1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ đáp án

35 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ trung điểm đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm tam giácCho hai điểm A x y A; A... Tìm toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB và trọng tâm G của tam giác ABC.. b Tìm tọa độ trung điểm

Trang 1

II Tọa độ trung điểm đoạn thẳng và tọa độ trọng tâm tam giác

Cho hai điểm A x yA; A

Trang 2

Ví dụ 4 Cho tam giác ABC có A( 2;1), (2;5), (5; 2) B C Tìm toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB

trọng tâm G của tam giác ABC

- u và v vuông góc với nhau khi và chỉ khi x x1 2 y y1 2  0

Ví dụ 6 Một chiếc xe ô tô con bị mắc kẹt trong bùn lầy Để kéo xe ra, người ta dùng xe tải kéo bằng cách

gắn một đầu dây cáp kéo xe vào đầu xe ô tô con và móc đầu còn lại vào phía sau của xe tải kéo Khi kéo, xe tải tạo ra một lực F 1

có độ lớn (cường độ) là 2000 N theo phương ngang lên xe ô tô con.

Trang 3

Ngoài ra, có thêm một người đẩy phía sau xe ô tô con, tạo ra lực F2

có độ lớn là 300 N lên xe Các lực này

được biểu diễn bằng vectơ như hình sao cho  F F1, 2 5

Độ lớn lực tổng hợp tác động lên xe ô tô con là bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

c) Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2MA  5MB 0.

d) Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA3NB1

Trang 4

a) Tìm tọa độ của điểm M sao cho 3MA 2MB1.

Tìm tọa độ điểm N sao cho NA3NBAB.

Lời giải

Trên trục x' Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là -3 và 1A3 ; B 1  AB4

a) Tọa độ điểm M sao cho 3MA 2MB 1 MA2MA MB  1

Gọi J là trung điểm của CD Chứng minh rằng AC.ADAB.AJ

Câu 4. Trên trục x' Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c.

a) Tìm tọa độ trung điểm I của AB.

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA MB MC    0.

c) Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA 3NB NC.

Lời giải

Trên trục x' Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c

a) Tọa độ trung điểm I i 

Trang 5

Câu 5. Trên trục x' Ox cho 4 điểm A, B, C, D tùy ý.

a) Chứng minh rằng:AB.CD AC.DB DA.BC  0.

b) Gọi I, J, K, L lần lượt là trung điểm của các đoạn AC, BD, AB, CD Chứng minh rằng các đoạn IJ

và KL có chung trung điểm.

Trang 6

c) Biểu diễn vectơ c theo a,b.

DẠNG 3 TỌA ĐỘ ĐIỂM

Câu 8. Cho hai điểm A3; 5 ,B1;0.

a) Tìm tọa độ điểm C sao cho: OC  3AB

.b) Tìm điểm Dđối xứng với A qua C

c) Tìm điểm M chia đoạn ABtheo tỉ số k  3

Lời giải.

a) Gọi C x yC; C

.Theo bài OC3AB

y y y

y y y

b) Tìm các tỉ số mà điểm A chia đoạn BC , điểm B chia đoạn AC , điểm C chia đoạn AB

AB BC

   

nên 3 điểm A B, và C thẳng hàng.

b) Ta có:

Trang 7

+

2; 21; 1

AB AC

BA AC

   

B chia đoạn AC theo tỉ số

23

CA CB

,AC,BC.b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

c) Tìm tọa độ điểm Msao cho CM  2AB  3AC

y y y

M M

x y

N N

x y

a) CMR: Tồn tại tam giác ABC

b) Tính chu vi tam giác

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

e) Tìm điểm M thuộc trục Ox sao cho Mcách đềuA B, .

f) Tìm điểm N thuộc trục Oy sao cho N cách đều B C,

Trang 8

y y y y

x y

b) Xác định điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

c) Xác định tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Xác định tọa độ trực tâm Hcủa tam giác.

e) Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

x y

G

;13

Trang 9

Tọa độ trực tâm H là giao điểm của BF và CK nên

x y

Phương trình trung trực của BC là y 1

Tâm đường tròn ngoại tiếp I là giao điểm của hai trung trực nên

3

;14

a) Tìm chu vi của tam giác ABC

b) Tìm tọa độ trung điểm của các đoạn thẳngAB AC,

c) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

e) Tìm tọa độ trực tâm Hcủa tam giác

f) Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

M

;42

N

;12

x y

x y

Trang 10

Phương trình trung trực của BC là:

Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy cho A1;1 , B2; 4 , C10; 2 

a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông

u i j

v ki  4j Tìm k đểa) uv b) uv

Trang 12

b) Tìm n để b n u v .  tạo với véc-tơ c i   j một góc 45.

