1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 14 đợt 5 kiểm tra giữa kì 1 khối 11 sgdđt bắc ninh

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ 14 đợt 5 kiểm tra giữa kì 1 khối 11 sgdđt bắc ninh
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bắc Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?. Hàm số ycotx là hàm số chẵn.. Hàm số ycosx là hàm số chẵn.. [Mức độ 2] Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường đi k

Trang 1

ĐỀ …… 2023 MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ

Phần I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [Mức độ 1] Tập xác định của hàm số 1 2cos 2

sin

x y

x

2

D  k k  

3

D  kk 

Câu 2 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Hàm số ytanx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số chẵn

C Hàm số ycosx là hàm số chẵn D Hàm số ysinx là hàm số lẻ

Câu 3 [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì ?

A. ycosx B. ysinx C. ytanx D. ycot 2x

Câu 4 [ Mức độ 1] Giá trị của hàm số ytanx tại

6

x  bằng

A 1

3

Câu 5 [ Mức độ 1] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos3x lần lượt bằng

A 1 và 1 B 3 và 3 C 3 và 0 D 1 và 0

Câu 6 [ Mức độ 1] Phương trình sinx  có nghiệm là1

2

x  kk 

2

x kk  D x  k2 , k 

Câu 7 [Mức độ 2] Phương trình cosx 2m0 có nghiệm khi và chỉ khi

Trang 2

A  1 m1 B 0m2 C 1 1

2 m 2

1 2 1 2

m m

  



Câu 8 [Mức độ 2] Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường đi khác nhau, để đi từ thành

phố B đến thành phố C có 5 con đường khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C

qua B ?

Câu 9 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ u 1; 2 

biến điểm

 4;1

M  thành điểm nào sau đây?

A M 1 5;3 . B 2 3; 1

2 2

M   

  C M35; 3  D M 4 3; 1 

Câu 10. [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm A1; 2  là ảnh của điểm nào qua phép quay

O,180 o

A M  1; 2. B N1; 2. C P   1; 2. D. Q2; 1 

Câu 11. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay QO, 90 o

 biến đường thẳng :d x2y 3 0 thành đường thẳng có phương trình

A x2y 3 0 B 2x y  3 0 C 2x y  3 0 D. x 2y 3 0

Câu 12. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA  1; 2 , B2;3, C  1;4.

Khi phép vị tự VO;2  biến tam giác ABC thành tam giác A B C  , thì trọng tâm tam giác A B C  

có tọa độ là

A 0;3  B 0; 3  C 0;6  D. 0; 6 

Phần II TỰ LUẬN.

Câu 13 Giải các phương trình sau:

a) 2sinx1 0 b) tanx 3 0 c) cosx cos 2x 2 0

Câu 14 [Mức độ 3] Từ các số 0,1, 2,3, 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và có

bốn chữ số đôi một khác nhau ?

Câu 15 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A   1; 4 và đường tròn

  C : x 22y12 4

a Tìm tọa độ điểm A' là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiếp theo u   1; 3

Trang 3

b Viết phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn '  C qua phép vị tự VO; 2 .

Câu 16. a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2 x 2 3 sin cosx x3

b) Cho phương trình 2sinx1 3cos 2  x2sinx m   3 4cos2x Tìm tất cả các giá trị của

tham số m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt trên đoạn ;

4 4

 

LỜI GIẢI Phần I TRẮC NGHIỆM

Câu 1 [Mức độ 1] Tập xác định của hàm số 1 2cos 2

sin

x y

x

2

D  k k  

3

D  kk 

Lời giải

FB tác giả: Nhật Hoàn

Điều kiện sinx 0 x k k ,  

Câu 2 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A Hàm số ytanx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số chẵn

C Hàm số ycosx là hàm số chẵn D Hàm số ysinx là hàm số lẻ

Lời giải

FB tác giả: Nhật Hoàn

Ta có: ysinx, ytanx, ycotx là hàm số lẻ, ycosx là hàm số chẵn

Câu 3 [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì ?

