TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠDẠNG 1: Xác định biểu thức tích vô hướng, góc giữa hai vectơ.. Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG TÍCH VÔ HƯỚNGHình vẽ Tính AB AC.. DẠNG 2: Chứng minh các đẳng thức
Trang 1Bài 1 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
DẠNG 1: Xác định biểu thức tích vô hướng, góc giữa hai vectơ.
Phương pháp giải
Dựa vào định nghĩa a b a b cosa b ;
Sử dụng tính chất và các hằng đẳng thức của tích vô hướng của hai vectơ
Lời giải
2
2
a
AB BC
b) AB AC.
Lời giải
2
a
c) AC CB.
Lời giải
2 0
2
a
AC CB CA CB CA CB
Hình vẽ a) Tính AB AC. , rồi suy ra giá trị của góc A
Lời giải
2 AB AC AB AC AB AC
AB AC BC
Suy ra AB AC . 20
Ta có AB AC. 20 AB AC. .cosA20
0
1
2
b) Tính AC BC.
Lời giải
AC BC AC AC AB
8 20 44
AC AB AC
c) Gọi D là điểm trên CA sao cho CD 3 Tính CD CB .
Lời giải
Ta có
11
14
Do đó
Trang 2
Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG TÍCH VÔ HƯỚNG
Hình vẽ Tính AB AC. , rồi suy ra giá trị của góc A
Lời giải
Ta có: AB AC AB AC .cosAB AC,
Vì tam giác ABC vuông tại A nên
AC AB BC a a a
4
Suy ra AB AC. 2a 2.4 cos 45a 8a2
Hình vẽ a) Phân tích BK
, AC
theo AB
và AD
Lời giải
Gọi M là trung điểm của cạnh BC
Ta có:
1 2
BK BA BM AB AD
Mặt khác: ACAB AD
b) Tính tích vô hướng BK AC.
Lời giải
Ta có: AB a 2,AC BD 2a2 4a2 a 6
2
BK AC AB AD AB AD
2
2
Vậy BK AC . 0
Ta có BK
vuông góc với AC
cho AN 3NC
Hình vẽ
a) Phân tích DN MN,
theo 2 vec-tơ AB và AD
Lời giải
Ta có
Trang 33 4
DN AN AD AC AD
Mặt khác
MN AN AM AB AD AB
b) Chứng minh rằng DN MN
Lời giải
Ta có:
DN MN AB AD AB AD
(vì ABAD AB AD. 0
)
Vậy DN MN DN MN
DẠNG 2: Chứng minh các đẳng thức về tích vô hướng hoặc độ dài của đoạn thẳng.
Phương pháp giải
Nếu trong đẳng thức chứa bình phương độ dài của đoạn thẳng thì ta chuyển về vectơ nhờ đẳng thức
2 2
AB AB
Sử dụng các tính chất của tích vô hướng, các quy tắc phép toán vectơ
Sử dụng hằng đẳng thức vectơ về tích vô hướng
Câu 1 Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm tùy ý Chứng minh rằng :
MA MB IM IA
Chú ý:
Đẳng thức cần chứng minh được viết lại là
MA MB IM IA
Để làm xuất hiện IM
, IA
ở VP, sử dụng quy tắc ba
điểm để xen điểm I vào.
Lời giải
VT MI IA MI IB
MI IA MI IA
IM IA VP
(đpcm)
a) MA MC . MB MD.
Lời giải
VT OA OM OC OM OM OA
b) MA2 MB MD . 2MA MO.
Lời giải
VT MA MA MC
Trang 4Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG TÍCH VÔ HƯỚNG
VP OB OM OD OM OM OC
Suy ra MA MC . MB MD. MA MA MC MA MO VP.2
2
1
4
MH MA BC
Lời giải
VT HM AM HBHC ABAC
4 AB HB AC HC 4AB HC CB 4AC HB BC 4BC VP
3
GA GB GC a b c
Lời giải
GA GB GC GA GB GC
(*) Mặt khác 2GAGB GA2 GB2 GA GB 2 GA2 GB2 BA2
Tương tự 2GBGC GB2 GC2 BC2
, 2GCGAGC2 GA2 AC2
Thay vào (*) suy ra đpcm
DẠNG 3: Tìm tập hợp điểm thoả mãn đẳng thức về tích vô hướng hoặc tích độ dài.
