Tính các cạnh và các góc của tam giác ABC... Tính diện tích tứ giác.. Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O.. Tính diện tích tứ giác ABCD... HƯỚNG DẪN GIẢI Dạng 1: Hệ thức gi
Trang 1HỌC KÌ I - HÌNH HỌC - TUẦN 8 - TIẾT 15 - ÔN TẬP CHƯƠNG I – CƠ BẢN Dạng 1: Hệ thức giữa cạnh và đường cao
Bài 1 Cho ABCvuông tại A có AB 3cm; BC 5cm AHlà đường cao Tính BH,CH, AC, AH. Bài 2 Cho ABCvuông tại A có AB 6cm; AC 8cm AH là đường cao Tính
BC, BH,CH, AH
Bài 3 Cho ABCvuông tại A có BC 12cm Tính chiều dài hai cạnh góc vuông biết
2
3
Bài 4 Cho ABCvuông tại A,đường cao AH, BH 10cm; CH 42cm Tính BC, AH, AB, AC
Bài 5 Hình thang cân ABCD có đáy lớn AB 30cm , đáy nhỏ CD 10cm và góc A là 600
a) Tính cạnh BC
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm ABvà CD Tính MN
Dạng 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Bài 1 Cho ABCvuông tại A , đường cao AH Biết BH 4cm; CH 9cm Tính các cạnh và các góc của tam giác ABC
Bài 2 Cho ABCvuông tại A Tìm các tỉ số lượng giác của góc B khi:
a) BC 5cm; AB 3cm
b) BC 13cm; AC 12cm.
Bài 3 Cho ABCvuông tại A, có AB 6cm; AC 8cm.
a) Tính góc B.
b) Phân giác trong góc B cắt ACtại I Tính AI.
c) Vẽ AHBItại H Tính AH
Bài 4 Tính giá trị các biểu thức sau:
a) cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0 cos 552 0cos 652 0cos 752 0
b) sin 102 0 sin 202 0sin 302 0 sin 402 0 sin 502 0 sin 702 0sin 802 0
c) sin150sin 750 cos150 cos 750sin 300
d) sin 350sin 670 cos 230 cos550
Trang 2e) cos 202 0cos 402 0cos 502 0cos 702 0
f) sin 200 tan 400cot 500 cos 700
Bài 5.Cho ABCvuông tại C Biết
5 cos A
13
Tính tan B
Dạng 3: Hệ thức giữa cạnh và góc
Bài 1.Giải tam giác vuông ABC, biết A 90 0 và BC 15cm; AC 12cm
Bài 2.Cho tứ giác ABCDcó A D 90 ,C 40 , AB 4cm, AD 3cm 0 0 Tính diện tích tứ giác
Bài 3 Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O Cho biết AC 4cm, BD 5cm ,
AOB 50 Tính diện tích tứ giác ABCD
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI Dạng 1: Hệ thức giữa cạnh và đường cao
Bài 1 Cho ABCvuông tại A có AB 3cm; BC 5cm AH là đường cao Tính BH,CH, AC, AH
Hướng dẫn:
AC BC2 AB2 4cm
AB.AC 12
2 2
A
Bài 2 Cho ABCvuông tại A có AB 6cm; AC 8cm AH là đường cao Tính
BC, BH,CH, AH Hướng dẫn:
BC AB2AC2 10cm
AB.AC 6.8
2 2
A
Bài 3 Cho ABCvuông tại A có BC 12cm Tính chiều dài hai cạnh góc vuông biết
2
3
Hướng dẫn:
2
2
4
9
13
AC 144 9
576 AC
13
36 13 AC
13
2 36 13 24 13 AB
12cm
A
Trang 4Bài 4 Cho ABCvuông tại A,đường cao AH, BH 10cm; CH 42cm Tính BC, AH, AB, AC.
Hướng dẫn:
AH BH.CH 420 2 105cm
BC BH CH 10 42 52cm
AB BH.BC 10.52 2 130cm
A
Bài 5 Hình thang cân ABCDcó đáy lớn AB 30cm , đáy nhỏ CD 10cm và góc A là 600
a) Tính cạnh BC
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD Tính MN
Hướng dẫn:
a)
Kẻ DE và CF vuông góc với AB
Tứ giác DCFE là hình chữ nhật nên EF = DC
= 10cm Suy ra AE + FB = 20cm (1)
AED BFC AE FB (2)
Từ (1) và (2) suy ra AE = FB = 10cm
Gọi I là trung điểm BC BFIđều nên ta có
BC = 2BI = 2FB = 20cm
b) MN CF BC2 BF2 10 3 cm
I
F E
C N
M
D
Dạng 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Bài 1 Cho ABCvuông tại A , đường cao AH Biết BH 4cm; CH 9cm Tính các cạnh và các góc của tam giác ABC
Hướng dẫn:
AH BH.CH 36 6cm
BC BH CH 13cm
AB BH.BC 4.13 2 13cm
AC CH.BC 9.13 3 13cm
9cm 4cm
H
A
Trang 5C 90 0 B 33 41' 0
Bài 2 Cho ABCvuông tại A Tìm các tỉ số lượng giác của góc B khi:
a) BC 5cm; AB 3cm
b) BC 13cm; AC 12cm.
