1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

02 03 01 01 hh10 c3 b1 pt duong thang de p2

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đường Thẳng Dạng 3: Xét Vị Trí Tương Đối Của Hai Đường Thẳng
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Việt Nam
Thể loại bài tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hệ 1.1 vô nghiệm ta nói hai đường thẳng nói trên song song với nhau.. Nếu hệ 1.1 nghiệm đúng với mọi x  R thì hai đường thẳng trên trùng nhau.. Cắt nhau nhưng không vuông góc n

Trang 1

BÀI 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

DẠNG 3: XÉT VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

{các bài toán xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, tìm điều kiện (có chứa tham số m) để hai đường thẳng song song, cắt, trùng,….}

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d a x b y c1: 1  1  1  và0

2: 2 2 2 0

d a x b y c   Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng này ta xét số nghiệm của hệ

phương trình

0 0

a x b y c

a x b y c

Nếu hệ 1.1

có duy nhất 1 nghiệm ta nói hai đường thẳng trên cắt nhau tọa độ giao điểm chính

là nghiệm của hệ phương trình nói trên Nếu hệ 1.1

vô nghiệm ta nói hai đường thẳng nói trên song song với nhau Nếu hệ 1.1

nghiệm đúng với mọi x  R thì hai đường thẳng trên

trùng nhau Tuy nhiên để thuận tiện cho việc xét nhanh vị trí tương đối của hai đường thẳng ta chú ý nhận xét sau

Nhận xét Nếu a b c  ta có2 2 2 0

1 2

2 2

a b

ab   

b)

1 2

/ /

d d

abc

c)

1 2

d d

abc  

C

H

Ư

Ơ

N

G

TRONG MẶT PHẲNG

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

Trang 2

Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng lần lượt có phương trình 2 3 2

x y

 

và 6x 2y 8 0

Câu 2: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:2x y 15 0 và d x2:  2y 3 0

Câu 3: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 4x 3y 26 0 và 3x4y 7 0

Câu 4: Cho hai đường thẳng d mx1: m1 y2m và 0 d2: 2x y    Tìm m để 1 0 d1//d 2

Câu 5: Cho ba đường thẳng d mx1: m1 y2m0,d2: 4x 3y 26 0 và d3: 3x4y 7 0 Tìm

m để ba đường thẳng trên đồng quy.

Câu 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d x1:  2y  và 1 0 d2: 3 x6y10 0

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 2: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: 3x 2y 6 0 và d2: 6x 2y 8 0

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 3: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1:3 4 1

x y

d2: 3x4y10 0

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 4: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1

3 4 :

2 6

d

 

 

2 2 :

8 4

d

 

 

A Trùng nhau B Song song

C Vuông góc với nhau D Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau

Câu 5: Cho hai đường thẳng  d1 :mx y m  1 , d2 :x my 2

cắt nhau khi và chỉ khi :

A m2 B m1 C m1 D m1

Câu 6: Đường thẳng   : 3x 2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?

A  d1 : 3x2y0 B  d2 : 3x 2y0

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Trang 3

C  d3 : 3 x2y 7 0.

D  d4 : 6x 4y14 0.

Câu 7: Giao điểm M của  : 1 2

3 5

 

 

d

y t và  d : 3x 2y1 0 Toạ độ của M

A

11

2

M

B

1 0; 2

M

C

1 0; 2

M

D

1

;0 2

M  

Trang 4

Câu 8: Phương trình nào sau đây biểu diển đường thẳng không song song với đường thẳng

 d y: 2x ?1

A 2x y  5 0. B 2x y  5 0. C 2x y 0. D 2x y  5 0.

Câu 9: Hai đường thẳng  1

2 5 :

2

 

d

y t và  d2 : 4x3y18 0

Cắt nhau tại điểm có tọa độ:

A 2;3 

B 3; 2 

C 1;2 

D 2;1 

Câu 10: Cho hai đường thẳng  d1 :mx y m  1 , d2 :x my 2

song song nhau khi và chỉ khi

A m2 B m1 C m1 D m1

Câu 11: Cho 4 điểm A1; 2 , B4;0 , C1; 3 ,  D7; 7 

Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng

AB và CD

A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc

C Trùng nhau D Vuông góc nhau

Câu 12: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng  1 : 3x4y  và1 0

2 : 2m1x m y 2   trùng nhau.1 0

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình

1: 3 4 15 0

d xy  , d2: 5x2y1 0 và d mx3:  2m1y9m13 0 Tìm tất cả các giá

trị của tham số m để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm.

A

1 5

m 

1 5

m 

Câu 14: Nếu ba đường thẳng : 2d1 x y – 4 0 , d2: 5 – 2x y   và 3 0 d mx3: 3 – 2 0y  đồng quy

thì m nhận giá trị nào sau đây?

