1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương 5

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương V: Điện
Tác giả Nguyễn T.T. Duyên, Nguyễn Hương, Đinh Hạnh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Khoa Học Tự Nhiên
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 411,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát thực tế để tìm hiểu về năng lượng điện trong đời sống, hệ thống được nội dung kiến thức đã

Trang 1

T

Họ và

tên

1 Nguyễn

T.T.

Duyên

GV soạn bài

0342617234 thanhduyenttp@gmial.cm thanhduyentt

p

2 Nguyễn

Hương

GV soạn bài

0399661548 Thuhuongly027@gmail.com Thuhuong

biện lần 1

Hạnh

GV phản biện lần 2

0985792160 saobanganpha@gmail.com Hạnh

ÔN TẬP CHƯƠNG V: ĐIỆN

Môn học: KHTN - Lớp: 8 Thời gian thực hiện: 01 tiết

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Hệ thống hóa kiến thức đã học của chương V: điện Vận dụng linh hoạt các kiến thức, kỹ năng đã học để giải quyết các vấn đề liên quan trong học tập và trong cuộc sống

2 Năng lực:

2 1 Năng lực chung:

- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan

sát thực tế để tìm hiểu về năng lượng điện trong đời sống, hệ thống được nội dung kiến thức đã học

- Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm để hệ thống được nội dung

kiến thức đã học, có khả năng trình bày nội dung đã tìm hiểu

- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Đề xuất, phân tích , thiết kế được

sơ đồ tư duy về chương điện Giải quyết các bài tập, câu hỏi luyện tập liên quan

2 2 Năng lực khoa học tự nhiên:

- Giải thích được sơ lược nguyên nhân một vật cách điện nhiễm điện do cọ xát

- Giải thích được một vài hiện tượng thực tế liên quan đến sự nhiễm điện do

cọ xát

- Định nghĩa được dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện

- Nêu được nguồn điện có khả năng cung cấp năng lượng điện và liệt kê được một số nguồn điện thông dụng trong đời sống

Trang 2

- Phân loại được vật dẫn điện, vật không dẫn điện.

- Vẽ được sơ đồ mạch điện với kí hiệu mô tả: điện trở, biến trở, chuông, ampe

kế (ammeter), vôn kế (voltmeter), đi ốt (diode) và điốt phát quang

- Nêu được sơ lược công dụng của cầu chì, rơ le (relay), cầu dao tự động, chuông điện

- Nêu được đơn vị đo cường độ dòng điện và đơn vị đo hiệu điện thế

Có thể thay đoạn này bằng:

- Hệ thống hóa kiến thức về chương V: Điện

- Vận dụng kiến thức và kỹ năng đã học giải quyết các tình huống xảy ra trong thực tiễn

3 Phẩm chất:

- Thông qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh:

- Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân nhằm tìm hiểu về thời gian

- Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm

vụ thí nghiệm, thảo luận về nội dung câu trả lời

- Trung thực, cẩn thận trong tham gia thuyết trình, trả lời câu hỏi

II Thiết bị dạy học và học liệu

1 Giáo viên:

- Máy tính có kết nối mạng internet, máy chiếu

- Link trò chơi “Ai nhanh hơn” :

https://quizizz.com/admin/quiz/64941f3c79f7cb001d87133e?source=quiz_share link phần mềm vẽ sơ đồ tư duy :

https://app.zenflowchart.com/mindmap/biO3jTI7ZKO4U9xycvg5

link phần mềm tạo ghép hình :

https://www.tarsiamaker.co.uk/?

fbclid=IwAR2pvVsnlE1u551ZRfvvQdvh4_qUukPEVu8Gi0FAl0rS6qmNFe9a46y 2ckI

2 Học sinh:

- Bài cũ ở nhà, bản vẽ sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức chương V

- Điện thoại thông minh có kết nối internet

III Tiến trình dạy học

1 HOẠT ĐỘNG 1: XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ HỆ THỐNG HOÁ KIẾN

THỨC

Trang 3

a) Mục tiêu: HS hệ thống được sơ đồ tư duy các kiến thức trọng tâm của

chương V

b) Nội dung: Dạy học nhóm, nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết

trình; sử dụng đồ dùng trực quan

c) Sản phẩm: HS vẽ sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức vào giấy A3.

