đủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ị trí y v trí c a các nhánh ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọiv ph i thêm các ti n t i 2, tri 3, tetra 4 tr à các đồng đẳng của nó
Trang 1Chuyên đề: Hiđrocacbon No (ankan – xicloankan)
Câu 1.Viết công thức cấu tạo các đồng phân ankan ứng với công thức phân tử C4H10, C5H12 và C6H14 Gọi tên các chất đó theo danh pháp quốc tế.
Câu 2. Viết công thức cấu tạo của các ankan có tên sau:
A pentan, 2 – metylbutan, isobutan và 2, 2 – đimetylbutan.
B iso pentan, neo pentan, 3 – etylpentan, 2, 3 – đimetylpentan.
Câu 3. Gọi tên các chất sau theo tên thay thế
Câu 4. Viết phương trình hóa học điều chế các ankan sau: Metan, 2–clobutan, iso–propyl cloruA.
Câu 5. Hỗn hợp X gồm 2 ankan A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với He là 16,6 Xác định công thức phân tử của A, B và tính % V của mỗi chất.
Câu 6. Đốt cháy hoàn toàn 3,6 g một ankan A thu được 11g CO2 và 5,4g nướC Khi clo hóa A theo tỉ lệ
mol 1 : 1 tạo thành dẫn xuất monoclo duy nhất Xác định công thức cấu tạo của A.
Câu 7. Cho iso–pentan tác dụng với Cl2 (askt) theo tỉ lệ số mol 1 : 1.
A Xác định số sản phẩm monoclo tối đa thu đượC.
B Viết phương trình hóa học tạo các sản phẩm mono clo tương ứng đó.
Câu 8. Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1 : 1 thu được một sản phẩm thế monoclo duy nhất Xác định
công thức cấu tạo và tên của ankan đó Viết phương trình hóa học của phản ứng đã xảy rA.
Câu 9. Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo Xác định công thức cấu tạo và tên của ankan đó Viết phương trình hóa học của các phản ứng
xảy rA.
Câu 10.Ankan Y mạch không nhánh có công thức đơn giản nhất là C2H5 Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên Y Viết phương trình hóa học phản ứng của Y với clo khi chiếu sáng (tỉ lệ 1:1), chỉ rỏ sản phẩm chính.
Câu 11.Cho Iso pentan phản ứng với Cl2 (as) tạo ra số dẫn xuất monoclo là:
Câu 12.Cho ankan X (C6H14) phản ứng với Cl2 (as) tạo ra 3 dẫn xuất monoclo Tên của X là :
Câu 13.Đốt cháy hết một mol hiđrocacbon X tạo ra 5 mol CO2 Khi cho X phản ứng với Cl2 (as) tạo ra một dẫn xuất monoclo Tìm X :
Trang 2A iso pentan B xiclo hexan C neo pentan D n – butan
Câu 14.Cho propan phản ứng với Cl2 (as) được số dẫn xuất điclo là :
Câu 18.Đốt cháy hết một hidrocacbon X được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O X phản ứng với Cl2(1:1) thì thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất Tìm X
Câu 19.Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được hai dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là
Câu 20.Brôm hoá một ankan chỉ được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối so với H2 là 75,5 Tìm ankan đó :
Trang 3Câu 23. Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y lần lượt là
Câu 24. Khi crackinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 29 Công thức phân tử của X là
Câu 25. Craking 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa
bị craking Biết hiệu suất phản ứng là 90% Khối lượng phân tử trung bình của A là:
Câu 28.Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít C3H8 (đktc) thu được V lít CO2 (đktc) và m gam nướC Tính m và V.
Câu 29.Đốt cháy hoàn toàn V lít khí C4H10 (đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy sục vào dung dịch nước vôi
trong dư thu được 40 gam kết tủA Tính V và tính khối lượng nước thu được từ phản ứng cháy.
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 9 gam nướC Xác định CTPT của X.
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít ankan X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và m gam nướC Xác định CTPT của X và tính m.
