BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1STT Chương/ Chủ đề Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng V
Trang 1BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8
ĐỀ SỐ 03
A KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
STT Chương/
Chủ đề Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Tổng
% điểm
1 Đa thức
nhiều biến
Đa thức nhiều biến Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
2 (0,5đ)
1 (0,25đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
45%
Hằng đẳng thức đáng nhớ Phân tích đa thức thành nhân tử
2 (0,5đ)
1 (0,25đ)
2 (1,0đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
2 Phân thức
đại số
Phân thức đại số Tính chất cơ bản của phân thức đại số
1 (0,25đ)
1 (0,5đ)
20%
Các phép toán cộng, trừ các phân thức đại số
1 (0,25đ)
1 (0,5đ)
1 (0,5đ)
3 Hình học
trực quan
Hình chóp tam giác đều, hình chóp
tứ giác đều
2 (0,5đ)
1 (0,5đ)
1 (1,0đ)
20%
Trang 2Tứ giác
Tứ giác
1 (0,25đ)
1 (0,5đ)
Tổng: Số câu Điểm
8 (2,0đ)
1 (0,5đ)
4 (1,0đ)
6 (3,0đ)
5 (3,0đ)
1 (0,5đ)
25 (10đ)
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Trang 3B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
nhiều biến
Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết:
– Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến, đơn thức và đa thức thu gọn
– Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
và bậc của đa thức
– Nhận biết các đơn thức đồng dạng
Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức
Vận dụng:
2TN 1TN,
1TL
1TL
Trang 4– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản
Hằng đẳng thức đáng
nhớ Phân tích đa
thức thành nhân tử
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng thức
– Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương)
– Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương
– Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
2TN 1TN,
2TL
Trang 5dụng hằng đẳng thức.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung
– Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm ,x rút gọn biểu thức.
Vận dụng cao:
– Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
đa thức nhiều biến
2 Phân thức
đại số
Phân thức đại số.
Tính chất cơ bản của phân thức đại số
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau
1TN, 1TL
Trang 6Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số
Vận dụng:
– Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn phân thức
Các phép toán cộng, trừ các phân thức đại
số
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ đối với hai phân thức đại số
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân thức đại số
1TN, 1TL
1TL
3 Hình học
trực quan
Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
Nhận biết:
– Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
Thông hiểu:
Trang 7– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, )
4 Định lí
Pythagore.
Tứ giác
Định lí Pythagore Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
Trang 8khoảng cách giữa hai vị trí)
– Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360 o
Trang 9C ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT103
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: … – …
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1 Biểu thức nào sau đây là đa thức?
A
2
3
1
x y
2
2 3
x
; D
2
1
2x y .
Câu 2 Cặp đơn thức nào dưới đây là hai đơn thức đồng dạng?
A 12x y và 4 4 4 6
12x y ; B 12x y4 4 và 12x y ;6 6
C 12x y và 6 4 2x y6 4; D 12x y và 4 6 6 6
12x y
Câu 3 Đa thức 7x y z3 2 2x y4 3 chia hết cho đơn thức nào dưới đây?
A 3x ;4 B 3x4; C 2x y3 ; D 2xy 3
Câu 4 Kết quả của phép nhân x2 2x1 x 1
là
A x3 3x2 3x 1; B x3 3x2 3x 1;
C x3 3x2 3x ;1 D x3 3x2 3x 1
Câu 5 Kết quả của biểu thức x 22 4x 2 4
là
A x 2 16; B x2 8x 16; C x2 4x; D x 2
Câu 6 Đa thức 14x y2 21xy2 28x y2 2 được phân tích thành
A 7xy x2 3y 4xy; B xy14x 21y 28xy;
C 7x y2 2 3 y 4xy
; D 7xy22x 3y 4x
Trang 10
Câu 7 Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A
1
0
x
Câu 8 Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức
1 x
x
?
A
1
x
x
1 x
x
1 x
x
1
x x
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây là sai đối với hình chóp tam giác đều S ABC. ?
