1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 16 đợt 6 st đề ck1 khối 10 kntt

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ I Khối 10 KNTT Năm Học 2022-2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thức lượng 4 Vectơ Các khái niệm Tổng, hiệu của Tích của vectơ Vectơ trong mặt Tích vô hướng 5 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm 4 Số gần đúng và Các số đặc trưng đ

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 10 THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 10 KẾT

NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Nhận biếtMức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng TN TL Tổng

1 Mệnh đề - tập

hợp

Tập hợp và các phép toán tập hợp

2

Bất phương

trình bậc nhất

hai ẩn,

hệ bất

phương trình

bậc nhất hai

ẩn

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Hệ bất phương trình bậc nhất

3

Hệ thức lượng

trong tam

giác

Giá trị lượng giác của góc từ 0

0 đến 900

Hệ thức lượng

4 Vectơ

Các khái niệm

Tổng, hiệu của

Tích của vectơ

Vectơ trong mặt

Tích vô hướng

5

Các số đặc

trưng của

mẫu số liệu

không ghép

nhóm 4

Số gần đúng và

Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Các số đặc trưng đo độ phân tán

Trang 2

BẢN MÔ TẢ ĐỀ THI HỌC KỲ 1 TOÁN 10 KNTT PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.

Câu 25: [Mức độ 2] Cho tam giác biết 2 góc, 1 cạnh Tính diện tích tam giác (dùng đl sin tìm 1 cạnh…)

Câu 30: [Mức độ 2] Cho mẫu số liệu Tìm số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị, mốt.

Câu 35: [Mức độ 3] Tìm diện tích tam giác khi biết tọa độ các đỉnh tam giác.

PHẦN II: TỰ LUẬN

Trang 3

PHẦN ĐỀ BÀI

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

A Bạn đi đâu đấy? B 3 2 x7y1

C 5 là số nguyên tố D xlà số nguyên dương

Câu 2: [Mức độ 1] Cho mệnh đề chứa biến:P n :"2n  1 9" Tìm mệnh đề đúng?

Câu 3: [Mức độ 1] Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X x, 2x25x 3 0 

A

1 3;

2

X   

1 3;

2

X   

  C X   3

1 2

X   

 

Câu 4: [Mức độ 1] Cho hai tập hợp A   3;  ,  B   4;8 Khi đó A B bằng

A 4;   B 4; 3 

C 8;  

D 3;8

0

0

x y

x y y

 

 

 

A (1;1) B 1;0

C 1; 1 

D 1;0

Câu 7: [ Mức độ 1] Cho góc  0 ;180 \ 90    , khẳng định nào sau đây sai?

A sin2cos2  1 B tan cot   1 C

2

2

1

1 tan

sin

D

1 cot

tan

Câu 8: [ Mức độ 1] Cho góc  0 ;180  và tan   , khẳng định nào sau đây đúng?0

A cot  0 B sin  0 C cos  0 D cos  0

Câu 9: [Mức độ 1] Cho tam giác ABC có a8,b10, góc C  60 0 Độ dài cạnh c là

Câu 10: [Mức độ 1] Cho ba điểm M , N , P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P

Vectơ NP

cùng hướng với vectơ nào trong các vectơ sau đây?

A NM . B PM

C MN

D PN

Trang 4

Số các vectơ bằng vectơ OD

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

bằng

A 3 1 a 

A AM 12AB AC  

B AM 2AB AC  

C AM 12AB AC 

D AM 2AB AC  

nào sau đây đúng?

A IA IB  0

B              IA IB                             AB

C IA IB AB

D IA IB  0

Câu 15: [ Mức độ 1 ] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A1;1, B2; 2 

Khi đó tọa độ trung điểm M của AB là

A

;

1 3

;

2 2

3 1

;

2 2

;

BA và BC bằng

A BA BC   ,  300

B  BA BC ,  600

C  BA BC ,  450

D  BA BC ,  1200

Câu 17: [Mức độ 1] Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 5 Khi đó, tính AB AC.

