1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đs9 cđ2 chuyên đề hệ phương trình 2

27 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Phương Trình
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên Hà Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2018 - 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 419,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Dạng này chỉ đúng khi tìm m là số nguyên hoặc các số là tập con của số nguyên như số tự nhiên, số chính phương, số nguyên tố….. Dạng 3: Tìm giá trị tham số để biểu thức liên hệ g

Trang 1

Dạng 4: Hệ chứa giá trị tuyệt đối Cách giải: Ta thực hiện theo 2 bước cơ bản sau

Bước 1: Đặt điều kiện xác định của hệ

Bước 2: Giải bằng cách đặt hai ẩn phụ hoặc giải trực tiếp

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm: ( ) (x y = −; 1;2 ; 3;2) (− )

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm: ( ) (x y = −; 1;2 ; 3;2) (− )

Bài 2:

Giải hệ phương trình sau

2 1 3

2 1 3

y x

y x

Trang 2

2 1 3

y x

y x

Đặt

4

3( 0; 0)1

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy hệ phương trình có hai ngiệm ( ) (x y =; 25;1 ; 25;0) ( )

y

y y

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy hệ phương trình có hai ngiệm ( ) (x y =; 25;1 ; 25;0) ( )



Lời giải

Điều kiện y ≥ −3

Cách 1: Đặt ẩn phụ

Trang 3

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) (x y = −; 3;1 )

Bài 4: Tuyển sinh vào 10 Hà Nội, năm học 2018 - 2019 Giải hệ phương trình sau 4 2 3

Trang 4

Bài 5: Tuyển sinh vào 10 Chuyên Hà Nam (Toán chung), năm học 2020 - 2021 Giải hệ phương trình sau 3 2 1

1

1

1

x y y

Trang 5

HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ Dạng 1: Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( )x y; thỏa mãn điều kiện cho trước

Bài toán: Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm ( )x y; thỏa mãn một trong các điều kiện ( )K sau đây: ax by c ax by c ax by c xy+ = ; + > ; + < ; < 0;xy> 0;

Bước 1: Giải hệ phương trình để tìm nghiệm ( )x y; theo tham số m

Bước 2: Thay nghiệm ( )x y; vừa tìm được vào biểu thức điều kiện K

Bước 3: Giải điều kiện ( )K tìm ( )K

Trang 6

a) Giải hệ phương trình với m =5

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( )x y; thỏa mãn x= 3 1y+

=

 =

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) ( )x y =; 5;6

b) Hệ phương trình có nghiệm ( )x y; thoả mãn x= 3 1y+ ⇔ =m 3(m+ + ⇔ = − 1 1) m 2

Vậy với m = −2 thì hệ phương trình có nghiệm ( )x y; thỏa mãn x= 3 1y+

Trang 7

2 1 2

m x m m y m

m m

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )x y; thỏa mãn x= 3 y

b) Cách 1: Thay x= 3 y vào hệ phương trình rồi giải hệ với ẩn là m và y

Cách 2: Từ (2) ⇒ = −x 8 my, thay vào (1) ta được: m(8 −my)+ 4y= ⇔ 9 8m m y− 2 + 4y= 9

m

=

Trang 8

- Điều kiện để hệ phương trình có nghiệm duy nhất: m ≠ ±2

- Giải hệ phương trình theo m

m y

m x m

2) Với ( )x y; là nghiệm duy nhất ở trên, hãy tìm m để:

a) 2x− 3y> 0

b) Cả x và y là các số nguyên

Trang 10

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( )x y; thỏa mãn 2 1 1

m= − m= thỏa mãn điều kiện bài toán

Bài 7:Tuyển sinh vào 10 Bình Dương, năm học 2021 - 2022

Trang 11

b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình đã cho có nghiệm x> 0,y< 0

− < < thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 8:Tuyển sinh vào 10 Phú Thọ, năm học 2021 - 2022 Cho hệ phương trình 2 1

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )x y; thỏa mãn 2x2 − 3y= 2

Trang 12

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( )x y; thỏa mãn 2 1 1

Trang 13

Vậy m = −1 hoặc m =5 thỏa mãn bài toán

Dạng 2: Tìm giá trị tham số để hệ phương trình có nghiệm nguyên

a) Tìm các giá trị của m để hệ pt có nghiệm duy nhất

b) Trường hợp hệ phương trình có nghiệm duy nhất, tìm các số nguyên m để x; y là số nguyên

Lời giải

a) Từ ( )1 ⇒ = −y 1 x, thay vào (2) ta có: mx− −(1 x)= 2m⇔(m+ 1)x= 2m+ 1 3( )

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất khi (3) có nghiệm duy nhất ⇔ ≠ −m 1

Trang 14

b) Với m ≠ −1, từ (3) 2 1 2 1

m x

Ta thấy m = −2 hoặc m =0 thỏa mãn m ≠ −1

Vậy m = −2 hoặc m =0 thì x, y nguyên

Chú ý: Dạng này chỉ đúng khi tìm m là số nguyên (hoặc các số là tập con của số nguyên

như số tự nhiên, số chính phương, số nguyên tố…) Tức là nếu m không nguyên, hoặc m

hữu tỷ thì làm như trên sẽ bị thiếu đáp số

Trang 15

Dạng 3: Tìm giá trị tham số để biểu thức liên hệ giữa x và y nhận giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

Trang 16

Ta có m + >2 2 0 với mọi m nên hệ phương trình có nghiệm duy nhất với mọi m

b) Từ (3) ⇒ = +x m 1 thay vào (*) ta được: y m m= ( + − 1) m2 =m

Thay x m= + 1;y m= vào P x= 2 + 3y+ 4 ta được:

Trang 17

a) Giải hệ phương trình với m =2

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm ( )x y; thỏa mãn điều kiện x2 +y2 = 5.