A

12

12 5

C 12 D 12

Câu 15: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: 3 – 4x y 15 0 , d2: 5x2 –1 0y  và

3: – 4 15 0

d mx y   đồng quy?

A m 5. B m  5 C m  3 D m  3

Câu 16: Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: 2x y –1 0 , d x2: 2y  và1 0

3: – – 7 0

d mx y  đồng quy?

A m  6 B m  6 C m  5 D m  5

Trang 5

Câu 17: Cho ABC với A1;3 , B(2; 4 ,) C(1;5)

và đường thẳng d: 2x 3y 6 0 Đường thẳng

d cắt cạnh nào của ABC ?

A Cạnh AC B Không cạnh nào C Cạnh AB D Cạnh BC

Trang 6

Câu 18: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc

1

: 2

 

 2

2 3 ' :

1 4 '

 

 

Câu 19: Cho 4 điểm A3;1 , B9; 3 ,  C6;0 , D2;4 Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng

AB và CD

A 6; 1 

B 9; 3 

C 9;3

D 0; 4

DẠNG 4: TÍNH GÓC, KHOẢNG CÁCH

{Xác định và tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng,…}

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d a x b y c1: 1  1  1  và0

2: 2 2 2 0

d a x b y c   Khi đó góc giữa hai đường thẳng được tính theo công thức

cos ;

n n a a b b

d d

 

 

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :ax by c  0 và điểm M x y0 0; 0

Khi đó khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 0  được tính theo công thức:

 0;  ax0 2by02 c

d M

a b

 

Câu 1: Tính khoảng cách từ điểm M1; 1 

đến đường thẳng : 3 x 4y17 0

Câu 2: Cho hai đường thẳng d1: 2x 4y 3 0 và d2: 3x y 17 0 Tính số đo góc giữa d và 1 d 2

Câu 3: Cho hai đường thẳng song d1: 5x 7y 4 0 và d2: 5x 7y 6 0 Phương trình đường

thẳng song song và cách đều d và 1 d là2

PHƯƠNG PHÁP.

1

=

=

=

I

BÀI TẬP TỰ LUẬN.

2

=

=

=

I

Trang 7

Câu 4: Tính diện tích tam giác ABC với A3; 4 

, B1;5

, C3;1

Câu 5: Cho đường thẳng đi qua hai điểm A3,0

, B0;4

Tìm tọa độ điểm M nằm trên Oy sao cho

diện tích tam giác MAB bằng 6

Câu 6: Xác định tất cả các giá trị của a để góc tạo bởi đường thẳng

9

7 2

x at

 

 

 t  

và đường thẳng 3x4y 2 0 bằng 45

Trang 8

Câu 7: Đường thẳng  đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x y  3 0 và d x2:  2y 1 0

đồng thời tạo với đường thẳng d y   một góc 3: 1 0 0

45 có phương trình:

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M1; 1 

và hai đường thẳng có phương trình

 d1 :x y 1 0,  d2 : 2x y  5 0 Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng trên Biết rằng

có hai đường thẳng  d

đi qua M cắt hai đường thẳng trên lần lượt tại hai điểm B C, sao cho

ABC là tam giác có BC3AB có dạng: ax y b  0 và cx y d  0, giá trị của

T a b c d    là

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng ( )d1 :2x- y+ =5 0

và ( )d2 :x+ - =y 3 0

cắt nhau tại I Phương trình đường thẳng đi qua M(- 2;0)

cắt ( ) ( )d1 , d2

tại AB sao cho tam giác IAB cân tại A có phương trình dạng ax by+ + =2 0 Tính T= -a 5b.

Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A1;1, B  2; 4 và đường thẳng

:mx y 3 0

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để  cách đều hai điểm , A B

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi d là đường thảng đi qua M(4;2) và cách điểm A(1;0)

khoảng cách

3 10

10 Biết rằng phương trình đường thẳng d có dạng x by c  0 với b c, là hai số nguyên Tính b c

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho :x y  1 0 và hai điểm A2; 1 , B9; 6 

Điểm

 ; 

M a b

nằm trên đường  sao cho MA MB nhỏ nhất Tính a b

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : d x 4y15 0 và điểm A2; 0

Tìm tọa độ điểm M thuộc d để đoạn AM có độ dài nhỏ nhất

Câu 14: Cho 3 điểm A( 6;3); (0; 1); (3; 2) BC Tìm M trên đường thẳng d: 2x y  3 0 mà

MA MB MC 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

nhỏ nhất là

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A2; 2

, B1; 3 

, C  2; 2

Điểm M thuộc trục tung sao cho MA MB MC 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

nhỏ nhất có tung độ là?