 

ta được

A

25

25 2

25 3 2

25 2

Giá trị gần đúng của 13 chính xác đến hàng phần nghìn là

A Tứ phân vị thứ nhất Q , còn được gọi là tứ phân vị trên và đại diện cho nửa mẫu số liện phía1

trên

B Tứ phân vị thứ ba Q còn được gọi là tứ phân vị trên và đại diện cho nửa mẫu số liệu phía3

trên

Trang 5

C Tứ phân vị thứ ba Q còn được gọi là tứ phân vị dưới và đại diện cho nửa mẫu số liệu phía3

dưới

D Tứ phân vị thứ nhất Q , còn được gọi là tứ phân vị dưới và đại diện cho nửa mẫu số liện phía1

trên

kê bởi bảng sau:

Khoảng biến thiên điểm số môn Văn của Tổ 3 và Tổ 4 lần lượt là

A 3 và 2 B 1 và 2 C 2 và 4 D 4 và 2

Câu 21: [Mức độ 2] Cho mệnh đề A:" x :x 1 x3" Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề A

A A:" x :x 1 x3 B A:" x :x 1 x3

C A:" x :x 1 x3 D A:" x :x 1 x3

Câu 22: [Mức độ 2] Phần bù của 0;1

trong  là

A 0;1 B  ;0  1;   C  ;0 1;   D

hệ bất phương trình

A

Câu 24: [Mức độ 2] Cho biết tan 3.Tính giá trị của biểu thức

A

4 9

P 

4 11

P 

4 11

P 

8 11

P 

Câu 25: [Mức độ 2] Cho ABC , biết A60 ,0 B 45 ,0 b  Diện tích ABC4  gần nhất với giá trị nào

sau đây?

Trang 6

Câu 26: [Mức độ 2] Cho tam giác ABC , có bao nhiêu vectơ khác vectơ không, có điểm đầu, điểm cuối

là các đỉnh của tam giác ABC ?

A AB OC OB  

B AB CO BD 

  

C AB CO OB 

  

D AB OC CB 

  

Câu 28: [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có I là trung điểm BC Gọi N là điểm thỏa mãn

NA NB CN AN  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Xác định vị trí của điểm N

A N là trung điểm đoạn thẳng AI B N là điểm thuộc đoạn thẳng AI

C N là trọng tâm tam giác ABC D N là điểm thuộc đoạn thẳng BC

Câu 29: [Mức độ 2] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho A2022; 2025 ;  B1; 1 

Tìm tọa độ điểm M

sao cho MA  2MB

A M2024; 2023

B M  2024;2023

C M2024;2025

D M2020; 2023

Câu 30: [Mức độ 2] Cho các mẫu số liệu sau: 6;14;5;7;10;3;3 Tứ phân vị Q Q Q của các mẫu số1; ;2 3

trên lần lượt là

A 6;3;10 B 10;6;3 C 3; 6;10 D 6;10;3

Câu 31: [Mức độ 2] Cho góc  thoả mãn cot 2, giá trị của

2

2

2sin 3sin cos 5

3 sin 2 3cos

 

a

b

a b  , Khi đó, giá trị của biểu thức A a b  là

Câu 32: [Mức độ 2] Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi.

Biết rằng độ cao AB là 100 m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30, phương

nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 16 Hỏi ngọn núi đó so với mặt đất có chiều cao gần

nhất với giá trị nào sau đây?

A 199 m. B 198,7 m C 198, 2 m D 198 m.

Câu 33: [Mức độ 2] Có hai lực F 1

, F 2

cùng tác động vào một vật đứng tại điểm O , biết hai lực F 1

, F2

đều có độ lớn là 100 N  và chúng hợp với nhau một góc 60 Hỏi vật đó phải chịu một lực

tổng hợp có độ lớn bằng bao nhiêu?

Trang 7

A 100 N  B 50 3 N  C 100 3 N  D 50 3 

2

NCNA Hãy xác định điểm K thỏa mãn: 3AB 2AC12 AK 0

A.K là trung điểm của BC B.K là trung điểm của CM

C K là trung điểm của MN D K là trung điểm của BN

Câu 35: [Mức độ 2] Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1; 5 ,  B2;1 , C13; 8 

Tính

diện tích S của tam giác ABC

A

75

79

73

77 2

II- PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 36: [Mức độ 3] Cho đoạn A   1; 2

và nửa khoảng Bm1;m5

Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của m để A B có đúng 4 phần tử nguyên

bánh A, cửa hàng cần: 2 gam bột, 1 gam đường và 5 gam nhân bánh Để làm ra một phần bánh

B, cần: 1 gam bột, 2 gam đường và 5 gam nhân bánh Biết rằng cứ một phần bánh A thì cửa hàng

có lợi nhuận 16 nghìn đồng, một phần bánh B có lợi nhuận 20 nghìn đồng Hỏi cửa hàng cần làm bao nhiêu phần bánh mỗi loại để lợi nhuận cao nhất? Biết trong kho cửa hàng chỉ còn dùng được tối đa 20 gam bột, 10 gam đường và 40 gam nhân bánh

Câu 38: [Mức độ 3] Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi P , Q là các điểm sao cho PA 2PB

,

0

AQ k AC 

với k R Tìm k để P , Q G thẳng hàng.

