[Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?. Hàm số ycotx là hàm số chẵn.. Hàm số ycosx là hàm số chẵn.. [Mức độ 2] Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường đi k
Trang 1ĐỀ …… 2023 MÔN: TOÁN THỜI GIAN: 90 PHÚT
ĐỀ
Phần I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [Mức độ 1] Tập xác định của hàm số 1 2cos 2
sin
x y
x
2
D k k
3
D k k
Câu 2 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A Hàm số ytanx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số chẵn
C Hàm số ycosx là hàm số chẵn D Hàm số ysinx là hàm số lẻ
Câu 3 [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì ?
A. ycosx B. ysinx C. ytanx D. ycot 2x
Câu 4 [ Mức độ 1] Giá trị của hàm số ytanx tại
6
x bằng
A 1
3
Câu 5 [ Mức độ 1] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos3x lần lượt bằng
A 1 và 1 B 3 và 3 C 3 và 0 D 1 và 0
Câu 6 [ Mức độ 1] Phương trình sinx có nghiệm là1
2
x k k
2
x k k D x k2 , k
Câu 7 [Mức độ 2] Phương trình cosx 2m0 có nghiệm khi và chỉ khi
Trang 2A 1 m1 B 0m2 C 1 1
2 m 2
1 2 1 2
m m
Câu 8 [Mức độ 2] Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường đi khác nhau, để đi từ thành
phố B đến thành phố C có 5 con đường khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C mà
qua B ?
Câu 9 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ u 1; 2
biến điểm
4;1
M thành điểm nào sau đây?
A M 1 5;3 . B 2 3; 1
2 2
M
C M35; 3 D M 4 3; 1
Câu 10. [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm A1; 2 là ảnh của điểm nào qua phép quay
O,180 o
A M 1; 2. B N1; 2. C P 1; 2. D. Q2; 1
Câu 11. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay QO, 90 o
biến đường thẳng :d x2y 3 0 thành đường thẳng có phương trình
A x2y 3 0 B 2x y 3 0 C 2x y 3 0 D. x 2y 3 0
Câu 12. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1; 2 , B2;3, C 1;4.
Khi phép vị tự VO;2 biến tam giác ABC thành tam giác A B C , thì trọng tâm tam giác A B C
có tọa độ là
A 0;3 B 0; 3 C 0;6 D. 0; 6
Phần II TỰ LUẬN.
Câu 13 Giải các phương trình sau:
a) 2sinx1 0 b) tanx 3 0 c) cosx cos 2x 2 0
Câu 14 [Mức độ 3] Từ các số 0,1, 2,3, 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và có
bốn chữ số đôi một khác nhau ?
Câu 15 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 1; 4 và đường tròn
C : x 22y12 4
a Tìm tọa độ điểm A' là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiếp theo u 1; 3
Trang 3b Viết phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn ' C qua phép vị tự VO; 2 .
Câu 16. a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2sin2 x 2 3 sin cosx x3
b) Cho phương trình 2sinx1 3cos 2 x2sinx m 3 4cos2x Tìm tất cả các giá trị của
tham số m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt trên đoạn ;
4 4
LỜI GIẢI Phần I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 [Mức độ 1] Tập xác định của hàm số 1 2cos 2
sin
x y
x
2
D k k
3
D k k
Lời giải
FB tác giả: Nhật Hoàn
Điều kiện sinx 0 x k k ,
Câu 2 [Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A Hàm số ytanx là hàm số lẻ B Hàm số ycotx là hàm số chẵn
C Hàm số ycosx là hàm số chẵn D Hàm số ysinx là hàm số lẻ
Lời giải
FB tác giả: Nhật Hoàn
Ta có: ysinx, ytanx, ycotx là hàm số lẻ, ycosx là hàm số chẵn
Câu 3 [Mức độ 1] Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì ?