Hướng dẫn:
a)
Tính được AC 4cm
sin B
BC 5
;
AB 3 cos B
BC 5
AC 4 tan B
AB 3
;
AB 3 cot B
AC 4
a)
Tính được AB 5cm
AC 12 sin B
BC 13
;
cos B
BC 13
AC 12 tan B
;
cot B
AC 12
C B
A
Bài 3 Cho ABCvuông tại A, có AB 6cm; AC 8cm.
a) Tính góc B.
b) Phân giác trong góc B cắt ACtại I Tính AI.
c) Vẽ AHBItại H Tính AH
Hướng dẫn:
a)
b)
2
AI AB.tan ABI 3cm
H I
C B
A
Trang 6c) 2 2 2
AH AB AI 36
6 5
5
Trang 7Bài 4 Tính giá trị các biểu thức sau:
a) cos 152 0cos 252 0cos 352 0cos 452 0 cos 552 0cos 652 0cos 752 0
b) sin 102 0 sin 202 0sin 302 0 sin 402 0 sin 502 0 sin 702 0sin 802 0
c) sin150sin 750 cos150 cos 750sin 300
d) sin 350sin 670 cos 230 cos550
e) cos 202 0cos 402 0cos 502 0cos 702 0
f) sin 200 tan 400cot 500 cos 700
Hướng dẫn:
a) Ta có: cos x sin(90 0 x) cos x sin (902 2 0 x) Áp dụng, tính được:
2
cos 15 cos 25 cos 35 cos 45 cos 55 cos 65 cos 75
cos 15 cos 25 cos 35 cos 45 sin 35 sin 25 sin 15
3
b) Ta có: cos x sin(90 0 x) cos x sin (902 2 0 x) Áp dụng, tính được:
2
sin 10 sin 20 sin 30 sin 40 sin 50 sin 70 sin 80
sin 10 sin 20 sin 30 sin 40 cos 40 cos 20 cos 10
sin 10 cos 10 sin 20 cos 20 sin 30 sin 40 cos 40
c) Ta có: cos x sin(90 0 x) Áp dụng, tính được:
0
sin15 sin 75 cos15 cos 75 sin 30
sin15 sin 75 sin 75 sin15 sin 30
1 sin 30
2
d) sin 35 sin 67 cos 23 cos55 sin 35 sin 67 sin 67 sin 35 0
e) cos 20 cos 40 cos 50 cos 70 cos 20 cos 40 sin 40 sin 20 2
f ) sin 20 tan 40 cot 50 cos 70 sin 20 tan 40 tan 40 sin 20 0
Trang 8Bài 5 Cho ABCvuông tại C Biết
5 cos A
13
Tính tan B
2
12 cos B
cos B
12 169
cos B
13
Vì góc B nhọn nên
12 cos B 0 cos B
13
Vậy
sin B 5 13 5
cos B 13 12 12
cosA = 5 13
C
Dạng 3: Hệ thức giữa cạnh và góc
Bài 1 Giải tam giác vuông ABC, biết A 90 0 và BC 15cm; AC 12cm
Hướng dẫn:
AB BC2 AC2 9cm
tan B
B 53
C 90 0 B 37 0
C B
A
Bài 2 Cho tứ giác ABCDcó A D 90 ,C 40 , AB 4cm, AD 3cm 0 0 Tính diện tích tứ giác
Hướng dẫn:
Kẻ BE vuông góc với DC
Tính được EC trong tam giác vuông BEC Từ
đó suy ra độ dài đáy DC và tính được diện tích
40° 3cm
4cm
E
A
D
B
C
Trang 9Bài 3 Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O Cho biết AC 4cm, BD 5cm ,
AOB 50 Tính diện tích tứ giác ABCD
Kẻ AH và CK vuông góc với BD
AH OA.sin 50 ; CK OC.sin 50
0
AH CK OA OC sin 50 ACsin 50
4sin 50
ABCD ABD CBD
0 0
BD(AH CH) 4.5.sin 50
10sin 50
50°
K
H
O
A
D B
C