Bài 4:Tuyển sinh Vĩnh Phúc, năm học 2018 - 2019 Cho hệ phương trình 2 3 ( )

a) Giải hệ phương trình với m =2

b) Tìm tất cả các giá trị của m để hệ (I) có nghiệm duy nhất

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A x= 2 +y2, trong đó ( ; )x y là nghiệm duy nhất của hệ

Trang 18

Bước 1: Giải hệ phương trình tìm nghiệm ( )x y; theo tham số m

Bước 2: Bằng cách áp dụng qui tắc cộng đại số hoặc qui tắc thế ta làm mất tham số m

Bước 3: Trả lời yêu cầu bài toán

Trang 19

1 1 2 1

m x

m m y

a Giải hệ phương trình khi a =2

b Giải và biện luận hệ phương trình

c Tìm các số nguyên a để hệ phương trình có nghiệm nguyên

d Tìm a để nghiệm của hệ phương trình thỏa mãn x y+ đạt GTNN

Lời giải

Trang 20

a Với a =2 hệ phương trình có nghiệm ( ); 5 3;

+) TH1: a = ⇒0 phương trình (4) vô nghiệm Vậy hệ phương trình vô nghiệm

Kết luận: a ≠0 hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( )x y; a2 21;a 21

- a =0 hệ phương trình vô nghiệm

c Hệ phương trình có nghiệm nguyên

2 2

Trang 21

b Tìm m để hệ phương trình có nghiệm là ( ; ) (2; 1)x y =

c Chứng minh hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

d Với ( )x y; là nghiệm duy nhất của hệ, tìm hệ thức lien hệ giữa xy không phụ thuộc vào m

e Gọi ( )x y; là nghiệm duy nhất của hệ phương trình Hãy tìm m để:

1 Chứng minh điểm M luôn thuộc 1 đường thẳng cố định

2 Tìm m để M nằm trên đường tròn có tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 1

Trang 22

Vậy với mọi m hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất (m− 1;2 −m)

>

⇔  > ⇒ < <

4 Gọi phương trình đường thẳng AB có dạng y ax b= +

Thay tọa độ A B, vào y ax b= + ⇒ =a 2;b= ⇒ 1 AB y: = 2 1x+

Trang 23

c Giải và biện luận hệ phương trình theo m

d Với ( )x y; là nghiệm duy nhất của hệ, tìm hệ thức lien hệ giữa xy không phụ thuộc vào m

e Gọi ( )x y; là nghiệm duy nhất của hệ phương trình Hãy tìm m để:

1 Chứng minh điểm M luôn thuộc 1 đường thẳng cố định

2 Tìm m để điểm M x y( ; ) thuộc góc phần tư thứ ba

Trang 24

- Với m =0 thì hệ phương trình vô nghiệm

- Với m =1 thì hệ phương trình vô số nghiệm

Trang 25

Cho hệ phương trình: mx 4y m 2( :m tham so )

c Giải và biện luận hệ phương trình theo m

d Với ( )x y; là nghiệm duy nhất của hệ, tìm hệ thức liên hệ giữa xy không phụ thuộc vào m

e Gọi ( )x y; là nghiệm duy nhất của hệ phương trình Hãy tìm m để:

6 Nghiệm ( ; )x y nhận giá trị nguyên với những giá trị nguyên của m

g Trong hệ trục tọa độ Oxy, xét điểm M x y( ; ) trong đó ( ; )x y là nghiệm duy nhất của hệ phương trình, hãy:

1 Chứng minh điểm M luôn thuộc 1 đường thẳng cố định Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng này

2 Tìm m để M thuộc góc phần tư thứ tư

N tìm đường thẳng tạo với hai trục tọa độ tam giác có diện tích là 2S1

h Cho các đường thẳng d mx1: + 4y m= + 2; :d x my m d2 + = ; : 23 x y− − = 3 0 Tìm m để ba đường thẳng đồng quy

k Xét đường thẳng d mx4 : + 4y m= + 2(m> 0). Gọi C D, là giao điểm của d1 với Ox Oy, Tìm

m để diện tích ∆OCD đạt giá trị nhỏ nhất

Lời giải

Trang 26

m x m m y m

- Với m = − ⇒2 (*) vô nghiệm nên hệ phương trình vô nghiệm

- Với m = ⇒2 (*) có vô số nghiệm ⇒ phương trình có vô nghiệm x m my

>

⇔  < ⇒ ∈∅

Trang 27

3 Gọi phương trình đường thẳng AB có dạng: y ax b= +

Thay tọa độ A B, vào y ax b= + ⇒ = −a 2;b= ⇒ 2 AB y: = − + 2x 2

Từ đó tìm được hai đường thẳng y= 4x+ 2;y= − + 4x 2

h Gọi M d= ∩ 1 d2 → tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình mx 4y m 2

Để ba đường thẳng đồng quy thì 3 7 ( )

2

M d∈ → =mtm Thử lại thấy 7

Ngày đăng: 13/10/2023, 20:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w