1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề thi số 10 cd toán 8 giữa hk1

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kì 1
Trường học Cánh Diều
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 360,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1STT Chương/ Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng V

Trang 1

BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8

ĐỀ SỐ 10

A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8

STT Chương/

Chủ đề Nội dung kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Tổng

% điểm

1 Đa thức

nhiều biến

Đa thức nhiều biến Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

2 (0,5đ)

1 (0,25đ)

2 (1,0đ)

1 (0,5đ)

45%

Hằng đẳng thức đáng nhớ Phân tích đa thức thành nhân tử

1 (0,25đ)

2 (1,0đ)

1 (0,5đ)

1 (0,5đ)

2 Phân thức

đại số

Phân thức đại số Tính chất cơ bản của phân thức đại số

1 (0,25đ)

1 (0,5đ)

20%

Các phép toán cộng, trừ các phân thức đại số

1 (0,25đ)

1 (0,5đ)

1 (0,5đ)

3 Hình học

trực quan

Hình chóp tam giác đều, hình chóp

tứ giác đều

2 (0,5đ)

1 (0,5đ)

1 (0,5đ)

15%

Trang 2

Tứ giác

(1,0đ)

Tứ giác

1 (1,0đ)

Tổng: Số câu Điểm

6 (1,5đ)

1 (0,5đ)

2 (0,5đ)

7 (4,0đ)

5 (3,0đ)

1 (0,5đ)

22 (10đ)

Lưu ý:

– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn

đúng.

– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.

– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

Trang 3

B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

STT

Chương/

Chủ đề

Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

nhiều biến

Đa thức nhiều biến.

Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết:

– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến, đơn thức và đa thức thu gọn

– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức

và bậc của đa thức

– Nhận biết các đơn thức đồng dạng

Thông hiểu:

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến

– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức

– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức

Vận dụng:

2TN 1TN,

2TL

1TL

Trang 4

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản

– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản

Hằng đẳng thức đáng

nhớ Phân tích đa

thức thành nhân tử

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức

– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;

lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương)

– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử

Thông hiểu:

– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương

– Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử

Trang 5

dụng hằng đẳng thức.

Vận dụng:

– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x, rút gọn biểu thức

Vận dụng cao:

– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức

– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một

đa thức nhiều biến

2 Phân thức

đại số

Phân thức đại số.

Tính chất cơ bản của phân thức đại số

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau

1TN, 1TL

Trang 6

Thông hiểu:

– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số

Vận dụng:

– Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn phân thức

Các phép toán cộng, trừ các phân thức đại

số

Thông hiểu:

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ đối với hai phân thức đại số

Vận dụng:

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân thức đại số

1TN, 1TL

1TL

3 Hình học

trực quan

Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

Nhận biết:

– Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều

Thông hiểu:

Trang 7

– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều

– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều

Vận dụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, )

4 Định lí

Pythagore.

Tứ giác

Định lí Pythagore Thông hiểu:

– Giải thích được định lí Pythagore

– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore

Vận dụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính

1TL

Trang 8

khoảng cách giữa hai vị trí)

– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi

Thông hiểu:

– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360 o

1TL

Trang 9

C ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG …

MÃ ĐỀ MT205

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: … – …

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức bậc 5?

A x y  ;5 1 B x2  y3; C x y ;2 5 D xy zx 2

5

Ax yxy B   x y Cx y

Các đơn thức nào sau đây đồng dạng với nhau?

A Đơn thức A và đơn thức C ; B Đơn thức B và đơn thức C ;

C Đơn thức A và đơn thức B; D Cả ba đơn thức , ,A B C đồng dạng với

nhau

Câu 3 Giá trị của biểu thức

Axyx yxyxyx y

tại

1 2

x 

y  là1

A

1

4

1

7

6

Câu 4 Đơn thức điền vào ô trống trong đẳng thức x 23 x3  12x  8

A 6x2; B 2x2; C 2x ;2 D 6x 2

Câu 5 Với điều kiện nào của x thì phân thức

3

6 24

x x

 xác định?

A x  ;2 B x  ;3 C x   ;4 D x  4

Câu 6 Kết quả của phép tính

3 3

x

  là

A

2 4

3

x

x

2 4 3

x x

 ; C  2

2 4 3

x x

2 6 3

x x

Câu 7 Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 1 cm Khi đó chu vi đáy của hình chóp này là

A 3 cm; B 4 cm; C 5 cm; D 6 cm

Trang 10

Câu 8 Hình chóp tam giác đều có một mặt bên là tam giác đều có diện tích bằng a, khi đó diện tích tất cả các mặt của hình chóp tam giác đều đó là

PHẦN II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Thu gọn biểu thức:

a) 4x y6 2 : 0,1x y3 2

; b)  2  5

5 2 :

2

xy 

; c) y y3 2  x3  x2 3y xy   y2

Bài 2 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 18x2  20xy; b) 8xy 2x2  8y2; c) 3x2 5x  3y2  5y

Bài 3 (1,5 điểm) Cho biểu thức 2

A

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tính giá trị của biểu thức A với x thỏa mãn x 3 5.