Phương pháp giải
Ta sử dụng các kết quả cơ bản sau:
Cho A , B là các điểm cố định M là điểm di động
Nếu AM k
với k là số thực dương cho trước thì tập hợp các điểm M là đường tròn tâm A , bán
kính R k
Nếu MA MB . 0
thì tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AB
Nếu MA a . 0
với a khác 0 cho trước thì tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với giá của vectơ a
Câu 1 Cho hai điểm A , B cố định có độ dài bằng a , vectơ a
khác 0
và số thực k cho trước Tìm tập hợp điểm M sao cho
Trang 5a)
2
3
4
a
MA MB
Lời giải
Gọi I là trung điểm của AB ta có
MA MB MI IA MI IB
2
4
a
MI IA
(Do IB IA
)
4 4
Vậy tập hợp điểm M là đường tròn tâm I bán kính
R a
b) MA MB . MA2
Lời giải
Ta có MA MB . MA2 2
MA MB MA
MA MA MB
MA BA
MA BA
Câu 2 Cho tam giác ABC Tìm tập hợp điểm M trong các trường hợp sau:
a) MA MB 2 MB MC 0
Lời giải
Gọi I là điểm thoả mãn 2IB IC0
ta có:
MA MB 2 MB MC 0 BA MI 0
Suy ra tập hợp điểm M là đường thẳng đi qua I và
vuông góc với AB
b) MA 2MB MB 2MC 0
Lời giải
Gọi D và E là các điểm thoả mãn:
DA DB
; EB 2EC 0
ta có:
MA2MB MB2MC 0 MD ME 0
Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính DE
c) 2MA2 MA MB . MA MC.
Lời giải
Ta có: 2MA2 MA MB . MA MC.
MA MA MB MC
Gọi J là điểm xác định bởi 2JA JB JC 0
ta có:
(*) 2 MA MJ 0 MA MJ
Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính AJ
DẠNG 4: Biểu thức tọa độ của tích vô hướng.
Phương pháp giải.
Cho a( ; )x y1 1 , b( ; )x y2 2 Khi đó
+ Tích vô hướng hai vectơ là a b x x1 2 y y1 2
+ Góc của hai vectơ được xác định bởi công thức
Trang 6Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG TÍCH VÔ HƯỚNG
1 2 1 2
Chú ý: ab a b 0 x x1 2 y y1 2 0
Để xác định độ dài một vectơ đoạn thẳng ta sử dụng công thức
+ Nếu a ( ; )x y
thì a x2 y2
+ Nếu A x y( ;A A), B x y( ;B B) thì AB (x B x A)2 (y B y A)2
Câu 1 Cho tam giác ABC có A1; 2, B 2;6 , C9;8
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
Lời giải
Ta có AB 3; 4
, AC8;6 AB AC 3.8 4.6 0
Do đó AB AC
hay tam giác ABC vuông tại A.
b) Tính góc B của tam giác ABC
Lời giải
Ta có BC11; 2
, BA3; 4
Suy ra cosB cos BC BA ,
11.3 2 4 1
5
11 2 3 4
Xác định hình chiếu của A lên cạnh BC
Lời giải
Gọi H x y ;
là hình chiếu của A lên BC.
Ta có AH x 1;y 2
, BH x 2;y 6
, BC11; 2
AH BC AH BC x y
Hay 11x2y 15 0 (1)
Mặt khác BH , BC
cùng phương nên
2 11 70 0
11 2
x y
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
1 5
x
,
32 5
y
Vậy hình chiếu của A lên BC là
1 32
;
5 5
H
, b4; 2
a) Tính cosin góc giữa hai vectơ a
và b
Lời giải
b) Xác định tọa độ của vectơ c biết (a2 ).b c 1 và (b2 ).c a 6
Lời giải
Trang 7 . 8 1
cos ;
a b
a b
a b
, ta có a2b 8;0
,
2 2 4;2 2
Suy ra
1 ( 2 ) 1 8 1
8
a b c x x
,
( 2 ) 6 4 2 2 6
4
Do đó
1 1
;
8 4
c
Câu 3 Cho tam giác ABC có (5;3) A , (2; 1)B , ( 1;5)C
a) Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC
Lời giải
Gọi H x y là trực tâm tam giác ABC ;
AH x y
, BC 3;6
, BH x 2;y1
,
6; 2
AC
AH BC AH BC
BH AC BH AC
3;2
H
b) Tính tọa độ chân đường cao vẽ từ A
Lời giải
Gọi A x y ; là tọa độ chân đường cao vẽ từ
A
Ta có
AA BC AA BC x y (1)
Và BA x' 2;y 1
, BC
cùng phương nên
2x y 3 (2)0
Từ (1) và (2) suy ra x y 1 A1;1 c) Tính diện tích tam giác ABC
Lời giải
Ta có AA 5 1 2 3 1 2 2 5,
9 36 3 5
BC
Suy ra
1
15 2
S AA BC
cho MBA 45
Lời giải
M Oy M y Do đó ta có:
2
BM y BM y y
; BA ( 4;3) BA 5
Do đó ta có: BM BA. 3y 20
Trang 8Toán trắc nghiệm BÀI GIẢNG TÍCH VÔ HƯỚNG
Ta có:
45 cos( , )
2
MBA BM BA
3 20 5 8 20
2
30 7 10
y y
Vậy có hai điểm thoả mãn yêu cầu bài toán là 1
30 0;
7
M
, M 2 0;10.
Lời giải
Gọi I x y ( , ) Khi đó IA IB và IA IC Do đó, ta có
(x 4) (y 3) (x 2) (y 7)
(x 4) (y 3) (x3) (y8)
Giải hệ phương trình ta được I ( 5,1)