Lời giải.

a) Ta có i 1;0

, a4m;1 4 m

.Véc-tơ a vuông góc với trục hoành khi và chỉ khi a i  0 4m 0 m4

b) Ta có b4n1;n4

, c i    j 1;1

.Góc giữa hai véc-tơ b, c là 45 khi

b) Tính các góc của tam giác ABC

AB AC

.Suy ra A 120

và vì tam giác cân tại Anên B C   30

Câu 21. Cho tam giác ABC có ba đỉnh A  3;0, B3;0, C2;6 Tìm tọa độ trọng tâm G và trực tâm

H của tam giác.

y y y y

6

H  

Trang 13

Câu 22. Cho điểm A1;1, B2; 4và C10; 2 .

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

Vậy có hai điểm C có tọa độ 4;0, 2;2

Câu 24. Cho bốn điểm A7; 3 , B8; 4, C1;5, D0; 2  Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình vuông

Vậy ABCD là hình vuông

Câu 25. Biết A1; 1  và B3;0 là hai đỉnh của hình vuông ABCD Tìm tọa độ các đỉnh CD.

Lời giải.

Trang 13

Trang 14

Câu 26. Cho tam giác ABC với A2; 4, B  3;1 , C3; 1 .

a) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

b) Tìm chân A' của đường cao vẽ từ đỉnh A của tam giác ABC

b) Gọi A x y' ;  là chân đường cao AA' của tam giác ABC.

kb a k

a kb k

kb a k

Chọn A

Trang 15

Từ giả thiết suy ra a  4;6

Gọi M có tọa độ là xx2    2 x 3 x x6

Câu 7. Trên trục  O i;

tìm tọa độ x của điểm M sao cho MA  2MC 0

, với A, C có tọa độ tương ứng là

1

 và 3

A

53

x 

B

23

x 

C

25

x 

D

52

x 

Lời giải

Trang 15

Trang 16

Ta có u v   3 8 4.6 0 suy ra u vuông góc với v.

Câu 9. Trong mp Oxy cho A4;6, B1; 4,

37;

Trang 17

Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy cho a1;3 , b  2;1

Tích vô hướng của 2 vectơ  a b. là:

Lời giải Chọn A

Phương án A: biểu thức tọa độ tích vô hướng a b a b   1 1 a b2 2 nên loại A

Phương án B: Công thức tích vô hướng của hai véc tơ a b  a b  .cos ,a b 

Lời giải Chọn B

AB AC

Trang 17

Trang 18

3;6 ; 8; 4

Phương án A:a b . 24 24 0  nên loại A

Phương án B:a b . 0 suy ra a vuông góc bnên loại B

Câu 18. Cho các vectơ a1; 3 ,  b2;5

Tính tích vô hướng của a a  2b

Lời giải Chọn D

Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2k2m B 3k 2m C 2k3m0 D 3k2m0.

Lời giải Chọn C

cho 4 điểm A, B, C, D có tọa độ lần lượt là a, b, c, d Gọi E, F, G, H (có tọa độ lần

lượt là e, f, g, h) theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA Xét các mệnh đề:

I e f      g h a b c d

II EG EF EH   

III AE CF  0

Trang 19

Trong các mệnh đề trên mệnh đề nào đúng?

Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy , cho a2; 1  và b  3;4 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là 10 B Độ lớn của vectơ a là 5

C Độ lớn của vectơ b là 5 D Góc giữa hai vectơ là 90 o

Lời giải Chọn D

Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm , A3; 1 ,   B2;10 ,  C4;2 Tính tích vô hướng

Trang 19

Trang 20

Lời giải Đáp án B

Câu 29. Trên trục x Ox' cho 4 điểm A, B, C, D Gọi I, J, K, L lần lượt là trung điểm của AC, DB, AD,

BC Mệnh đề nào sau đây là sai?

Trang 21

c a   và c b   20

A c     1; 3 B c    1;3 C c   1; 3 D c  1;3

Lời giải Chọn B

Trang 22

Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm , A1; 2

Câu 35. Cho tam giác ABCA1; 2 , B0;3 ,C 5; 2    

Tìm tọa độ chân đường cao hạ từ đỉnh A của

tam giác ABC

A 0;3

Lời giải Chọn A

A

Ta có AB1;1 ; AC6; 4 ;  BC5; 5  

Nhận thấy rằng  AB BC  1.5 1.( 5) 0  

nên tam giác ABC vuông tại B.

Vậy chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC trùng với đỉnh B0;3 

Câu 36. Trên trục x Ox' cho 4 điểm A, B, C, D Đẳng thức nào sau đây là đúng?