link phần mềm vẽ sơ đồ tư duy :

https://app.zenflowchart.com/mindmap/biO3jTI7ZKO4U9xycvg5

d) Tổ chức thực hiện: HĐ nhóm vẽ sơ đồ tư duy chương 5

Hoạt động của giáo viên

và học sinh

Nội dung

- Bước 1: GV chuyển

giao nhiệm vụ học tập

*Chuyển giao nhiệm vụ

học tập

- GV hướng dẫn HS tham

gia hđ nhóm thiết kế áp

phích nhanh về chủ đề

chương V

- Chia lớp thành 5 nhóm

tương ứng với 5 nội

dung : hiện tượng nhiễm

điện do cọ xát, dòng điện

nguồn điện, mạch điện

đơn giản, tác dụng của

dòng điện, cường độ dòng

điện và hiệu điện thế

- Để ôn tập kiến thức

chương V, vẽ sơ đồ tư

duy thể hiện kiến thức đã

học trong 5 phút

- Bước 2: HS thực hiện

nhiệm vụ học tập

**Thực hiện nhiệm vụ

học tập

+ HS Hoạt động theo

nhóm từ 8 người, vẽ sơ đồ

tư duy tổng hợp kiến thức

- Bước 3: Báo cáo kết

quả hoạt động và thảo

Trang 4

*Báo cáo kết quả và thảo

luận

+ GV gọi đại diện các

nhóm lần lượt lên trình

bày sơ đồ tư duy của

nhóm mình

GV gọi ngẫu nhiên một

HS đại diện cho một

nhóm trình bày, các nhóm

khác bổ sung (nếu có)

- Bước 4: Đánh giá kết

quả thực hiện nhiệm vụ

học tập

*Đánh giá kết quả thực

hiện nhiệm vụ

GV nghe và nhận xét,

chọn nhóm trình bày tốt

nhất

Nhận xét câu trả lời của

học sinh, đưa ra sơ đồ tư

duy chuẩn, các nhóm

khác dựa vào thang điểm

để đánh giá điểm cho

nhóm bạn

Thang điểm: mỗi nội

dung 1 điểm (mỗi ý nhỏ

0,5 điểm) Phần trình bày

2 điểm

2 HOẠT ĐỘNG 2: HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

2.1 Hoạt động 2.1: Luyện tập 1

a) Mục tiêu: Dùng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi trong chương V

b) Nội dung: Củng cố lại lại kiến thức qua trò chơi ghép hình

c) Sản phẩm: Game ghép hình của các nhóm

link phần mềm tạo ghép hình : https://www.tarsiamaker.co.uk/

Trang 5

fbclid=IwAR2pvVsnlE1u551ZRfvvQdvh4_qUukPEVu8Gi0FAl0rS6qmNFe9a46y 2ckI

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

*Chuyển giao nhiệm vụ học tập

Bước 1: Chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm 9

học sinh Các nhóm nhận bài ghép hình của

nhóm mình và phiếu học tập cá nhân

+ Học sinh hoạt động nhóm trong 8 phút

+ Yêu cầu: xếp đúng như hình mẫu quy định

sao cho 2 cạnh của 2 hình xếp cạnh nhau là 1

cặp: câu hỏi - đáp án tương ứng nhau

Bước 2: GV chụp bài của 2 nhóm xong nhanh

nhất chiếu lên slide để đối chiếu đáp án

+ Nhóm xong trước thời gian quy định và

đúng : +1 điểm vào điểm miệng của mỗi thành

viên

- Hết thời gian, các nhóm kiểm tra kết quả của

nhau theo sơ đồ: nhóm 1- nhóm 2- nhóm 3-

nhóm 4 – nhóm 5- nhóm 6- nhóm 1

Mỗi cặp cạnh đúng: 0,5 điểm Hoàn thành đúng

nội dung còn thiếu vào dấu chấm: mỗi nội dung

cộng 0,5 điểm

Bước 3 : GV tổng kết và cho điểm

*Thực hiện nhiệm vụ học tập

HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

*Báo cáo kết quả và thảo luận

- Hs thực hiện (nhóm)

- Gv thực hiện thống kê cho điểm các nhóm

*Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

GV lưu ý lại các mảnh ghép Hs còn trả lời sai

và nhận xét

3 Hoạt động 3: Luyện tập

2.1 Hoạt động 2.2: Luyện tập 2 – hướng dẫn giải bài tập

a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học làm được các bài tập liên quan

Trang 6

b) Nội dung:

- HS thực hiện cá nhân (nhóm) trả lời các câu hỏi trắc nghiệm thông qua sử dụng điện thoại, đăng nhập vào link GV gửi để tham gia trò chơi: “Ai nhanh hơn”

c) Sản phẩm:

- HS trả lời các câu hỏi liên quan đến nội dung kiến thức đã học

d) Tổ chức thực hiện:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

*Chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân (nhóm) trả lời

các câu hỏi trắc nghiệm thông qua sử dụng điện

thoại, đăng nhập vào link GV gửi để tham gia trò

chơi: “Ai nhanh hơn” Điểm số sẽ được tính theo câu

trả lời đúng và ai trả lời nhanh hơn sẽ được điểm cao

hơn

*Thực hiện nhiệm vụ học tập

HS thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

( Bảng hệ thống câu hỏi ở phần phụ lục: có thể chỉ sử

dụng 10 câu trong bảng phục lục)

*Báo cáo kết quả và thảo luận

- Hs thực hiện cá nhân (nhóm)

- Gv thực hiện thống kê số hs trả lời đúng và trả lời

được số điểm cao nhất

*Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

GV lưu ý lại các nội dung Hs còn trả lời sai, nhắc

nhở các em về nhà ôn tập

4 Hoạt động 4: Vận dụng

3 Hoạt động 3: Vận dụng

a) Mục tiêu:

- Phát triển năng lực tự học và năng lực tìm hiểu đời sống

b) Nội dung:

- Tìm hiểu về giới hạn CĐDĐ, HĐT khi đi qua cơ thể người gây nguy hiểm hoặc tìm hiểu về tác dụng từ của dòng điện và ứng dụng trong đời sống

c) Sản phẩm:

HS nêu được ở CĐDĐ, HĐT bao nhiêu khi đi qua cơ thể người gây nguy hiểm như thế nào hoặc nêu được ứng dụng tác dụng từ của dòng điện trong đời sống

d) Tổ chức thực hiện:

Trang 7

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

*Chuyển giao nhiệm vụ học tập

- Như chúng ta đã biết, ngày nay điện năng có vai trò

rất quan trọng Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng

điện nếu không cẩn thận rất dễ xảy ra tai nạn điện

Vậy các em hãy tìm hiểu về giới hạn CĐDĐ, HĐT khi

đi qua cơ thể người gây nguy hiểm (Hoặc có thể giao

nhiềm vụ tìm hiểu tác dụng từ của dòng điện và ứng

dụng tác dụng đó trong đời sống)

*Thực hiện nhiệm vụ học tập

Hs thực hiện tìm hiểu về giới hạn CĐDĐ, HĐT khi đi

qua cơ thể người gây nguy hiểm (tác dụng từ của

dòng điện và ứng dụng tác dụng đó trong đời sống)

*Báo cáo kết quả và thảo luận

Sản phẩm của HS

*Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

Giao cho học sinh thực hiện ngoài giờ học trên lớp và

nộp sản phẩm vào tiết sau

PHỤ LỤC

Câu 1 Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách

A cọ xát vật B cho chạm vào nam châm

C nhúng vật vào nước D nung nóng vật

Câu 2 Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì

A cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi

B cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi

C một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi

D bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt

Câu 3 Đưa hai vật đã bị nhiễm điện lại gần nhau, chúng sẽ

A luôn đẩy nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

B có thể hút hoặc đẩy nhau tùy theo chúng nhiễm điện cùng dấu hay trái dấu

C luôn hút nhau dù chúng nhiễm điện cùng dấu hay khác dấu

D không hút và không đẩy nhau

Câu 4 Trong cấu tạo nguyên tử

A hạt nhân mang điện tích dương và electron mang điện tích âm

B hạt nhân mang điện tích âm và electron mang điện tích dương

Trang 8

C hạt nhân và electron có cùng điện tích âm

D electron có điện tích âm, hạt nhân trung hòa về điện

Câu 5 Nguồn điện là

A vật tích nhiều điện tích dương

B thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện

C vật tích nhiều điện tích âm

D hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau

Câu 6 Trong bệnh viện, khi cấp cứu bệnh nhân có tim ngừng đập, bác sĩ hay sử dụng kĩ thuật sốc tim Kĩ thuật này dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

A Từ B Sinh lý C Hóa học D Nhiệt

Câu 7 Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?

Câu 8 Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dùng, vật liệu cách điện nào sau đây được sử dụng nhiều nhất?

Câu 9 Kim loại là chất dẫn điện tốt vì trong kim loại có nhiều

A nhiều hạt nhân, nguyên tử và electron tự do B electron tự do

Câu 10 Vật nào dưới đây được làm từ vật liệu cách điện?

Câu 11 Cường độ dòng điện được kí hiệu là

Câu 12 Ampe kế là dụng cụ để đo

C cường độ dòng điện D công suất điện

Câu 13 Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

A Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện

Trang 9

B Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn

C Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn

D Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện

Câu 14 Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

A Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện

B Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn

C Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA

D Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất

Câu 15 Ampe kế có giới hạn đo là 50mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây

A Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,50A

B Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35A

C Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8A

D Dòng điện đi qua đèn điot phát quang có cường độ là 0,8Ma

Câu 16 Hiệu điện thế kí hiệu là

Câu 17 Vôn kế là dụng cụ để đo

C cường độ dòng điện D hiệu điện thế

Câu 18 Tác dụng nhiệt của dòng điện được ứng dụng để chế tạo thiết bị điện nào dưới đây?

A Bếp điện B Tủ lạnh C Đèn LED D Máy bơm nước

Câu 19 Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

A Nhiệt B Từ C Sinh lý D Phát sáng (quang)

Câu 20 Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là không có ích?

A Bàn là B Quạt điện C Máy sấy tóc D Nồi cơm điện

Câu 21 Trong các quá trình sau, quá trình nào không ứng dụng tác dụng hóa học của dòng điện?

A Nạp điện cho acquy B Sạc pin

C Mạ kim loại D Sơn tĩnh điện

Câu 22 Hoạt động của dụng cụ điện nào sau đây cho thấy dòng điện làm sáng được chất khí?

Trang 10

A Cầu chì B Bàn là.

C Bóng đèn bút thử điện D Bóng đèn dây tóc

Ngày đăng: 13/10/2023, 19:58

w