… HẾT …

PHẦN ĐÁP ÁN CHI TIẾT

BẢNG ĐÁP ÁN

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

A Bạn đi đâu đấy? B 3 2 x7y1

C 5 là số nguyên tố D xlà số nguyên dương

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Tất Trịnh

Ta thấy mệnh đề là câu: 5 là số nguyên tố

Câu 2: [Mức độ 1] Cho mệnh đề chứa biến:P n :"2n  1 9" Tìm mệnh đề đúng?

Trang 8

A P 7 B P 2 C P 5 D P 4

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Tất Trịnh

Ta có:

 7 :"2.7 1 9"

 2 :"2.2 1 9"

 5 :"2.5 1 9"

: Sai

 4 :"2.4 1 9"

: Sai

Câu 3: [Mức độ 1] Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X x, 2x25x 3 0 

A

1 3;

2

X   

1 3;

2

X   

1 2

X   

 

Lời giải

FB tác giả: Thu Nghia

Ta có:

2

3

2

x

x

 

  

 Vậy X   3

Câu 4: [Mức độ 1] Cho hai tập hợp A   3;  ,  B   4;8 Khi đó A B bằng

A 4;   B 4; 3 

C 8;  

D 3;8

Lời giải

FB tác giả: Thu Nghia

Ta có A B   3;8

Lời giải

FB tác giả: Diệu Linh

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax by c     với ,x y là các ẩn và ,, ,  a b không

đồng thời bằng 0

0

0

x y

x y y

 

 

 

Trang 9

A (1;1) B 1;0 C 1; 1  D 1;0.

Lời giải

FB tác giả: Diệu Linh

Thay (1;0) vào hệ bất phương trình ta thấy thỏa mãn

Câu 7: [ Mức độ 1] Cho góc  0 ;180 \ 90    , khẳng định nào sau đây sai?

A sin2cos2  1 B tan cot   1 C

2

2

1

1 tan

sin

D

1 cot

tan

Lời giải

FB tác giả: Công Phan Đình

Ta có

2

2

1

1 tan

cos

Câu 8: [ Mức độ 1] Cho góc  0 ;180  và tan   , khẳng định nào sau đây đúng?0

A cot  0 B sin  0 C cos  0 D cos  0

Lời giải

FB tác giả: Công Phan Đình

Ta có   0 ;180  thì sin   0

Do đó

sin

cos

Câu 9: [Mức độ 1] Cho tam giác ABC có a8,b10, góc C  60 0 Độ dài cạnh c là

Lời giải

FB tác giả: Bá Thắng

Theo định lí cosin ta có: c2 a2b2  2 cosa b C82102 2.8.10.cos 600 84 c2 21

Câu 10: [Mức độ 1] Cho ba điểm M , N , P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P

Vectơ NP

cùng hướng với vectơ nào trong các vectơ sau đây?

A NM . B PM

C MN

D PN

Lời giải

FB tác giả: Lan Đỗ

Vectơ NP

cùng hướng với vectơ MN

Trang 10

Số các vectơ bằng vectơ OD

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là

Lời giải

FB tác giả: Lan Đỗ

Các vectơ bằng vectơ OD

có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là vectơ BC

và vectơ

FE

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

bằng

A 3 1 a 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Tiến Vũ

Ta có AD AB BDBD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Áp dụng định lí Pytago cho tam giác ABC vuông tại A ta có:

ACABBCaaaa Từ đó ta có: AD AB BD AC 2a

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A AM 12AB AC  

B AM 2AB AC  

C AM 12AB AC 

Lời giải

FB tác giả: Đặng Hương

M là trung điểm của BC nên AM 12AB AC  

nào sau đây đúng?

A IA IB  0

B              IA IB                             AB

C IA IB AB

D IA IB  0

Lời giải

FB tác giả: Lê Cường

Trang 11

I là trung điểm của AB nên IA và IB là hai véctơ đối nhau do đó IA IB 0

  

Câu 15: [ Mức độ 1 ] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A1;1, B2; 2 

Khi đó tọa độ trung điểm M của AB là

A

;

1 3

;

2 2

3 1

;

2 2

;

Lời giải

FB tác giả: Lê Cường

Do M là trung điểm của AB nên tọa độ

M    M  

BA và BC bằng

A BA BC   ,  300

B  BA BC ,  600

C  BA BC ,  450

D  BA BC ,  1200

Lời giải

FB tác giả: Bin Bon

Ta có BA BC  , ABC600

Câu 17: [Mức độ 1] Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 5 Khi đó, tính AB AC.

