BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1STT Chương/ Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng V
Trang 1BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 02
A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
STT Chương/
Chủ đề Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Tổng
% điểm
1 Đa thức
nhiều biến
Đa thức nhiều biến Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
2 (0,5đ)
1 (0,25đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
45%
Hằng đẳng thức đáng nhớ Phân tích đa thức thành nhân tử
2 (0,5đ)
1 (0,25đ)
2 (1,0đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
2 Phân thức
đại số
Phân thức đại số Tính chất cơ bản của phân thức đại số
1 (0,25đ)
1 (0,5đ)
20%
Các phép toán cộng, trừ các phân thức đại số
1 (0,25đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
3 Hình học
trực quan
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
tứ giác đều
2 (0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (1,0đ)
20%
Trang 2Tứ giác
Tứ giác
1 (0,25đ)
1 (0,5đ)
Tổng: Số câu Điểm
8 (2,0đ)
1 (0,5đ)
4 (1,0đ)
6 (3,0đ)
5 (3,0đ)
1 (0,5đ)
25 (10đ)
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Trang 3B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
nhiều biến
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết:
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến, đơn thức và đa thức thu gọn
– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
và bậc của đa thức
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức
Vận dụng:
2TN 1TN,
1TL
1TL
Trang 4– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản
Hằng đẳng thức đáng
nhớ Phân tích đa
thức thành nhân tử
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương)
– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương
– Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
2TN 1TN,
2TL
Trang 5dụng hằng đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung
– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x, rút gọn biểu thức
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
đa thức nhiều biến
2 Phân thức
đại số
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của phân thức đại số
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau
1TN, 1TL
Trang 6Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số
Vận dụng:
– Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn phân thức
Các phép toán cộng, trừ các phân thức đại
số
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ đối với hai phân thức đại số
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân thức đại số
1TN, 1TL
1TL
3 Hình học
trực quan
Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
Nhận biết:
– Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
Thông hiểu:
Trang 7– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, )
4 Định lí
Pythagore.
Tứ giác
Định lí Pythagore Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
Trang 8khoảng cách giữa hai vị trí)
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360 o
Trang 9C ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT102
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1 Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A 1 x x 3
; B x 2y; C xy z t
; D 3xy z 2 5
Câu 2 Bậc của đa thức M x8 x y2 7 y5 x là
Câu 3 Giá trị của đa thức 2x y2 3xy2 2yx2 2y x2 tại 3
;
x y
là
A
17
6
17
19 6
19
6 .
Câu 4 Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
A x2 x xx2; B x x 1 x x2;
C a b2 b a2
; D a 2 2 a
Câu 5 Điền vào chỗ trống sau: x2 x 4 x 4
Câu 6 Biết x3 125 A B. và A là đa thức có bậc bằng 1 Khi đó biểu thức B là
A x2 5x25; B x2 5x 25; C x2 10x 25; D x2 10x25
Câu 7 Phân thức A C A B, 0
B D khi
Trang 10A AB CD; B AD BC; C
A C
D B; D
A B
D C.
Câu 8 Kết quả nào sau đây là sai?
A
;
B
C
3a 5ab 2a 4b 7ab 3b 5a 7b
x
Câu 9 Hình chóp tam giác đều không có đặc điểm nào sau đây?
A Có các cạnh bên bằng nhau;
B Có đáy là hình vuông;
C Có các mặt bên là các tam giác cân;
D Có chân đường vuông góc của đỉnh là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy
Câu 10 Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác
S MNPQ là
A SH ;
B SA ;
C HA;
D NQ hoặc MP.
Câu 11 Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
Câu 12 Cho hình vẽ bên.
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Hai đỉnh kề với đỉnh A là B và D;
B Hai đỉnh đối nhau là A và C; B và D;
C Tứ giác ABCD có 2 đường chéo;
D Các cạnh của tứ giác là AB BC, , CD DA, , AC, BD.
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Thu gọn biểu thức:
Trang 11a) 4x4 8x y2 2 12x y5 : 4x2;
b) x x2 y2 xy1 xy x3
Bài 2 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 10x22x y 6xy y 2 ;x
b) x2 2x 1 y2; c) x2 8x 12
Bài 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức 2
x A
với x 3
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A có giá trị bằng
1 2
c) Tìm số tự nhiên x để A có giá trị nguyên
Bài 4 (1,5 điểm) Kim tự tháp là một công trình kiến trúc tuyệt đẹp bằng kính tọa lạc ngay lối vào
của bảo tàng Louvre, Pari Kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ giác đều với chiều cao 21 m và độ dài cạnh đáy là 34 m Các mặt bên của kim tự tháp là các tam giác đều (xem hình ảnh minh họa bên)
a) Tính thể tích của kim tự tháp Louvre
b) Hỏi nếu sử dụng loại gạch hình vuông có cạnh là 60 cm để lót sàn thì cần bao nhiêu viên gạch? Biết diện tích của các đường rãnh giữa các viên gạch lót sàn là 156 m2
Bài 5 (1,0 điểm)
a) Cho tứ giác ABCD có C 60 , D 80 , A B 10 Tính số đo của A
Trang 12b) Tính chiều dài đường trượt AC trong hình
vẽ bên (kết quả làm tròn hàng phần mười).
