Vectơ nào dưới đây không phải là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?. Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dA. cắt nhau nhưng không vuông góc.. Viết
Trang 1BÀI TẬP LUYỆN TẬP TOÁN 10
CHƯƠNG IX PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MP BÀI 2 ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP TỌA ĐỘ
Câu 1: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :
2 3 3
y
A u 2; 3
B u 1;0. C u 0;1. D u 3; 3
Câu 2: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u 3;1
Vectơ nào dưới đây không phải là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
A u 1 3; 1
B u 2 6; 2
1 1;
3
u
D u 4 1;3
Câu 3: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình là 2x 6y 7 0
Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A n 2; 6
B n 3;1
C n 2;1
D n 1; 3
Câu 4: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi quaM1;2
, nhận n ( 2;4) làm véctơ
pháp tuyến có phương trình là
A x– 2 – 4 0y B x y 4 0 C –x2 – 4 0y D x – 2 y 3 0.
Câu 5: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm
2; 1
A x 2 0 . B 2x 7y 9 0 C x 2 0. D x y 1 0
Câu 6: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M5; 1 đến đường thẳng
A
28
13
BÀI
TỔ 25
Trang 2Câu 7: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ điểm Hcủa điểm M0;1 lên đường thẳng
d x y
A H 1;2
B H5;1
C H3;0
D H1; 1
Câu 8: [Mức độ 2] Trong hệ tọa độ Oxy, góc giữa hai đường thẳng d1: 2x y và2 0
2: 3 1 0
d x y có giá trị gần nhất với số đo nào dưới đây?
Câu 9: [Mức độ 2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1
: x y và 1 0 2
:
1
y t
Khi đó hai đường thẳng này
A vuông góc nhau B cắt nhau nhưng không vuông góc.
C trùng nhau D song song với nhau.
Câu 10: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng qua điểm A1;0 và vuông góc với
đường thẳng : 2d x 3y 2 0 có phương trình
A 3x2y 3 0 B 3x2y 3 0 C 3x 2y 3 0 D 3x 2y 3 0
Câu 11: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình đường thẳng d đi qua A1; 1 và tạo với
đường thẳng : x y 1 0
một góc
0
45
A
1 0
1 0
x y
B x y 1 0 C x 1 0 D y 1 0
Câu 12: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng song song với
: 2 3 1 0
d x y và cách d một khoảng 13
A 2x 3y120 B 2x 3y13 0
C 2x 3y140; 2x 3y12 0 D 2x 3y140; 2x 3y12 0
Câu 13: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm H1;0, chân
đường cao hạ từ điểm B là điểm K0; 2 và trung điểm cạnh AB là điểm M3;1 Viết phương
trình đường thẳng chứa cạnh BC
A 3x y 8 0 B 3x 4y14 0 C x 2y 6 0 D 3x4y 2 0
Câu 14: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x y 2 0 và hai điểm
1;3 , 2;1
A B Biết điểm M a b a ; , 0 thuộc đường thẳng sao cho diện tích tam giác
MAB bằng 4 Tích a b bằng.
Câu 15: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12,
tâm I là giao điểm của hai đường thẳng d x y1: 3 0, : d x y2 6 0 Trung điểm cạnh
Trang 3AD là giao điểm của d1 và Ox Biết đỉnh A có tung độ âm, giả sử tọa độ A a b ; , khi đó giá
2
2a b bằng
Trang 4BẢNG ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , một vectơ chỉ phương của đường thẳng d :
2 3 3
y
A u 2; 3
B u 1;0
C u 0;1
D u 3; 3
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là v 3;0 hay u 1;0
Câu 2: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u 3;1
Vectơ nào dưới đây không phải là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
A u 1 3; 1
B u 2 6; 2
1 1;
3
u
D u 4 1;3
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Nếu u
là một VTCP của đường thẳng thì ku
k 0 cũng là một VTCP của .
Nhận thấy: u 1 1u
; u 2 2 u
; 3
1 3
u u
; u4 ku
, k 0. Vậy u 4
không phải là một VTCP của đường thẳng
Câu 3: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d có phương trình là 2x 6y 7 0
Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?
A n 2; 6 B n 3;1
C n 2;1
D n 1; 3
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng d có dạng n2 ; 6k k với k 0
Do đó, trong các vectơ trên thì n 1; 3 là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
Câu 4: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi quaM1;2
, nhận n ( 2;4) làm véctơ
pháp tuyến có phương trình là
A x– 2 – 4 0y B x y 4 0 C –x2 – 4 0y D x– 2y 3 0.
Lời giải
PT đường thẳng cần tìm là : 2x 14 y 2 0 hay x 2 y 3 0
Trang 5Câu 5: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm
2; 1
A x 2 0 . B 2x 7y 9 0 C x 2 0. D x y 1 0
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
0;6
AB
6 0;1
là 1 VTCP của đường thẳng AB
Đường thẳng ABcó 1 VTPT là n 1;0
Đường thẳng AB đi qua điểm A2; 1 nhận n 1;0làm VTPT có phương trình tổng quát là
1(x 2) 0( y1) 0 hay x 2 0
Câu 6: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M5; 1 đến đường thẳng
A
28
13
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Khoảng cách từ điểm M x y o; o đến đường thẳng :Ax By C 0 là:
2 2
d M
Áp dụng: , 3.5 2 1 132 2 2 13
Câu 7: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm
0;1
M lên đường thẳng :d x 2y 3 0
A H 1;2. B H5;1. C H3;0. D H1; 1
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Gọi là đường thẳng đi qua M0;1
và vuông góc với d
phương trình có dạng: 2x y m 0
Mà M0;1 2.0 1 m0 m1 : 2x y 1 0
Vì H nên d Hcó tọa độ là nghiệm của hệ
x y
1 1
x y
Vậy H1; 1
Trang 6
Câu 8: [Mức độ 2] Trong hệ tọa độ Oxy, góc giữa hai đường thẳng d1: 2x y và2 0
2: 3 1 0
d x y có giá trị gần nhất với số đo nào dưới đây?