Câu 32. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan A thì thể tích Oxi phản ứng bằng 5/3 lần thể tích của khí CO 2
sinh ra trong cùng điều kiện Xác định công thức của ankan A.
Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp khí metan và etan thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Tính
thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A.
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 3,6 gam ankan X thu được 5,6 lít CO2 (đktc) Xác định công thức phân tử của X.
Trang 4Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít hỗn hợp gồm C2H6 và C3H8 (đktc) rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch nước vôi trong có dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 tăng 22 gam Xác định giá trị của m Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu.
Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CH4, C2H6 và C4H10 thu được 3,3 gam CO2 và 4,5 gam H2O Xác định giá trị của m.
Câu 37. Đốt cháy hỗn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp nhau ta thu được 11,7 gam H2O và 17,6 gam CO2 Xác định công thức phân tử của hai hidrocacbon.
Câu 38. Khi đốt cháy hoàn toàn 7,84 lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và x gam H2O Tính giá trị của x.
Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp propan và butan (đktc) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa 95,4 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3.
A Tính thành phần % về số mol của hỗn hợp.
B Tìm thể tích dung dịch NaOH 0,5 M cần thiết dùng trong trường hợp trên.
Câu 40. Một hỗn hợp gồm 2 ankan X và Y là đồng đẳng kế tiếp nhau có khối lượng 10,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp cần 36,8 gam O2 Tính khối lượng mỗi sản phẩm tạo thành Tìm công thức phân tử của X, Y.
Câu 41.Đốt cháy 19,2 g hỗn hợp 2 ankan kế tiếp thì thu được V lít CO 2 (0oC, 2 atm) Cho V lít CO2 trên qua dd Ca(OH)2 thì thu được 30g kết tủA Nếu tiếp tục cho dd Ca(OH)2 vào đến dư thì thu được thêm
100g kết tủa nữA.
a) Xác định CTPT 2 ankan.
b) Tính thành phần % theo khối lượng 2 hiđrocacbon
Câu 42.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O CTPT 2 hiđrocacbon là:
Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là
Trang 5Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một ankan và một xicloankan thu được 21,12g CO2
và 10,8g H2O Số mol ankan có trong X và giá trị của m là:
Câu 46.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hiđrocacbon đồng đẳng có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28u(đv.C) thu được 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O Vậy công thức phân tử của hai hiđrocacon đó là:
Câu 47.Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon X và Y ở thể khí ở điều kiện thường
có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28g Sản phẩm tạo thành cho qua lần lượt các bình đựng H2SO4 (dư)
và KOH (dư) Bình H2SO4 nặng thêm 9 gam còn bình KOH nặng thêm 13,2g Vậy X và Y là:
Câu 48. Đốt cháy một hiđrocacbon X bằng một lượng oxi vừa đủ Sản phẩm tạo thành có tỉ khối so với
lượng dung dịch tăng 2,66 gam Vậy công thức phân tử của X là:
Câu 49.Đốt cháy hết 0,224 lit (đktc) một hiđrocacbon no mạch hở, cho sản phẩm cháy qua 1 lit dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) 0,143% (D = 1 g/ml), thu được 1 gam kết tủA Vậy hiđrocacbon đó có công thức phân tử nào dưới đây?
Câu 50.Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Vậy hai hiđrocacbon đó là:
Câu 51 Đốt cháy 1 lít hợp chất hữu cơ (Y) lần 5 lít oxi Sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lit hơi
nướC Biết thể tích các khí đo ở cùng điều kiện Vậy công thức phân tử của hợp chất hữu cơ là:
Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn 30ml hỗn hợp metan và H2 cần 45 ml oxi Các khí đo ở đktC Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp là:
Câu 53.Đốt cháy 25 lit hỗn hợp (X) gồm C2H6 và CH4 trong 95 lít oxi, thu được 60 lit hỗn hợp khí gồm CO2 và O2 Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện Thành phần phần trăm theo thể tích của CH4 và C2H6 lần lượt bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?
Trang 6Câu 54. Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon X và Y mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Vậy công thức phân tử của (X) và (Y) lần lượt nào sau đây là đúng?