 

ta được

A

25

25 2

25 3 2

25 2

Lời giải

FB tác giả: Bin Bon

Ta có

 

Giá trị gần đúng của 13 chính xác đến hàng phần nghìn là

Lời giải

Fb Tác giả: Nam Phùng

Giá trị gần đúng của 13 3,605551275 chính xác đến hàng phần nghìn là 3,606

A Tứ phân vị thứ nhất Q , còn được gọi là tứ phân vị trên và đại diện cho nửa mẫu số liện phía1

trên

B Tứ phân vị thứ ba Q còn được gọi là tứ phân vị trên và đại diện cho nửa mẫu số liệu phía3

trên

Trang 12

C Tứ phân vị thứ ba Q còn được gọi là tứ phân vị dưới và đại diện cho nửa mẫu số liệu phía3

dưới

D Tứ phân vị thứ nhất Q , còn được gọi là tứ phân vị dưới và đại diện cho nửa mẫu số liện phía1

trên

Lời giải

FB tác giả: Nam Phùng

Tứ phân vị thứ ba Q còn được gọi là tứ phân vị trên và đại diện cho nửa mẫu số liệu phía trên.3

kê bởi bảng sau:

Khoảng biến thiên điểm số môn Văn của Tổ 3 và Tổ 4 lần lượt là

A 3 và 2 B 1 và 2 C 2 và 4 D 4 và 2

Lời giải

FB tác giả: Huong Kim

Đối với Tổ 3 điểm kiểm tra thấp nhất, cao nhất lần lượt là 5 và 9  Khoảng biến thiên điểm

số môn Văn của Tổ 3 là 9 5 4 

Câu 21: [Mức độ 2] Cho mệnh đề A:" x :x1x3" Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề A

A A:" x :x 1 x3 B A:" x :x 1 x3

C A:" x :x 1 x3 D A:" x :x 1 x3

Lời giải

Fb tác giả: Huong Trinh

Câu 22: [Mức độ 2] Phần bù của 0;1

trong  là

A 0;1 B  ;0  1;   C  ;0 1;   D

Lời giải

Fb tác giả: Huong Trinh

Ta có phần bù của 0;1

trong  là \ 0;1    ;0  1; 

hệ bất phương trình

Trang 13

A

Lời giải

FB tác giả: Lâm Thanh Bình

Thế tọa độ điểm A0;1

vào biểu thức x 2y ta được 0 2.1 0  Loại đáp ánB.

Thế tọa độ điểm A0;1

vào biểu thức x3y2 ta được 0 3.1 0  Loại đáp án D.

Thế tọa độ điểm O0;0

vào biểu thức x3y2 ta được 0 3.0 2 0   Loại đáp ánC.

Vậy trong hình vẽ đã cho, phần mặt phẳng không bị gạch sọc (kể cả bờ) là miền nghiệm của hệ

bất phương trình

Câu 24: [Mức độ 2] Cho biết tan 3.Tính giá trị của biểu thức

A

4 9

P 

4 11

P 

4 11

P 

8 11

P 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Văn Phu

Ta có

sin

sin

cos

P

Câu 25: [Mức độ 2] Cho ABC, biết A60 ,0 B 45 ,0 b Diện tích 4 ABC gần nhất với giá trị nào

sau đây?

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Văn Phu

Trang 14

Ta có A B C  1800  C 1800 A B  750.

Theo định lý Sin : sin sin sin 2

R

0 0

3 4

2 6

2

a

B

Diện tích tam giác ABC là

0

là các đỉnh của tam giác ABC ?

Lời giải

FB tác giả: Minh Phạm

Ta có 6 vectơ khác vectơ không theo yêu cầu đề bài là      AB BC CA BA AC CB, , , , ,

A AB OC OB  

B AB CO BD 

  

C AB CO OB 

  

D AB OC CB 

  

Lời giải

FB tác giả: Minh Phạm

Với O là tâm của hình bình hành ABCD ta có CO OA 

do đó AB CO AB OA OA AB OB     

      

Câu 28: [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có I là trung điểm BC Gọi N là điểm thỏa mãn

NA NB CN AN  

   

Xác định vị trí của điểm N

A N là trung điểm đoạn thẳng AI B N là điểm thuộc đoạn thẳng AI

C N là trọng tâm tam giác ABC D N là điểm thuộc đoạn thẳng BC

Lời giải

FB tác giả: Mai Vĩnh Phú

Gọi I là trung điểm BC với mọi điểm N ta có: NB NC  2NI

Ta có NA NB CN AN    2NA NB NC  0

2NA 2NI 0

0

NA NI

trung điểm đoạn thẳng AI

Câu 29: [Mức độ 2] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho A2022; 2025 ;  B1; 1  Tìm tọa độ điểm M

sao cho MA  2MB

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Tổ 16 đợt 6 st đề ck1 khối 10 kntt
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
w