Bài 6 (0,5 điểm) Cho các số x y, thỏa mãn đẳng thức: 5x2 5y2 8xy 2x 2y 2 0. Tính
giá trị của biểu thức M x y2023 x 22024 y12025
Trang 13
-HẾT -D ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT102
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: … – …
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1.
Đáp án đúng là: D
Biểu thức 3xy z là đơn thức.2 5
Câu 2
Đáp án đúng là: D
Bậc của đa thức M x8 x y2 7 y5 x là 9
Câu 3
Đáp án đúng là: B
Thu gọn đa thức:
2x y3xy 2yx 2y x 3
2x y2 2x y2 3xy2 2xy2 3
xy
Thay
;
x y
vào đa thức đã xy ta được:2 3
2
Câu 4
Đáp án đúng là: C
Trang 14Ta có: a b2 a2 2abb2 b a2
Vậy đẳng thức a b2 b a2
là hằng đẳng thức
Câu 5
Đáp án đúng là: D
Ta có: x2 16 x 4 x 4 Vậy điền số 16
Câu 6
Đáp án đúng là: A
Ta có: x3 125 x5 x2 5x 25
Vậy đa thức B là x2 5x25.
Câu 7
Đáp án đúng là: B
Phân thức A C A B, 0
B D khi AD BC
Câu 8
Đáp án đúng là: C
Ta có:
•
;
•
•
3a 5ab 2a 4b 7ab 3b 3a 5ab 2a 4b 7ab 3b
2
;
2
x
Do đó phương án C là khẳng định sai
Câu 9
Đáp án đúng là: B
Hình chóp tam giác đều có đáy là hình tam giác đều Do đó khẳng định B là sai
Câu 10.
Đáp án đúng là: B
Trang 15Trung đoạn của hình chóp tứ giác S MNPQ. là đoạn thẳng SA
Câu 11.
Đáp án đúng là: B
Ta có: 292 841 và 202 212 400 441841
Do đó 202 212 292 nên bộ ba độ dài 21 dm; 20 dm; 29 dm là độ dài ba cạnh của tam giác vuông
Câu 12.
Đáp án đúng là: D
AC và BD không phải cạnh mà là đường chéo của tứ giác.
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm)
a) 4 2 2 5 2
4x 8x y 12x y : 4x
b) x x2 y2 xy1 xy x3
x x y xy x y x
xy
Bài 2 (1,5 điểm)
a) 10x22x y 6xy y 2x
2
10x 2x y 6xy x2 y
2x y 10x2 6xy
2 2x x y 5x 3 y
b) x2 2x 1 y2
x2 2x 1 y2
x 12 y2
x 1 y x 1 y
c) x2 8x12
x2 2x 6x 12
x 2 x 6
Bài 3 (1,5 điểm) 2
x A
a) Với x ta có:3
2
A
15 2 3
15 2 6
3 9
x
x
Trang 16Vậy với x thì 3
3 3
A x
b) Với x , để 3
1 2
A
thì ta có:
x
Suy ra x 36
Do đó x (không thỏa mãn)3
Vậy không có giá trị nào của x để
1 2
A
c) Với x , để 3 A nguyên thì
3 3
x , tức x 3Ư(3)
Mà Ư 3 , ta có bảng sau: 1; 3
3
Các giá trị x tìm được ở trên đều thỏa mãn điều kiện x và x là số tự nhiên.3
Vậy x 0;2;4;6
Bài 4 (1,5 điểm)
a) Diện tích sàn của tự kim tháp là: S đáy 342 1 156 (m2)
Thể tích của kim tự tháp là:
V S h
(m3)
b) Diện tích một viên gạch hình vuông là: S gach 62 36 cm2 0,36 m2
Diện tích sàn cần lát của kim tự tháp là: 1 156 156 1 000 (m2)
Số viên gạch hình vuông cần dùng là:
1 000
2 778 0,36 (viên).
Bài 5 (1,0 điểm)
a) Ta có: A B 360 C D 360 60 80 220
Trang 17Mà A B 10 nên ta có
115 2
A
b) Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác AHB vuông tại H ta có:
AB AH HB
Suy ra HB2 AB2 AH2 52 32 25 9 16
Do đó HB 16 cm, nên 4 CH BC HB 10 4 cm.6
Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác AHC vuông tại H ta có:
AC AH HC
Suy ra AC 45 6,7 m
Vậy chiều dài đường trượt AC là 6,7 m
Bài 6 (0,5 điểm)
Ta có: 5x2 5y2 8xy 2x2y 2 0
4x2 8xy 4y2 x2 2x1 y2 2y1 0
2x 2y2 x 12 y 12 0 *
Với mọi x y, ta có: 2x 2y2 0; x 12 0;y 12 0
Do đó *
xảy ra khi và chỉ khi
2 2 2
x y
Hay
1 0
1 0
x
y
0 1 1
x y x y
Khi đó M x y2023 x 22024 y12025 02023 1 2 2024 1 1 2025 1