2 Tìm m để hệ phơng trình có nhiều hơn hai nghiệm... 2 Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất.. 2 Tìm a để hệ phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt... giải các hệ phương trình s
Trang 1= +
4 2
3 ) 2 (
x
x xy
=++
8
)1)(
1(
2
2 y x y x
m y
x xy
a Giải hệ khi m=12 b.Tìm m để hệ có nghiệm
=+
2 2
x
a y x
a) Giải hệ khi a=2
b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y) là nghiệm của hệ
+
=+
y m x
x m y
2
2
)1(
)1(
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
=
−+
22
22
x y
y x
+
=++
+
m y
x x
y y
x
y x
11
11
311
a.Giải hệ khi m=6 b.Tìm m để hệ có nghiệm Bài 2:
=+358
152
3 3
2 2
y x
xy y
−
=
−
)2(1
)1(33
6 6
3 3
y x
y y x x
HD: từ (2) : -1 ≤ x , y ≤ 1 hàm số :
Trang 2a y x
2 2
2 2
2x x a
y x
=
−+
22
22
x y
y x
−
=+
)1(
)1(
2
2
x a y
xy
y a x
)1(2010
2
2
y xy
x xy
y y
y
x= 5+ 2 = 5 + Cô si = 5 + y ≥2 5
y x
x2 ≥20 theo (1) x2 ≤20 suy ra x,y
=+
−+
a y
x
a y
x
3
21
x
y xy
3 3
2
y x
y y x
=++
64
9)2)(
2(
x
y x x
=
−
−+
4
)1(2
2 2 2
x
y x y x
đổi biến theo v,u từ phơng trình số (1)
=+
2 2
3 3
3
6
191
x xy
y
x y
+
=+
a x y
a y x
2
2
)1
(
)1
(
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK cần và đủ
Trang 3=+
3
322
xy y
x
x
y y
+
=+
78
17
xy y xy
x
xy x
y y
− +
−
= +
−
6 xy y x y x
3 y x xy 2
= + +
1 xy y x
3 y xy
= + +
4 y x
2 y ) 1 m ( mx 2
2 x 3 y x 2
2 2
2 2
= +
1 ay x
3 y 2 ax
cã nghiÖm duy nhÊt tho¶ m·n x >1, y > 0
−
= +
5 y x
2
1 y
1 x 1 2 2
56 y 2 xy x 6
2 2
2 2
= +
+
=
6 y 3 x 3 y x
) xy ( 2 3 9
2 2
3 log )
xy ( 2 log
= +
−
= +
3 a 2 a y x
1 a 2 y x
2 2
= +
m 3 1 y y x x
1 y x
y
2 x x 3
x
2 y y 3
1 x log 2 1
0 k x 3 1 x
3 2
2 2
3
Trang 4
WWW.ToanCapBa.Net Bài tập 29:Giải hệ phơng trình
= +
−
=
−
2 y x y x
y x y x
3
Các đề thi những năm gần đây về hệ phơng trình Bài tập 1: ĐHCĐ B 2002 Giải hệ phơng trình 3
Bài tập 2:ĐHCĐ D 2002 Giải hệ phơng trình:
x x 1 x
x 4 | y | 3 0log x log y 0
log x 2x 3x 5y 3log y 2y 3y 5x 3
Bài tập 7: ĐHCĐ B 2003 Giải hệ phơng trình:
2 2 2 2
y 23y
x
x 23x
Trang 5Bµi tËp 17: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh:
2x y xy 158x y 35
+ =
Trang 6Bµi tËp 25: §HC§ DB 2006 Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
2 2
1 ( ) 4( 1)( 2)
Bµi tËp 27: §HC§ D 2006 chøng minh víi mäi a > 0
hÖ ph¬ng tr×nh sau cã nghiÖm duy nhÊt e x e y ln 1( x) ln 1( y)
y x a
Bµi tËp 28: §HC§ DB 2006 Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