A Đáy ABC là tam giác đều; B SA SB SC;
C Tam giác SBC là tam giác đều; D SAB SBC SCA
Câu 10 Diện tích xung quanh của hình chóp S ABCD.
(hình bên) gồm diện tích những mặt nào?
A Mặt SBC ABCD SAB ;, ,
B Mặt SAB SBC SCD SDA ;, , ,
C Mặt SAB SAD SBC ABCD ;, , ,
D Mặt ABCD
Câu 11 Cho tam giác ABC vuông có cạnh huyền AB 117 cm, BC 6 cm. Gọi K là trung
điểm của đoạn thẳng AC Độ dài BK là
Câu 12 Cho tứ giác ABCD Khẳng định nào sau đây là sai?
A AB và BC là hai cạnh kề nhau; B BC và AD là hai cạnh đối nhau;
C A và B là hai góc đối nhau; D AC và BD là hai đường chéo.
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm) Thu gọn biểu thức:
a) 9x y2 3 6x y3 2 4xy2 : 3xy2;
b) 1 5 3 2 1 4 3
2xy x y x y 4x y
Bài 2 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3 3x x 6x 3; b) x2 12 4x2
; c) x6 x3 x2 1
Bài 3 (1,5 điểm) Cho
2 2
A
với x 2.
Trang 11a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x 4.
c) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên dương
Bài 4 (1,5 điểm) Hình ảnh bên là ảnh của một lọ nước hoa hình kim
tự tháp Khi đậy nắp, lọ có dạng hình chóp tứ giác đều (tính cả thân
lọ và nắp lọ) trong đó nắp lọ cũng là hình chóp tứ giác đều có chiều
cao 5 cm, cạnh đáy 2,5 cm Chiều cao thân lọ và cạnh đáy lọ đều
bằng chiều cao của nắp lọ Bỏ qua độ dày của vỏ
a) Tính thể tích của lọ nước hoa hình kim tự tháp đó
b) Tính dung tích của lọ nước hoa đó ra đơn vị mi – li – lít (làm
tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Bài 5 (1,0 điểm) Một hồ bơi có dạng tứ giác ABCD được mô tả như
hình vẽ bên Biết AC là tia phân giác BAD và DAC 40
a) Tính BCD .
b) Biết AB 7, 66 m và BC 6, 43 m Một vận động viên bơi
lội muốn bơi từ A đến C trong 20 giây thì cần bơi với vận tốc là
bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Bài 6 (0,5 điểm) Cho x y, thỏa mãn x2 2xy 6x 6y 2y2 8 0. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P x y 2024.
Trang 12
-HẾT -D ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG …
MÃ ĐỀ MT103
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 NĂM HỌC: … – …
PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
Câu 1
Đáp án đúng là: A
Biểu thức 2 1 2
là đa thức
Câu 2
Đáp án đúng là: C
Hai đơn thức 12x y và 6 4 2x y6 4 là hai đơn thức đồng dạng vì cùng có hệ số khác 0 và cùng phần biến x y 6 4
Câu 3
Đáp án đúng là: C
Đa thức 7x y z3 2 2x y4 3 chia hết cho 2x y3
Hạng tử 7x y z không chia hết cho đơn thức 3 2 4
3x , 3x4 và 2xy nên đa thức 3 7x y z3 2 2x y4 3 cũng không chia hết cho 3x , 4 3x4 và 2xy 3
Câu 4
Đáp án đúng là: A
Ta có: x2 2x1 x 1 x 1 2 x 1 x 13 x3 3x2 3x 1
Câu 5
Đáp án đúng là: D
Trang 13Ta có: x22 4x 2 4 x 2 22 x2.