A. ycosx B. ysinx C. ytanx D. ycot 2x

Lời giải

FB tác giả: Nhật Hoàn

Trang 4

Ta có: ycosx, ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , ycot 2x là hàm số tuần hoàn với chu kì

2

 , ytanx hàm số tuần hoàn với chu kì 

Câu 4 [ Mức độ 1] Giá trị của hàm số ytanx tại

6

x  bằng

A 1

3

Lời giải

FB tác giả: Thơ Thơ

Ta có tan 1

Câu 5 [ Mức độ 1] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos3x lần lượt bằng

A 1 và 1 B 3 và 3 C 3 và 0 D 1 và 0

Lời giải

FB tác giả: Thơ Thơ

Ta có 1 cos 3  x1

Câu 6 [ Mức độ 1] Phương trình sinx  có nghiệm là1

2

x  kk 

2

x kk  D x  k2 , k 

Lời giải

FB tác giả: Thơ Thơ

2

x  x  kk 

Câu 7 [Mức độ 2] Phương trình cosx 2m0 có nghiệm khi và chỉ khi

A  1 m1 B 0m2 C 1 1

2 m 2

1 2 1 2

m m

  



Lời giải

Fb tác giả: Hoàng Điệp Phạm

Ta có cosx 2m 0 cosx2m, phương trình có nghiệm khi và chỉ khi

      

Câu 8 [Mức độ 2] Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường đi khác nhau, để đi từ thành

phố B đến thành phố C có 5 con đường khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C

qua B ?

Trang 5

Lời giải

Fb tác giả: Hoàng Điệp Phạm

Áp dụng quy tắc nhân ta có số cách đi từ A đến C mà qua B là: 3.5 15 cách

Câu 9 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ u  1; 2  biến điểm

 4;1

M  thành điểm nào sau đây?

A M 1 5;3 . B 2 3; 1

2 2

M   

  C M35; 3  D M 4 3; 1 

Lời giải

Fb tác giả: Hoàng Điệp Phạm

Phép tịnh tiến theo vectơ u  1; 2  biến điểm M  4;1 thành điểm M x yo; o Khi đó ta có o

o

2 1 2 1

M

M

    

    

Suy ra M M4

Câu 10. [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm A1; 2  là ảnh của điểm nào qua phép quay

O,180 o

A M  1; 2. B N1; 2. C P   1; 2. D. Q2; 1 

Lời giải

FB tác giả: Trần Thanh Thảo

Gọi A x y o; o là ảnh của A1; 2  qua phép quay QO,180 o. Khi đó ta có o

o

1 2

A

A

 

 

Suy ra A M

Câu 11. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay QO, 90 o biến đường thẳng :d x2y 3 0

thành đường thẳng có phương trình

A x2y 3 0 B 2x y  3 0 C 2x y  3 0 D. x 2y 3 0

Lời giải

FB tác giả: Trần Thanh Thảo

Cách 1:

Phép quay QO, 90 o biến đường thẳng d thành đường thẳng d vuông góc với d.

Do đó, đường thẳng d có dạng: d: 2x y c  0 Lấy M3;0 d QO, 90 oMM d

3

M

 

Md 2x M y M  c 0 2.0  3  c 0 c3 Vậy qua phép quay QO, 90 o

 đường thẳng :d x2y 3 0 thành đường thẳng d: 2x y  3 0

Trang 6

Cách 2:

Ta có: QO, 90 o d d

Lấy  

 

  

  

o

o

, 90

, 90

3;0 1;1

O

O

 

 

3

M

 

1

N

 

Đường thẳng d qua M 0; 3  nhận vectơ M N  

là vectơ chỉ phương

3

x y

Vậy qua phép quay QO, 90 o

 đường thẳng :d x2y 3 0 thành đường thẳng d: 2x y  3 0

Câu 12. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA  1; 2 , B2;3, C  1;4.

Khi phép vị tự VO;2  biến tam giác ABC thành tam giác A B C  , thì trọng tâm tam giác A B C  

có tọa độ là

A 0;3  B 0; 3  C 0;6  D. 0; 6 

Lời giải

FB tác giả: Trần Thanh Thảo

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC  

0

3 3

G

G

x

G

y

 Gọi G là trọng tâm của tam giác A B C   Phép vị tự VO;2  biến tam giác ABC thành tam giác A B C  , suy ra VO;2 GG Khi đó: 2 0 0;6 

G

 Vậy trọng tâm của tam giác A B C   có là G0;6 

Phần II TỰ LUẬN

Câu 13 Giải các phương trình sau:

a) 2sinx1 0 b) tanx 3 0 c) cosx cos 2x 2 0

Lời giải

FB tác giả: Trần Xuân Bảo

Trang 7

.a) 2sinx1 0 1

5

k 

b) tanx 3 0 tan 3 tan tan

c) cosx cos 2x 2 0 cosx 2cos2x1 2 0  cosx 2cos2x  1 2 0

2

3 cos



x

x

Vì  1 cosx1 nên ta chọn cosx 1 x  k2 k 

Câu 14 [Mức độ 3] Từ các số 0,1, 2,3, 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và có

bốn chữ số đôi một khác nhau ?