3( )7( )
Trang 7x
y
y e
y x e
3
2
2 92
++
=
−+++
3697
16
136
131
2
x
yyy
xx
mxxxy
2 3 2
2 3 2
=+
2
x
myx
1) Giải hệ phơng trình với m = 4
2) Tìm m để hệ phơng trình có nhiều hơn hai nghiệm
Bài tập 44: Giải và biện luận hệ phơng trình:
+
=+
xmyxyy
ymxxyx
2
2
2 2
Trang 8++
=
−
−+
−+
+
011232
32
012323
1222
31
2 2
2 2
2 2
yx
x
yx
x
yx
222
1y x
yx
Bài tập 47: Chứng minh rằng với ∀m hệ sau luôn có nghiệm:
+
=++
mmyxxy
mxyyx
2
12
=+
223
223xylog
yxlog
y x
−
=+
32
2
2 2 2
ayx
ayx Gọi (x, y) là nghiệm của hệ Xác định a để tích xy là nhỏ nhất
xlog
x
y y x
3
324
−
= +
1
1 2
2 x m y xy
y m x xy
1) Giải hệ phơng trình với m = -1
2) Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất
Bài tập 52: Tìm m để hệ sau có nghiệm:
−
=
−+
445
1xy)yx(
mxy
yx
−+
−+
+
=+
−+
14
2241
31
2
4
2 4 4
4 4
2 2 4
y
xlogx
yylogxy
log
yxlogx
logy
xlog
=
−+
0
0
2 2
aayx
xyx
1) Giải hệ phơng trình khi a = 1
2) Tìm a để hệ phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
3) Gọi (x1; y1), (x2; y2) là các nghiệm của hệ đã cho Chứng minh rằng:
(x2 −x1)2 +(y2 −y1)2 ≤1
Trang 9−
111
239
2 2
3
2 2
yx
xy log
xy log
−
=
−+
1
1
2 2
2
yxtg
xsinya
ax
Tìm a để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất
log
xlog
y y
y
2
1 2
2
23
3
1532
+
=+
323
4
4 2
m y m x
m y mx
1) Với các giá trị nào của m thì hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn x ≥ y.2) Với các giá trị của m đã tìm đợc, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x + y Bài tập 59: Cho hệ phơng trình:
=+++
my
xxy
yxyx
11
8
2 2
= + +
2 2
2
9 3 2
2 2
2 2
y xy x
y xy x
= + + +
1
2 1 1
2
2 2
y x bxy a
2 2
434
3
434
3
mm
xy
mm
yx
= +
m y x
y x 2
8
4 22
+
=++
1) Giải hệ phơng trình với m = -3
2) Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất
Trang 10=
−
12
6
2
cbyxb
acybx
Tìm a sao cho tồn tại c để hệ có nghiệm với ∀b
=
+
1 1
3
2 3 2
2 2
3 2
1 3
x xy x
. y xy
=
−+
mx
y
my
x
12
12
Bài tập 66: Tìm a để hệ sau có nghiệm:
−+
+
≤+
21
2
2
a y
x y
x
y x
Bài tập 67: ) Xác định a để hệ phơng trình sau đây có nghiệm duy nhất:
++
=+1
2
2 2
2
yx
axyx
=++
283
+
=+
+
=+
+
222
16 16
4
9 9
3
4 4
2
ylogxlogzlog
xlogzlogylog
zlogylogxlog
=+
2
1y2 xy m yx
myx
1) Giải hệ khi m = 4
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nhiều hơn hai nghiệm
=
−+
−
−+
32
12
02
64
5
yxyx
yxy
xy
−
=
−+
222
11yy
x
yx
x
yyx
43
43
3
12