A DA BC DB CA DC AB BC CA AB2  2  2  0

B DA BC DB CA DC AB2  2  2 0

C AB BC CD DB DB CA2  2  2 0

D DA BC DB CA CD AB BC AB.  .  .  . 0

Trang 23

Lời giải Đáp án A

Chọn D là gốc tọa độ và a, b, c lần lượt là tọa độ của A, B, C.

vuông góc với v

A

12

m 

12

m 

C m  1 D m  1

Lời giải Chọn A

Trang 23

Trang 24

 

x a  bc  x a  bc

Câu 42. Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ O i j; , 

, cho hai vectơ a2ij

b    4; 2

Khẳng định

nào sau đây là đúng?

A a và b cùng hướng B a và b ngược hướng.

  và b ngược hướng.

Câu 43. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm B  1;3 và C3;1 Tìm tọa độ điểm A

sao cho tam giác

ABC vuông cân tại A

Tìm tọa độ điểm A sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

Gọi A x y ;  Tam giác ABC vuông cân tại

AB AC A

y y

y y

 

2

2 2

Trang 25

3

12

2

Lời giải Chọn A

Trang 26

A

22564

P 

10081

P 

9764

P 

19364

P 

Lời giải Chọn A

Trang 27

m n n

CD  AB AC

Lời giải Đáp án B

Câu 54. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC biết A2; 3 ,  B4;7 , C1;5

Tọa độ trọng tâm G của ABC

Lời giải Chọn D

Do G là trọng tâm ABC nên

x x x x

Áp dụng công thức: I là trung điểm của đoạn thẳng AB:

y y y

I

I

x

I y

Trang 27

Trang 28

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 59. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ba đỉnh A  1; 2, B2;0 , C  3;1 

Toạ độ trọng tâm Gcủa tam giác ABC

A

2

;13

G  

2

; 13

G   

4

;13

G  

4

; 13

G   

Lời giải Chọn A

Giả sử G x y ; 

khi đó:

1 2 3

23

3

2 0 1

13

x

x y y

Trang 29

Câu 61. Trong hệ tọa độ Oxy, cho ABCA3;5, B1; 2 , C5; 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam

giác

A G  3; 4 B G4;0 C G2;3 D G3;3

Lời giải Đáp án D

  là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?

Lời giải Chọn B

G  

 là trọng tâm của tam giác BCD

Câu 63. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có D3; 4 , E6;1 , F7;3

lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC CA, , .Tính tổng tung độ ba đỉnh của tam giác ABC

Trang 30

N P

Câu 65. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho MNPM1; 1 ;  N5; 3  và P thuộc trục Oy Trọng tâm

G của tam giác nằm trên trục Ox Tọa độ của điểm P là:

A P0; 4 B P2;0 C P2; 4 D P0; 2

Lời giải Đáp án C

Ta có M13;0 , M20; 4 

Câu 67. Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác MNP có M1; 1 , N5; 3  và P là điểm thuộc trục

Oy , trọng tâm G của tam giác MNP nằm trên trục Ox Tọa độ điểm P

Trang 31

x y

Câu 68. Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểmA1;1 , B2; 4

Tìm tọa độ điểm M để tứ giác

OBMA là một hình bình hành

A M  ( 3; 3) B M(3; 3) C M(3;3) D M ( 3;3)

Lời giải Chọn C

x y

Trang 32

Gọi I là trung điểm của AB

Tìm tọa độ M sao cho

12

Giả sử M x y( ; ) Ta có I(1; 3), - CIuur( 4; 2), - - AMuuuur= (x- 3;y- 3).

Câu 74. Trong hệ tọa độ Oxy, cho A2;1 , B1; 3 

Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường chéo hình bình

Trang 33

I là trung điểm của

Câu 75. Trong hệ tọa độ Oxy, cho A1;3 , B4;0

Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn MA MB   3 MC0

Lời giải Đáp án D

Câu 78. Trong hệ tọa độ Oxy, cho 3 điểm A1; 1 ,  B0;1 , C3;0 Xác định tọa độ giao điểm I của AD

và BG với D thuộc BC và 2BD5DC , G là trọng tâm ABC

A

5

;19

I  

1

;19

I  

35

; 29

I  

35

;19

I  

Lời giải

Trang 33

Trang 35

;12

M  

32;

142

Câu 80. Tam giác ABC có đỉnh A  1;2, trực tâm H3;0, trung điểm của BC là M6;1 Bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Lời giải Chọn A

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Kẻ đường kính AA' của đường tròn khi đó ta

có ABA'ACA' 90  hay A B' ABA C' AC

H là trực tâm của tam giác ABC nên BHACCHABBH A C ' và CH A B ' , do đó

'

điểm của A H' Từ đó suy ra OM là đường trung bình của tam giác AHA' nên:

y y

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w