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho : x y 1 0   và hai điểm (2;1)A , (9;6)B Điểm M a b( ; )

nằm trên đường sao choMA MB nhỏ nhất Tính a b ta được kết quả là:

Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy ,cho tam giác ABC có đỉnh A2; 2

và trung điểm của BC

I   1; 2

Điểm M a b ; 

thỏa mãn 2MA MB MC    0

Tính S a b 

Trang 9

Câu 18: Trên mặt phẳng Oxy , cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC , N là

điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND Giả sử

11 1

;

2 2

M  

 và đường thẳng AN có phương

trình 2x y  3 0 Gọi P a b ;  là giao điểm của AN và BD Giá trị 2a b bằng:

Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn đường kính BD Gọi M

, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên BC và BD; gọi P là giao điểm của MN và

AC Biết đường thẳng AC có phương trình x y   ,1 0 M0; 4 ,N2;2

và hoành độ điểm

A nhỏ hơn 2 Tìm tọa độ các điểm P,A,B.

Câu 20: Đường thẳng d: x y 1 , a 0;b 0

ab    đi qua M  1;6

tạo với tia Ox Oy, một tam giác

có diện tích bằng 4 Tính S a 2 b

4.1 Góc giữa hai đường thẳng.

Câu 1: Góc giữa hai đường thẳng 1:a x b y c1  1  1 và 0 2:a x b y c2  2  2  được xác định theo0

công thức:

A

cos ,

a a b b

cos ,

a a b b

C

a b

Câu 2: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng  : 1 x2y 2 0 và  : 2 x y 0

A

10

2

3

3

Câu 3: Tìm côsin giữa 2 đường thẳng  : 1 2x3y10 0

và  : 2 2x 3y 4 0

A

7

13. B

6

13. C 13. D

5 13

Câu 4: Tìm góc giữa 2 đường thẳng  : 1 2x2 3y 5 0 và  : 2 y  6 0

Câu 5: Tìm góc giữa hai đường thẳng  : 1 x 3y0 và  : 2 x 10 0

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.

3

=

=

=

I

Trang 10

Câu 6: Tìm góc giữa 2 đường thẳng  : 1 2x y 10 0 và  : 2 x 3y 9 0.

Câu 7: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1:x2y 7 0 và 2: 2x 4y  9 0

A

3

2

1

5. D

3

5

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng 1:x2y 6 0 và 2:x 3y  Tính góc9 0

tạo bởi  và 1 2

Câu 9: Cho hai đường thẳng d x1: 2y 4 0; d2: 2x y   Số đo góc giữa 6 0 d và 1 d là2

A 30 B 60 C 45 D 90

Câu 10: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng  : 1 10x5y1 0 và  :2

2 1

 

 

A

3

10. B

10

3 10

3 5

Câu 11: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1: 6x 5y15 0 và 2

10 6 :

1 5

 

 

 

Câu 12: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1: 3x4y  và 1 0 2

15 12 :

1 5

 

 

A

56

65. B

63

13 . C

6

33

65.

Câu 13: Cho hai đường thẳng d1: 2x 4y 3 0; d2: 3x y 17 0 Số đo góc giữa d và 1 d là2

A 4

3 4

Câu 14: Đường thẳng ax by  3 0, , a b  đi qua điểm M1;1

và tạo với đường thẳng

: 3x y 7 0

    một góc 45 Khi đó a b bằng

A 6. B 4. C 3. D 1.

Câu 15: Cho d: 3x y 0 và d mx y':  1 0 Tìm m để cos , ' 1

10

d d 

Trang 11

A m  0 B

4 3

m 

hoặc m  0 C

3 4

m 

hoặc m  0 D m  3

Câu 16: Có hai giá trị m m để đường thẳng 1, 2 x my  3 0 hợp với đường thẳng x y 0 một góc

60 Tổng m1m2bằng:

A 1 B 1 C 4 D 4

Câu 17: Xác định giá trị của a để góc tạo bởi hai đường thẳng

2

1 2

x at

 

 

 và đường thẳng

3x4y12 0 một góc bằng 45

A

2

; 14 7

aa

2

; 14 7

aa

C a1;a14 D a2;a14

Câu 18: Cho d: 3x y 0 và d mx y' :   1 0 Tìm m để cos , ' 1

2

d d 

A m  0 B m  3

C m  3 hoặc m  0 D m  3 hoặc m  0

Câu 19: Có hai giá trị m m để đường thẳng 1, 2 mx y  3 0 hợp với đường thẳng x y 0 một góc

60 Tổng m1m2 bằng

A 3. B 3. C 4. D 4.