2
xyyx
xyyx
−
=+
13
5
4 2 2 4
2 2
yyxxyx
Trang 111
511
2 2 2
2
yxy
x
xyy
=+
2
2
32
32
yxy
xyx
411xy
yx
=
−
5
11522
22
1
2
yxx
ysinxsin
=
++
=
22
22
3
3
yxy
xyx
=++
095
183
2
2
2
yxx
yxxx
+
=+
yxy
x
yyxx
3
2 2
2 2
−
=+
y a x xy
432
2 2
2 2
yxy
xyx
=+
3 3
yxyx
yxy
2 2
yxyx
yxyx
Trang 1232
Bµi tËp 93: §HNN 2001 Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh
11
11
11
2 ( ) 3.( ) 10
Trang 138
)1)(
1(
2
2 y x y x
m y
x xy
=+
2 2
x
a y x
a) Giải hệ khi a=2
b) Tìm GTNN của F=xy+2(x+y) biết (x,y) là nghiệm của hệ
+
=+
y m x
x m y
2
2
)1(
)1(Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
=
−+
22
22
x y
y x
+
=++
+
m y
x x
y y
x
y x
11
11
311
a) Giải hệ khi m=6
b) Tìm m để hệ có nghiệm
Bài 2:
Trang 1423
y
x x
x
y y
(KB 2003)
HD:
Th1 x=y suy ra x=y=1
TH2 chó y: x>0 , y> 0 suy ra v« nghiÖm
=+358
152
3 3
2 2
y x
xy y
−
=
−
)2(1
)1(33
6 6
3 3
y x
y y x x
y
a y x
2 2
2 2
2x x a
y x
=
−+
22
22
x y
y x
−
=+
)1(
)1(
2
2
x a y
xy
y a x
)1(2010
2
2
y xy
x xy
y y
y
x=5+ 2 = 5 +
C« si = 5 + y ≥2 5
y x
x2 ≥20 theo (1) x2 ≤20 suy ra x,y
Trang 153
y x y
x
y x y x
=+
−+
a y x
a y
x
3
21
562
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
+
=+
)(3
2 2
2 2
y x y
x
y y x x
=++
095
18)3)(
2(
2
2
y x x
y x x x
=+
2 2
3 3
y x y x
y x y
x
y xy
3 3
2
y x
y y x
=++
64
9)2)(
2(
x
y x x
=
−
−+
4
)1(2
2 2 2
x
y x y x
®æi biÕn theo v,u tõ ph¬ng tr×nh sè (1)
=+
2 2
3 3
3
6
191
x xy
y
x y
11
3
x y
y
y x
+
=+
a x y
a y x
2
2
)1
(
)1
−
=+
3
322
xy y
x
x
y y
x
HD b×nh ph¬ng 2 vÕ
Trang 16=+
78
17
xy y xy x
xy x
y y
x
HD nh©n 2 vÕ cña (1) víi xy
HỆ PHƯƠNG TRÌNG ĐỐI XỨNG LOẠI I
Giải các hệ phương trình sau :
( 99)1
+
=+
+
2
4
2 2
y
x
xy
y xy
=++
30
11
2
2y xy x
y x xy
=+
092)(3
13
2 2
xy y x
y x
=+
20
6
2
2y xy x
x y y x
=+
4
4
xy y x
y x
=+2
34
4 4
y x
y x
1) (0;2); (2;0) 2) (2; 3),( 3;2),(1− − + 10;1− 10),(1− 10;1+ 10) 3) (1;5),(5;1),(2;3),(3;2)4) (3; 2),( 2;3),( 2 10; 2 10),( 2 10; 2 10)
− − − + − − − − − + 5) (2;3);(3;2) 6) (1;4),(4;1)7) (4;4) 8) (1− 2;1+ 2),(1+ 2;1− 2)
Trang 17xy1(x y )(1 ) 49
−
+
−
=+
36)1()1(
12
2 2
y y x x
y x y x
20
56
ìï + = +ïí
ïî có đúng 2 nghiệm thực phõn biệt.
Trang 1823 Cho x, y là nghiệm của hệ phương trình : x2 y 2 2m 12
ì + = ïï
=+
m y
y x x
y x
311
30( 93)35
( 99)1
( 99)
1 32
x
QG y
23
( 2003)2
3
y y
x x y
M C
Trang 19y x
y x y
1111
y x
y x y
Trang 213 giải các hệ phương trình sau:
x y