Câu 6
Đáp án đúng là: A
Ta có: 14x y2 21xy2 28x y2 2 7xy x2 3y 4xy
Câu 7
Đáp án đúng là: D
Biểu thức 0
x
không phải là phân thức đại số
Câu 8
Đáp án đúng là: A
Phân thức đối của phân thức
1 x
x
là
Vậy phương án A là sai
Câu 9
Đáp án đúng là: C
Hình chóp tam giác đều S ABC. có mặt bên là các tam giác cân nên SBC là tam giác cân
Câu 10
Đáp án đúng là: B
Diện tích xung quanh của hình chóp S ABCD. gồm diện tích những mặt SAB SBC SCD SDA, , ,
Câu 11
Đáp án đúng là: C
Xét ABC vuông tại C , theo định lí Pythagore ta có:
Suy ra AC 81 9 cm
Trang 14Do K là trung điểm của đoạn thẳng AC nên
1
4,5 cm 2
Xét BCK vuông tại C , theo định lí Pythagore ta có:
2 2 2 62 4,52 56, 25
Suy ra BK 56, 25 7,5 cm
Câu 12
Đáp án đúng là: C
Tứ giác ABCD có các cặp góc đối nhau là A và ; C B và D
Do đó phương án C là khẳng định sai
PHẦN II TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm)
a) 2 3 3 2 2 2
9x y 6x y 4xy : 3xy
9x y : 3xy 6x y : 3xy 4xy : 3xy
2 4
3
b) 1 5 3 2 1 4 3
2xy x y x y 4x y
2x y 4x y 2xy x y
Bài 2 (1,5 điểm)
a) 3 3x x 6x 3
3 3x x 6 3 x
3 x 3x 6
3 3 x x 2
b) x2 12 4x2
x2 12 2x2
x2 1 2x x 2 1 2x
x 1 2 x 1 2
c) x6 x3 x2 1
x6 x3 x2 1
x2 1 x3 1
x2 1 x 1 x2 x 1
Bài 3 (1,5 điểm)
2 2
A
với x 2.
a) Với x , ta có:2
2 2
A
Trang 15
2
2
2
x
Vậy với x ta có 2
2 2
x A x
b) Thay x (thỏa mãn) vào biểu thức 4 A ta có:
c) Với x và x ta có: 2
1
A
Để A nhận giá trị nguyên thì x Ư2 4 1; 2; 4
Ta có bảng sau:
2
x
(x 2 và
)
x
3
(thỏa mãn)
1
(thỏa mãn)
4
(thỏa mãn)
0 (thỏa mãn)
6
(thỏa mãn)
2
(không thỏa mãn)
2
2
x
A
x
(A nguyên
dương)
5 (thỏa mãn)
3
(không thỏa mãn)
3 (thỏa mãn)
1
(không thỏa mãn)
2
(thỏa mãn)
Vậy x 3; 4; 6
Bài 4 (1,5 điểm)
a) Thể tích của lọ nước hoa hình kim tự tháp là: 2 3
1
b) Thể tích của nắp lọ nước hoa là: 2 3
1
Trang 16Dung tích của lọ nước hoa đó là:
3
Bài 5 (1,0 điểm)
a) Do AC là tia phân giác BAD nên ta có BAD 2DAC 2 40 80
Xét tứ giác ABCD có: BAD B BCD D 360
Suy ra
360 360 80 90 90 100
BCD BAD B D
b) Xét ABC vuông tại B, theo định lí Pythagore ta có:
2 2 2 7,662 6, 432 100,0205
Suy ra AC 100, 0205 10, 0 m
Khi đó vận động viên cần bơi với vận tốc là
10,0
0,5
20 (m/s).
Bài 6 (0,5 điểm)
Ta có: x2 2xy 6x 6y 2y2 8 0
x2 2xy y2 6x y 9 y2 10
x y2 6x y 9 1 y2
x y 32 1 y2
x y 3 1 x y 3 1 y2
x y 2 x y 4 y2
x y2024 2022 x y 2024 2020 y2
P 2022 P 2020 y2
P 2022 P 2020 y2
Mà y nên 2 0 y2 với mọi 0 y
Trang 17Do đó P 2022 P 2020 0 *
Lại có P 2020 2 P 2020
hay P 2022 P 2020 Suy ra *
xảy ra khi P 2022 0 P 2020
Nên 2020 P 2022
Vậy GTLN của P bằng 2022 khi 2
2 0 0
x y y
2 0
x y
GTNN của P bằng 2020 khi 2
4 0 0
x y y
4 0
x y