Câu 20: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng  :1

3x4y 1 0 và  : 2 x 2y 4 0

A (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0 và (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0

B (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0 và (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0

C (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0 và (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0

D (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0 và (3 5)x2(2 5)y 1 4 5 0

Câu 21: Phương trình đường thẳng đi qua A  2;0

và tạo với đường thẳng d x: 3y 3 0 một góc

45 là

A 2x y  4 0;x 2y 2 0 B 2x y  4 0; x 2y 2 0

C 2x y  4 0;x 2y 2 0 D 2x y  4 0;x2y 2 0

Câu 22: Đường thẳng đi qua B  4;5

và tạo với đường thẳng : 7x y  8 0 một góc 45có phương trình là

A x2y 6 0 và 2x11y 63 0 B x2y 6 0 và 2x11y 63 0

C x2y 6 0 và 2x11y63 0 D x2y 6 0 và 2x11y63 0

Trang 12

Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d x y:   3 0 Viết phương trình

đường thẳng đi qua điểm A2; 4 

và tạo với đường thẳng d một góc bằng 45 

A y  4 0  và x   2 0 B y  4 0 và x   2 0

C y  4 0  và x   2 0 D y  4 0 và x   2 0

Câu 24: Đường thẳng bx ay  3 0, , a b  đi qua điểm M1;1

và tạo với đường thẳng

: 3x y 7 0

    một góc 45 Khi đó 2a 5b bằng

A 8. B 8. C 1. D 1.

Câu 25: Viết phương trình đường thẳng qua B  1; 2

tạo với đường thẳng d :

2 3 2

 



 một góc 60

A  645 24 x3y 645 30 0;   645 24 x 3y 645 30 0. 

B  645 24 x3y 645 30 0;   645 24 x 3y 645 30 0. 

C  645 24 x3y 645 30 0;   645 24 x3y 645 30 0. 

D  645 24 x3y 645 30 0;   645 24 x 3y 645 30 0. 

Câu 26: Lập phương trình  đi qua A2;1

và tạo với đường thẳng d: 2x3y 4 0 một góc 45 

A 5x y 11 0; x 5y 3 0. B 5x y 11 0; x 5y 3 0.

C 5x y 11 0; x 5y 3 0. D 5x2y12 0; 2 x 5y 1 0.

Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, cho hai đường thẳng d1: 2x y  2 0 và

2: 2 4 7 0

d xy  Viết phương trình đường thẳng qua điểm P3;1 cùng với d , 1 d tạo2 thành tam giác cân có đỉnh là giao điểm của d và 1 d 2

A

d x y

d x y

d x y

d x y

C

d x y

d x y

d x y

d x y

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy, cho tam giác cân PRQ, biết phương trình cạnh đáy

: 2 3 5 0,

PQ xy  cạnh bên PR x y:   1 0 Tìm phương trình cạnh bên RQ biết rằng nó

đi qua điểm D1;1

A RQ:17x7y24 0 B RQ:17x 7y 24 0

C RQ:17x7y 24 0 D RQ:17x 7y24 0

Trang 13

Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 đường thẳng d1: 3x4y 6 0 ; d2: 4x3y1 0 và

3: 0

d y  Gọi A d 1d2; B d 2d3; C d 3d1 Viết phương trình đường phân giác trong của góc B

A 4x 2y1 0. B 4x 2y 1 0. C 4x8y1 0. D 4x8y 1 0.

4.2 Khoảng cách

Câu 30: Cho điểm M x y 0; 0

và đường thẳng :ax by c  0 với a2b2 0 Khi đó khoảng cách

M; 

d

A  

M

ax by c d

a b c

M

ax by c d

a b c

C  

M

ax by c d

a b

M

ax by c d

a b

Câu 31: Khoảng cách từ điểm M5; 1 

đến đường thẳng : 3x2y13 0 là

A

13

28

Câu 32: Khoảng cách từ điểm M0;1

đến đường thẳng : 5x12y1 0 là

A

11

13. B

13

17. C 1. D 13

Câu 33: Khoảng cách từ điểm M1; 1 

đến đường thẳng : 3x 4y17 0 là

A

2

10

18 5

Câu 34: Khoảng cách từ điểm M1;0

đến đường thẳng : 3x4y1 0 là

A

2

10

2

25.

Câu 35: Khoảng cách từ điểm M  1;1

đến đường thẳng : 3x 4y 3 0 là

A

2

5. B 2. C

4

5. D

4

25.

Câu 36: Khoảng cách từ điểm M1; 1 

đến đường thẳng : 3x y  4 0 là

3 10

5

2. D 1.

Ngày đăng: 16/10/2023, 21:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w