim y

   

Hệ số a  0 Loại phương án B.

Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm A0; 3  c  Loại phương án#A.3

Hàm số có 3 điểm cực trị  ab 0 b0 (Vì a 0) ⇒ Loại phương án C, đáp án D thỏamãn

Câu 13. Cho hàm số yf x( ) có xlim ( ) 1f x

A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x  và 1 x  1

B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  và 1 y  1

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Hồng Vân

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  và 1 y  1

Câu 14. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

Vậy tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng y2

Câu 15. Cho các số thực a b, ,a b 0,  Mệnh đề nào sau đây đúng?1

Trang 16

 Tính giá trị của biểu thức

sin 102 0 sin 202 0 sin 302 0 sin 80 2 0

A

34

P 

43

31sin 20 sin 70 sin 20 cos 20 ;

3

1sin 40 sin 50 sin 40 cos 50

Từ đó ta có: Pf sin 102 0f sin 202 0f sin 302 0  f sin 802 0

sin 102 0 cos 102 0 sin 202 0 cos 202 0 sin 402 0 cos 402 0

Trang 17

3 1

FB tác giả: Cam Trinh

Với a0;a , 1 a x0,   nên tập giá trị của hàm số x y ax

ln 5

x x

Trang 18

Lời giải

FB tác giả: Nga Văn

Theo tính chất của logarit thì

Câu 23. Hàm số nào sau đây đồng biến trên  ?

Lời giải

FB tác giả: Nga Văn

Hàm số đồng biến trên  khi và nghịch biến  khi Trong các đáp án

trên hàm số thoả mãn vì có cơ số

Câu 24. Đạo hàm của hàm số là

m m

Người làm:Đình Duy; Fb: Đình Duy

Hàm số đã cho có tập xác định là  khi và chỉ khi x2 2mx  4 0   x

        

Vậy với 2m2 thì hàm số đã cho có tập xác định là 

Câu 26. Cho a là số thực dương và một đường thẳng song song với trục hoành cắt đồ thị các hàm số

4x

y  , y ax và trục tung lần lượt tại các điểm phân biệt M , N , A thỏa mãn AN2AM(hình vẽ dưới) Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 19

a  

thỏa mãn yêu cầu bài

Câu 27. Nghiệm của phương trình 3x19 là:

x 

318

Trang 20

Câu 29. Phương trình 2x23x2 4 có tổng bình phương tất cả các nghiệm bằng:

Câu 30. Tìm các giá trị của tham số m sao cho phương trình 4x m2 2 x2m có hai nghiệm 0

phân biệt trái dấu

Câu 31. Tìm tổng các giá trị của tham số m sao cho phương trình mlog22 x 4 logm 4x m 1 0 có hai

nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1; 2 0x1 1 x2

0x  1 x  0 2 t  1 2tt  0 t Khi đó  1  mt2 2mt m  1 0 2 

Để phương trình  1

có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1; 2 0x1 1 x2 thì phương trình

 2 phải có hai nghiệm t t thỏa mãn 1; 2 t1 0 t2 nên điều kiện cần tìm là

Trang 21

FB tác giả: Nguyễn Đức Việt

Điều kiện xác định: 3 13 0 3 1 0 1

3

.Bất phương trình 3 

3 2

log 3x 1 3

    log 32 x 1 3 3x1 2 3  3x9 x3.Kết hợp với điều kiện ta được: x 3

Vậy bất phương trình có nghiệm x 3

Câu 33. Kí hiệu maxm n;  là số lớn nhất trong hai số m n, Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

S  

  B S 0;3

C

40;

S  

Trang 22

Câu 34. Mặt phẳng AB C  chia khối lăng trụ ABC A B C thành các khối đa diện nào?   

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

B Hai khối chóp tam giác.

C Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

D Hai khối chóp tứ giác.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đăng Thịnh

Ta thấy mặt phẳng AB C  chia khối lăng trụ thành một khối chóp tam giác  A A B C   và mộtkhối chóp tứ giác A BCC B 

Câu 35. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình đa diện?

A

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Đăng Thịnh

Trong các hình 1; 2; 4 có một cạnh là cạnh chung của từ 3 mặt nên không phải là hình đa diện.Hình đa diện là hình số 3

Câu 36. Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính

theo công thức nào dưới đây?

A

13

VBh

12

VBh

D VBh

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Bắc Cường

Công thức tính thể tích V của khối chóp:

13

Trang 23

Áp dụng công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật ta có: VAD AB AA. . 4.3.3 36

Câu 38. Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AD; biết AB AD   2 a

, CD a Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng SBI và SCI cùng vuông góc

a

3

3 58

a

3

92

a

3

32

Trang 24

Câu 39. Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C.   , biết hình chóp A ABC. là hình chóp tam giác đều

cạnh bằng a, A BC   AB C  Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C.    theo a

A

3

3 35

a

3

5 58

N

G A

Gọi EA B AB, FA C AC, G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , M là trung

điểm của BC, N là trung điểm của B C 

Câu 40. Cho mặt cầu  S

tâm O bán kính R và một đường thẳng d Kí hiệu h là khoảng cách từ O đến đường thẳng d Đường thẳng d có điểm chung với mặt cầu  S

nếu và chỉ nếu:

Trang 25

Lời giải

FB tác giả: Huong Giang

Chọn đáp án A vì khi đó d có 1 hoặc 2 điểm chung với mặt cầu  S .

Câu 41. Một hình trụ có bán kính đáy 6cm , chiều cao 10 cm Thể tích của khối trụ này là:

Trang 26

Câu 46. Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh a Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông

ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D    Diện tích toàn phần của khối nón đó là

C

D O

2 2

Câu 47. Biết dân số tỉnhA vào đầu năm 2010 là 905000 người và mức tăng dân số là 1,35% mỗi

năm Thực hiện chương trình tất cả trẻ em đúng độ tuổi phải vào lớp một Đến năm học

2022 2023  ngành giáo dục cần phải chuẩn bị bao nhiêu phòng học cho học sinh lớp một biết mỗi phòng dành cho 35 học sinh ( số trẻ dưới 6 tuổi chết không đáng kể và số người chết ở tỉnh

Trang 27

Số dân tăng thêm năm 2016: M '  M 1,35%.

Số dân tăng thêm = số dân sinh ra – số dân mất đi

Suy ra: số dân được sinh ra năm 2016: M 1,35% 2500 15741  

Ta có 15741: 35 449,7  nên cần 450 phòng học cho học sinh lớp một

Câu 48. Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác đều cạnh 2a, các mặt bên SAB và SAC lần

lượt tao với đáy góc 60

Trang 28

Đặt

1( )

h t t

t

  Ta có bảng biến thiên hàm số h t ( )

Dựa vào bảng biến thiên ta kết luận: để phương trình (1) có nghiệm thì m 2

Câu 50. Cho hình bát diện đều có diện tích tất cả các mặt là 2 3 a Tính thể tích của khối bát diện 2

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:44

w