Lời giải

FB tác giả: Trần Đức Mạnh

Gọi số cần lập có dạng n abcd với a b c d, , , lấy từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6 và đôi một khác nhau a  Do n abcd0  chia hết cho 5 , nên để tạo ra n , ta xét 2 trường hợp sau:

+) TH1: d  0 n abc 0

Chọn a : Có 6 cách chọn, từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6 Sau khi chọn a

Chọn b : Có 5 cách chọn (trừ chữ số đã chọn cho a và số 0) Sau khi chọn ,a b Chọn c : Có 4 cách chọn (trừ các chữ số đã chọn cho a b, , và số 0)

Theo quy tắc nhân, có tất cả 6.5.4 120 số dạng này

+) TH2: d  5 n abc 5

Chọn a : Có 5 cách chọn, từ các chữ 1, 2,3, 4,6 Chọn b : Có 5 cách chọn (trừ chữ số đã chọn cho a và chữ số 5 ).

Chọn c : Có 4 cách chọn (trừ các chữ số đã chọn cho a b, và chữ số 5 ).

Theo quy tắc nhân, có tất cả 5.5.4 100 số dạng này

Vậy theo quy tắc cộng, có tất cả 120 100 220  số thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 8

Câu 15 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A   1; 4 và đường tròn

  C : x 22y12 4

a Tìm tọa độ điểm A' là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiếp theo u   1; 3

b Viết phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn '  C qua phép vị tự VO; 2 .

Lời giải

FB tác giả: Dương Thúy

a Ta có

' 1 1 0

u

x

y

  

   

Vậy A' 0;1  .

b  C có tâm I2; 1 ; bán kính R 2

1

; 2

1

2.2 4

2 1 2

O

x

y

Do phép vị tự VO; 2  biến  C thành C nên tâm của đường tròn ' C là ' I 1 4; 2 và bán kính

R' 2 R4 Vậy C có phương trình ' x42y 22 16

Câu 16. a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

2sin 2 3 sin cos 3

b) Cho phương trình 2sinx1 3cos 2  x2sinx m   3 4cos2x Tìm tất cả các giá trị của

tham số m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt trên đoạn ;

4 4

 

Lời giải

FB tác giả: Tào Hữu Huy

a) y2sin2x 2 3 sin cosx x3  1 cos 2x 3 sin 2x3

4 2 1cos 2 3sin 2 4 2cos 2

Ta có: 2 4 2cos 2 6

3

x

  ,   x   2 y 6,   x  + Giá trị lớn nhất của hàm số: ymax 6

Trang 9

Dấu " " xảy ra  cos 2 1

3

x

3

x   kk

3

xkk

+ Giá trị nhỏ nhất của hàm số: ymin 2 Dấu " " xảy ra  cos 2 1

3

x

3

xkk

6

xkk

b) 2sinx1 3cos 2  x2sinx m   3 4cos2x

 2sinx1 3cos 2  x2sinx m  4sin2 x1

 2sinx1 3cos 2  x2sinx m   2sinx1 2sin  x1 0

 2sinx1 3cos 2  x m 1 0 

1 sin

2 1 cos 2

3

x m x



+ Trường hợp 1: sin 1

2

.2 6 5 2 6

k

 



4 4

x   

+ Trường hợp 2: cos 2 1

3

m

x   *

Yêu cầu bài toán trở thành tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  * có đúng hai nghiệm phân biệt khác

6

 thuộc đoạn ;

4 4

 

Xét hàm số ycos 2x trên ;

4 4

 

Trang 10

Từ bảng biến thiên, ta có:

Phương trình  * có đúng hai nghiệm phân biệt khác

6

 thuộc đoạn ;

4 4

 

1

3

1

1 1

2

m

m

  

Vậy với

1 2

m m

  

thỏa yêu cầu bài toán

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w