Bài 4 (1,0 điểm) Từ một khúc gỗ hình lập phương cạnh 30 cm Người ta cắt đi một phần gỗ để

được phần còn lại là một hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh 30 cm và chiều cao của hình chóp cũng bằng 30 cm Tính thể tích của phần gỗ bị cắt đi

Bài 5 (2,0 điểm)

a) Cho tứ giác NMPQ có PM là tia phân giác của

NPQ, QMN 110 , N 120 , Q 60 Tính số

đo của MPQQMP

b) Trên hình là một khung mái nhà tam giác cân tại

,

A được làm từ các thanh thép bằng cách hàn

chúng lại với nhau Biết độ dài cạnh

AHAHBC độ dài cạnh BC 48

dm Để hoàn thành khung mái nhà này người thợ

Trang 11

các đoạn thẳng AB ;; AC ME ; MH; NH .; NF Hãy tính độ dài các đoạn thẳng trên để giúp chú

thợ hàn cắt chuẩn kích thước Biết rằng 4 điểm M ;; N ; E F lần lượt là trung điểm của các

đoạn thẳng AB AC HB HC và ; ; ; ME // AH // NF

Bài 6 (0,5 điểm) Cho các số thực , , a b c thỏa mãn ab bc ca 2025 Chứng minh rằng

Trang 12

-HẾT -D ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG …

MÃ ĐỀ MT205

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: … – …

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Bảng đáp án trắc nghiệm:

Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm

Câu 1.

Đáp án đúng là: D

Ta có: xy zx2 x y z2 2 là đơn thức bậc 5

Câu 2.

Đáp án đúng là: C

Ta có: A 4x y3 5xy  20x y4 2

nên suy ra AB là hai đơn thức đồng dạng, nhưng không đồng dạng với đơn thức C

Câu 3.

Đáp án đúng là: A

Ta có:

A  xyxy   x yx y xy

2xy 3x y xy

Thay

1

2

x 

y  vào biểu thức 1 2 2

Axyx yxy

ta được:

2 2

Câu 4.

Đáp án đúng là: A

Ta có: x 23 x3  3 .2x2 3 .2x 2  23 x3  6x2 12x  8

Vậy ta điền đơn thức 6x2 vào ô trống

Câu 5.

Trang 13

Đáp án đúng là: C

Phân thức

3

6 24

x

x

 xác định khi và chỉ khi 6x 24  tức là 0 x   4

Câu 6.

Đáp án đúng là: B

Ta có:

Câu 7.

Đáp án đúng là: B

Đáy của hình chóp tứ giác đều là hình vuông

Do đó chu vi đáy của hình chóp tứ giác đều là 4.1 cm.4

Câu 8.

Đáp án đúng là: B

Hình chóp tam giác đều có mặt bên là tam giác đều nên tất cả các mặt là tam giác đều bằng nhau nên có diện tích bằng nhau

Do đó diện tích tất cả 4 mặt của hình chóp tam giác đều đó là 4a (đvdt).

PHẦN II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm)

a) 4x y6 2 : 0,1x y3 2 40x3

b)  2  5

5 2 :

2

xy 

5

xy

c) y y3 2  x3  x2 3y xy   y2

3y x y x y x y 3xy 3y

x y xy

Bài 2 (1,5 điểm)

a) 18x2  20xy

2 9x x 10y

b) 8xy 2x2  8y2

2 x 4xy 4y

2 x 2y

  

c) 3x2 5x  3y2  5y

3 x y 5 x y

3 x y x y 5 x y

x y 3x 3y 5

Bài 3 (1,5 điểm) 2

A

a) Điều kiện xác định của biểu thức Ax 2 4  , 0 x   và 2 0 x  2  Tức là 0 x  2.

Trang 14

b) Với x   ta có: 2,

2

A

2

 

2

c) Ta có: x 3 5

3 5

x   hoặc x   3 5

2

x  (không thỏa mãn) hoặc x  (thỏa mãn)8

Thay x   vào biểu thức 8

2 2

x A x

 ta được:

8 2 10 5

A     

  

Bài 4 (1,0 điểm)

Thể tích khúc gỗ hình lập phương là: 303 27 000 (cm3)

Thể tích của phần gỗ còn lại hình chóp tứ giác đều là:

2

1 30 30 9 000

3  (cm3) Thể tích của khối gỗ bị cắt đi là: 27 000 9 000 18 000 (cm3)

Bài 5 (2,0 điểm)

a) Trong tứ giác MNPQ , ta có: Q QMN  N  NPQ 360

Suy ra NPQ 360  QMN  NQ  360  110 120 60  70

Do PM là tia phân giác của góc NPQ nên ta có:

35

NPQ NPMMPQ     

Trang 15

Trong tam giác MPQ , ta có: Q QMP  MPQ 180

Suy ra

 180    180 35 60  85

Vậy NPM MPQ 35, QMP   85

b) Vì H là trung điểm BC nên

.48 24

BHCHBC  

dm

Áp dụng định lý Pythagore trong tam giác ABH vuông tại H ta có:

ABAHBH   

Do đó AB  676 26 dm nên AB AC 26 dm (Vì tam giác ABC là tam giác cân tại ) A

E là trung điểm BH nên

24 12 2

BE EH  

dm;

F là trung điểm HC nên

24

12 dm 2

HFFC 

;

M là trung điểm AB nên

26

13 dm 2

AMMB 

;

N là trung điểm AC nên

26

13 dm 2

ANAC 

;

Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác MBE vuông tại E ta có:

Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác NFC vuông tại F ta có

Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác MEH vuông tại E ta có

2 2 52 122 13 dm

Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác NHF vuông tại F ta có

2 2 52 122 13 dm

Vậy AB AC 26 dm; ME NF 5 dm; MHNH 13 dm.

Bài 6 (0,5 điểm)

Ta có: a2 2025 a2 abbcca ab c  a

2025

Trang 16

Tương tự ta cũng có:        

Suy ra

P

a b b c c a

0

a b a c b c bc b c b a c a ca c a c b a b ab

a b b c c a

Ngày đăng: 16/10/2023, 12:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w