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Ta có:
cos ,
5 2
d d1, 2 81,86
Câu 9: [Mức độ 2] Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1: x y và 1 0 2:
1
y t
Khi đó hai đường thẳng này
A vuông góc nhau B cắt nhau nhưng không vuông góc.
C trùng nhau D song song với nhau.
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
+ Từ 2
:
1
y t
x y 1 0
+ Xét hệ phương trình:
1 0
1 0
x y
x y
, hệ vô nghiệm Vậy 1// 2
Câu 10: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường thẳng qua điểm A1;0 và vuông góc với
đường thẳng : 2d x 3y 2 0 có phương trình
A 3x2y 3 0 B 3x2y 3 0 C 3x 2y 3 0 D 3x 2y 3 0
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Đường thẳng : 2d x 3y 2 0 có vectơ pháp tuyến n2; 3
Đường thẳng vuông góc với d có vectơ pháp tuyến là 1 3;2
Đường thẳng quaA1;0, có vectơ pháp tuyến là 13; 2
n
có phương trình
3(x1) 2( y 0) 0 3x2y 3 0
Câu 11: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy , viết phương trình đường thẳng d đi qua A1; 1 và tạo với
đường thẳng : x y 1 0
một góc
0
45
A
1 0
1 0
x y
B x y 1 0 C x 1 0 D y 1 0
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Trang 7Phương trình đường thẳng d có dạng A x 1B y 1 0 A2 B2 0
2 2
1 1
A B
2 2
0
AB
0 0
A B
Với A 0 chọn B 1 Vậy phương trình đường thẳng d là y 1 0
Với B 0 chọn A 1 Vậy phương trình đường thẳng d là x 1 0
Câu 12: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, viết phương trình đường thẳng song song với
: 2 3 1 0
d x y và cách d một khoảng 13
A 2x 3y120 B 2x 3y13 0
C 2x 3y140; 2x 3y12 0 D 2x 3y140; 2x 3y12 0
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Ta có: / /d nên đường thẳng : 2x 3y c 0c1
Lấy M 1;1 d
Theo bài ra ta có:
13
c
Vậy có 2 đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán là: 2x 3y140; 2x 3y120
Câu 13: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm H1;0, chân
đường cao hạ từ điểm B là điểm K0; 2 và trung điểm cạnh AB là điểm M3;1 Viết phương
trình đường thẳng chứa cạnh BC
A 3x y 8 0 B 3x 4y14 0 C x 2y 6 0 D 3x4y 2 0
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
,
Trang 8Do ACBK AC x: 2y m 0.
Mà KAC 0 2.2 m 0 m 4 AC x: 2y 4 0
Giả sử A a2 4;aAC và B b ; 2 2 bBK
Vì M3;1 là trung điểm của AB nên ta có hệ phương trình:
2 2 2.1
a b
4 2
a b
A4; 4 , B2; 2
Do đường thẳng chứa cạnh BC đi qua điểm B và nhận vectơ HA 3;4
làm VTPT nên có phương trình 3x4y 2 0
Câu 14: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x y 2 0 và hai điểm
1;3 , 2;1
A B Biết điểm M a b a ; , 0 thuộc đường thẳng sao cho diện tích tam giác
MAB bằng 4 Tích a b bằng.
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Ta có M a b ; M a ; 2 a
Lại có AB1; 2 AB 5
Phương trình đường thẳng AB x y:2 5 0
Theo giả thiết 4 1 .d , 4 1 5 3 4
MAB
a
5( )
3 8
11
a
a
Với a11 b 2 a 9
Vậy a b 99
Câu 15: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12,
tâm I là giao điểm của hai đường thẳng d x y1: 3 0, : d x y2 6 0 Trung điểm cạnh
AD là giao điểm của d1 và Ox Biết đỉnh A có tung độ âm, giả sử tọa độ A a b ; , khi đó giá
2
2a b bằng
Lời giải
FB tác giả: Lê Đức Hiền
Trang 9D
Vì I là giao điểm của hai đường thẳng d x y1: 3 0, : d x y2 6 0 nên
9 3
;
2 2
I
Gọi M là trung điểm cạnh AD Do M là giao điểm của d và Ox nên 1 M3;0.
Ta có: AB2.IM 3 2
ABCD
Vì 2 điểm I và M đều thuộc d nên đường thẳng IM chính là 1 d 1
AD qua M và vuông góc với d AD : 1 x y – 3 0 Lại có MA 2
Tọa độ A là nghiệm của hệ: 2 2
1
b
4 1
a b
Mà đỉnh A có tung độ dương nên A4; 1 Khi đó 2a b 2 9