Câu 55.Đốt cháy 10 ml hiđrocacbon (Y) bằng 90 ml oxi dư Sản phẩm thu được sau khi cho hơi nước ngưng tụ còn 65ml trong đó có 25ml oxi, các khí đo ở cùng điều kiện.Vậy công thức phân tử (Y) đúng nhất là:
Câu 56 Đốt cháy hết 1,152 gam một hiđrocacbon (X) mạch hở rồi dẫn sản phẩm qua dung dịch Ba(OH)2 thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch (B) Cô cạn dung dịch B rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 4,59 gam chất rắn
Vậy công thức phân tử của hiđrocacbon (B) là:
Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon X và Y kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Dẫn sản phẩm
cháy lần lượt qua bình (I) đựng H2SO4 đặc và bình (II) đựng Ca(OH)2 thấy khối lượng bình (I) tăng 2,02 gam và bình (II) giảm 4,4 gam
Vậy công thức phân tử của X, Y là:
Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một hiđrocacbon X sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước
vôi trong dư thu được 30g kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y thu được 10 gam kết tủa nữA
Trang 7A Xiclopropan B Xiclobutan C Metylxiclopropan D Metylxiclobutan
Câu 63.Đốt cháy một hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp A, B thu được V CO 2 : V H O 2 = 12 : 23 Công thức phân tử và phần trăm thể tích của hai hiđrocacbon là:
Câu 66. Cho các ankan: C2H6 , C3H8 , C4H10 , C5H12 , C6H14 , C7H16 , C8H18
Hãy cho biết ankan nào tồn tại một đồng phân tác dụng với Cl2 teo tỉ lệ phân tử 1 :1 tạo ra monoclo duy nhất?
Câu 69 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 ankan thu được 19,8 gam CO2 và 12,6 gam H2O Biết rằng mỗi ankan khi phản ứng với clo (trong điều kiện ánh sáng khuếch tán) chỉ cho dẫn xuất
monome duy nhất Hai ankan đó là:
Câu 70 Xicloankan A phản ứng với Cl2 (ánh sáng) thu được dẫn xuất monoclo B (trong đó clo chiếm 34%
về khối lượng)
A A có công thức phân tử là:
Trang 8A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C6H12
B Biết dẫn xuất của monoclo có 4 đồng phân Công thức cấu tạo của A là:
Câu 71.Ankan tác dụng với Cl2 (askt) tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 55,04% khối lượng Vậy X có công thức phân tử là chất nào dưới đây?
Câu 72 Xicloankan (A) có tỉ khối hơi đối với khí metan bằng 5,25 Khi thực hiện phản ứng thế với khí clo
(ánh sáng) thì (A) cho 4 hợp chất hữu cơ Vậy công thức cấu tạo nào sau đây của (A) là đúng?
Câu 73 Một xicloankan X có tỉ khối so với oxi bằng 2,625 Biết khi cho X tác dụng với clo ngoài ánh
sáng thì chỉ tạo được dẫn xuất monoclo duy nhất Vậy A có tên là:
Câu 74.Đề hiđro hoá ankan A thu được hiđrocacbon B có dA/B = 0,972
A Công thức phân tử của B là:
Trang 9Tổng giá trị cuộc đời của mỗi người là một phân số mà cái tôi cá nhân là mẫu số !!!
Có vấn đề gì khó khăn các em có thể liên hệ với Thầy để được giúp đỡ !
Trang 10
CHUYÊN ĐỀ 2 : 2 : HI ROCACBON NO ĐROCACBON NO
BÀI 1 : ANKAN (PARAFIN)
A L THUY TÍ THUYẾT ẾT
I ĐROCACBON NOỒNG ĐẲNGNG ĐROCACBON NOẲNGNG
- CH 4 v các à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng c a nó t o th nh dãy ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng c a metan, g i ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ọi chung l ankan à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
- Ankan l các hi rocacbon no, m ch h có công th c chung l C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đ ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ở có công thức chung là C ức chung là C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi n H 2n+2 (n 1).