A. ycosx B. ysinx C. ytanx D. ycot 2x
Lời giải
FB tác giả: Nhật Hoàn
Trang 4Ta có: ycosx, ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2 , ycot 2x là hàm số tuần hoàn với chu kì
2
, ytanx hàm số tuần hoàn với chu kì
Câu 4 [ Mức độ 1] Giá trị của hàm số ytanx tại
6
x bằng
A 1
3
Lời giải
FB tác giả: Thơ Thơ
Ta có tan 1
Câu 5 [ Mức độ 1] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ycos3x lần lượt bằng
A 1 và 1 B 3 và 3 C 3 và 0 D 1 và 0
Lời giải
FB tác giả: Thơ Thơ
Ta có 1 cos 3 x1
Câu 6 [ Mức độ 1] Phương trình sinx có nghiệm là1
2
x k k
2
x k k D x k2 , k
Lời giải
FB tác giả: Thơ Thơ
2
x x k k
Câu 7 [Mức độ 2] Phương trình cosx 2m0 có nghiệm khi và chỉ khi
A 1 m1 B 0m2 C 1 1
2 m 2
1 2 1 2
m m
Lời giải
Fb tác giả: Hoàng Điệp Phạm
Ta có cosx 2m 0 cosx2m, phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Câu 8 [Mức độ 2] Để đi từ thành phố A đến thành phố B có 3 con đường đi khác nhau, để đi từ thành
phố B đến thành phố C có 5 con đường khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách đi từ A đến C mà
qua B ?
Trang 5Lời giải
Fb tác giả: Hoàng Điệp Phạm
Áp dụng quy tắc nhân ta có số cách đi từ A đến C mà qua B là: 3.5 15 cách
Câu 9 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo vectơ u 1; 2 biến điểm
4;1
M thành điểm nào sau đây?
A M 1 5;3 . B 2 3; 1
2 2
M
C M35; 3 D M 4 3; 1
Lời giải
Fb tác giả: Hoàng Điệp Phạm
Phép tịnh tiến theo vectơ u 1; 2 biến điểm M 4;1 thành điểm M x yo; o Khi đó ta có o
o
2 1 2 1
M
M
Suy ra M M4
Câu 10. [Mức độ 1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm A1; 2 là ảnh của điểm nào qua phép quay
O,180 o
A M 1; 2. B N1; 2. C P 1; 2. D. Q2; 1
Lời giải
FB tác giả: Trần Thanh Thảo
Gọi A x y o; o là ảnh của A1; 2 qua phép quay QO,180 o. Khi đó ta có o
o
1 2
A
A
Suy ra A M
Câu 11. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , phép quay QO, 90 o biến đường thẳng :d x2y 3 0
thành đường thẳng có phương trình
A x2y 3 0 B 2x y 3 0 C 2x y 3 0 D. x 2y 3 0
Lời giải
FB tác giả: Trần Thanh Thảo
Cách 1:
Phép quay QO, 90 o biến đường thẳng d thành đường thẳng d vuông góc với d.
Do đó, đường thẳng d có dạng: d: 2x y c 0 Lấy M3;0 d QO, 90 oM M d
3
M
Mà Md 2x M y M c 0 2.0 3 c 0 c3 Vậy qua phép quay QO, 90 o
đường thẳng :d x2y 3 0 thành đường thẳng d: 2x y 3 0
Trang 6Cách 2:
Ta có: QO, 90 o d d
Lấy
o
o
, 90
, 90
3;0 1;1
O
O
3
M
1
N
Đường thẳng d qua M 0; 3 nhận vectơ M N
là vectơ chỉ phương
3
x y
Vậy qua phép quay QO, 90 o
đường thẳng :d x2y 3 0 thành đường thẳng d: 2x y 3 0
Câu 12. [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A 1; 2 , B2;3, C 1;4.
Khi phép vị tự VO;2 biến tam giác ABC thành tam giác A B C , thì trọng tâm tam giác A B C
có tọa độ là
A 0;3 B 0; 3 C 0;6 D. 0; 6
Lời giải
FB tác giả: Trần Thanh Thảo
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
0
3 3
G
G
x
G
y
Gọi G là trọng tâm của tam giác A B C Phép vị tự VO;2 biến tam giác ABC thành tam giác A B C , suy ra VO;2 G G Khi đó: 2 0 0;6
G
Vậy trọng tâm của tam giác A B C có là G0;6
Phần II TỰ LUẬN
Câu 13 Giải các phương trình sau:
a) 2sinx1 0 b) tanx 3 0 c) cosx cos 2x 2 0
Lời giải
FB tác giả: Trần Xuân Bảo
Trang 7.a) 2sinx1 0 1
5
k
b) tanx 3 0 tan 3 tan tan
c) cosx cos 2x 2 0 cosx 2cos2x1 2 0 cosx 2cos2x 1 2 0
2
3 cos
x
x
Vì 1 cosx1 nên ta chọn cosx 1 x k2 k
Câu 14 [Mức độ 3] Từ các số 0,1, 2,3, 4,5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 5 và có
bốn chữ số đôi một khác nhau ?