- Trong phân t ankan ch có các liên k t ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ết đơn C – C và C – H đơn C – C và C – H n C C v C H – C và C – H à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi – C và C – H
- Các nguyên t cacbon trong phân t ankan ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H đều ở trạng thái lai hóa sp ở có công thức chung là C ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi u tr ng thái lai hóa sp 3 , vì
v y các phân t ankan có s cacbon t ba tr lên có c u t o g p khúc ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ở có công thức chung là C ấu tạo gấp khúc ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc
II ĐROCACBON NOỒNG ĐẲNGNG PHÂN
1 ĐROCACBON NOồng phânng phân
- Các ankan t C ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 1 C 3 không có đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng phân
- T C ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 4 tr i có ở có công thức chung là C đ đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng phân m ch C ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
- S l ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ượng các đồng phân : ng các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng phân :
C 4 : 2 C 5 : 3 C 6 : 5 C 7 : 9
2 Cách vi t ết đồng phân của ankan: đồng phânng phân c a ankan:ủa ankan:
- B ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh c 1 : Vi t ết đơn C – C và C – H đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng phân m ch cacbon không nhánh ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
- B ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh c 2 : Vi t ết đơn C – C và C – H đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng phân m ch cacbon phân nhánh ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
+ C t 1 cacbon trên m ch chính l m m ch nhánh ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi Đặt nhánh vào các vị trí t nhánh v o các v trí à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ị trí khác nhau trên m ch chính L u ý không ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ư đặt nhánh vào các vị trí t nhánh v o v trí C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ị trí đầu mạch u m ch ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
+ Khi c t 1 cacbon không còn đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ng phân thì c t 2 cacbon, 2 cacbon có th ể cùng liên k t v i 1C ho c 2C khác nhau trên m ch chính ết đơn C – C và C – H ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ặt nhánh vào các vị trí ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
+ L n l ầu mạch ượng các đồng phân : t c t ti p các cacbon khác cho ết đơn C – C và C – H đết đơn C – C và C – H n khi không c t đượng các đồng phân : c n a thì ữa thì
d ng l i ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
3 B c c a cacbon trong ankanậc của cacbon trong ankan ủa ankan:
- B c c a 1 nguyên t cacbon b ng s nguyên t C liên k t tr c ti p v i nó ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ết đơn C – C và C – H ực tiếp với nó ết đơn C – C và C – H ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh
- Cacbon có b c cao nh t l IV v th p nh t l b c 0 ấu tạo gấp khúc à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc ấu tạo gấp khúc à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
III DANH PHÁP
1 Tên c a 10 ankan m ch th ng ủa ankan: ạch thẳng đầu dãy ẳng đầu dãy đầu dãyu dãy
Trang 11- Tên 10 ankan đầu mạch u dãy đượng các đồng phân : đọi c c nh SGK ư
2 Tên các nhóm ankyl
a Tên g c ankyl m ch th ngốc ankyl mạch thẳng ạch thẳng đầu dãy ẳng đầu dãy
- Khi phân t ankan b m t i 1 nguyên t H thì t o th nh g c ankyl ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ị trí ấu tạo gấp khúc đ ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc
- Tên c a g c ankyl ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc đượng các đồng phân : đọi ươn C – C và C – H c c t ng t nh tên ankan nh ng thay uôi an ực tiếp với nó ư ư đ “an” ”
b ng uôi yl ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó đ “an” ”
b Tên g c akyl m ch nhánhốc ankyl mạch thẳng ạch thẳng đầu dãy
Khi 1 nhóm –CHCH 3 phân nhánh v trí cacbon s 2 thì ở có công thức chung là C ị trí ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc đọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi iso Khi c l đọi c
ph i tính t t c các nguyên t C trong g c ankyl ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc
Ví d : ụ : 3
3
| CH
3 2
3
| CH
* Tên 1 s g c ankyl khác: ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc
3 3 3
CH
|
| CH
3 Tên thay th c a ankanết đồng phân của ankan: ủa ankan:
Tên ankan = S ch v trí nhánh + tên nhánh + tên m ch chính + anốc ankyl mạch thẳng ỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + an ị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + an ạch thẳng đầu dãy
- M ch chính l m ch d i nh t v có nhi u nhánh nh t ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ều ở trạng thái lai hóa sp ấu tạo gấp khúc
- Để xác đị trí nh v trí nhánh ph i ánh s cacbon trên m ch chính ị trí ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl đ ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
+ ánh s th t c a các nguyên t cacbon trên m ch chính sao cho t ng s Đ ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ức chung là C ực tiếp với nó ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ổng số ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc
v trí c a các nhánh l nh nh t ị trí ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ỏ nhất ấu tạo gấp khúc
Trang 12+ N u có nhi u nhánh gi ng nhau thì ph i nêu ết đơn C – C và C – H ều ở trạng thái lai hóa sp ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl đầu mạch đủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ị trí y v trí c a các nhánh ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
v ph i thêm các ti n t i (2), tri (3), tetra (4) tr à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ều ở trạng thái lai hóa sp ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc đ ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh c tên nhánh.