Lời giải
FB tác giả: Trần Đức Mạnh
Gọi số cần lập có dạng n abcd với a b c d, , , lấy từ các chữ số 0,1, 2,3, 4,5, 6 và đôi một khác nhau a Do n abcd0 chia hết cho 5 , nên để tạo ra n , ta xét 2 trường hợp sau:
+) TH1: d 0 n abc 0
Chọn a : Có 6 cách chọn, từ các chữ số 1, 2,3, 4,5,6 Sau khi chọn a
Chọn b : Có 5 cách chọn (trừ chữ số đã chọn cho a và số 0) Sau khi chọn ,a b Chọn c : Có 4 cách chọn (trừ các chữ số đã chọn cho a b, , và số 0)
Theo quy tắc nhân, có tất cả 6.5.4 120 số dạng này
+) TH2: d 5 n abc 5
Chọn a : Có 5 cách chọn, từ các chữ 1, 2,3, 4,6 Chọn b : Có 5 cách chọn (trừ chữ số đã chọn cho a và chữ số 5 ).
Chọn c : Có 4 cách chọn (trừ các chữ số đã chọn cho a b, và chữ số 5 ).
Theo quy tắc nhân, có tất cả 5.5.4 100 số dạng này
Vậy theo quy tắc cộng, có tất cả 120 100 220 số thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 8Câu 15 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 1; 4 và đường tròn
C : x 22y12 4
a Tìm tọa độ điểm A' là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiếp theo u 1; 3
b Viết phương trình đường tròn C là ảnh của đường tròn ' C qua phép vị tự VO; 2 .
Lời giải
FB tác giả: Dương Thúy
a Ta có
' 1 1 0
u
x
y
Vậy A' 0;1 .
b C có tâm I2; 1 ; bán kính R 2
1
; 2
1
2.2 4
2 1 2
O
x
y
Do phép vị tự VO; 2 biến C thành C nên tâm của đường tròn ' C là ' I 1 4; 2 và bán kính
là R' 2 R4 Vậy C có phương trình ' x42y 22 16
Câu 16. a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
2sin 2 3 sin cos 3
b) Cho phương trình 2sinx1 3cos 2 x2sinx m 3 4cos2x Tìm tất cả các giá trị của
tham số m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt trên đoạn ;
4 4
Lời giải
FB tác giả: Tào Hữu Huy
a) y2sin2x 2 3 sin cosx x3 1 cos 2x 3 sin 2x3
4 2 1cos 2 3sin 2 4 2cos 2
Ta có: 2 4 2cos 2 6
3
x
, x 2 y 6, x + Giá trị lớn nhất của hàm số: ymax 6
Trang 9Dấu " " xảy ra cos 2 1
3
x
3
x k k
3
x k k
+ Giá trị nhỏ nhất của hàm số: ymin 2 Dấu " " xảy ra cos 2 1
3
x
3
x k k
6
x k k
b) 2sinx1 3cos 2 x2sinx m 3 4cos2x
2sinx1 3cos 2 x2sinx m 4sin2 x1
2sinx1 3cos 2 x2sinx m 2sinx1 2sin x1 0
2sinx1 3cos 2 x m 1 0
1 sin
2 1 cos 2
3
x m x
+ Trường hợp 1: sin 1
2
.2 6 5 2 6
k
4 4
x
+ Trường hợp 2: cos 2 1
3
m
x *
Yêu cầu bài toán trở thành tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình * có đúng hai nghiệm phân biệt khác
6
thuộc đoạn ;
4 4
Xét hàm số ycos 2x trên ;
4 4
Trang 10Từ bảng biến thiên, ta có:
Phương trình * có đúng hai nghiệm phân biệt khác
6
thuộc đoạn ;
4 4
1
3
1
1 1
2
m
m
Vậy với
1 2
m m
thỏa yêu cầu bài toán