+ N u có nhi u nhánh khác nhau thì tên nhánh ết đơn C – C và C – H ều ở trạng thái lai hóa sp đượng các đồng phân : đọi c c theo th t trong ức chung là C ực tiếp với nó.
b ng ch cái (etyl, metyl, propyl ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ữa thì …) )
● L u ý: ưu ý:
- Gi a s v s có d u ph y, gi a s v ch có d u g ch ữa số và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ữa số và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ữa số và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ạch “ – ” “ – ” – ” ”
- N u ankan có ch a ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ng th i các nhóm th l halogen, nitro, ankyl thì u tiên ời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiên
đ ưu tiênớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối đ đ ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” Đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ”
v i các nhóm th cùng lo i, th t ớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối ạch “ – ” ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ự đọc theo α, b, ví dụ trong phân tử có nhóm CH đ c theo , b, ví d trong phân t có nhóm CH α, b, ví dụ trong phân tử có nhóm CH ụ trong phân tử có nhóm CH ử có nhóm CH 3
-v C à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 H 5 - thì đ c etyl tr ưu tiênớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” c v metyl sau
IV T NH CH T V T LÍ THUYẾT ẤT VẬT LÍ ẬT LÍ Í THUYẾT
- Tr ng thái : ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
+ Ankan t C ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 1 C 4 tr ng thái khí ở có công thức chung là C ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
+ An kan t C ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 5 kho ng C ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl 18 ở có công thức chung là C ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi tr ng thái l ng T C ỏ nhất ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 18 tr i thì tr ng ở có công thức chung là C đ ở có công thức chung là C ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi thái r n.
- M u : Các ankan không có m u à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
- Mùi :
+ Ankan khí không có mùi.
+ Ankan t C ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 5–CH C 10 có mùi x ng ăng.
+ Ankan t C ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 10–CH C 16 có mùi d u h a ầu mạch ỏ nhất
+ Ankan r n r t ít bay h i nên h u nh không có mùi ấu tạo gấp khúc ơn C – C và C – H ầu mạch ư
- Đ( tan : Các ankan không tan trong n ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh c nh ng tan nhi u trong các dung ư ều ở trạng thái lai hóa sp môi h u c ữa thì ơn C – C và C – H
- Nhi t ệt độ nóng chảy, sôi : đ( nóng ch y, sôi : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl.
+ Các ankan có nhi t ệt độ nóng chảy, sôi : đ( nóng ch y v nhi t ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ệt độ nóng chảy, sôi : đ( sôi t ng d n theo kh i ăng ầu mạch ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc
l ượng các đồng phân : ng phân t ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H
+ Khi c u trúc phân t c ng g n thì ấu tạo gấp khúc ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ọi o
nc
t c ng cao còn à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi o
s
t c ng th p v ng à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ượng các đồng phân : c
l i ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
V T NH CH T HÓA H CÍ THUYẾT ẤT VẬT LÍ ỌC
● Nh n xét chung : ận xét chung :
Trang 13- Do trong phân t ch có các liên k t ử có nhóm CH ỉ có các liên kết đơn là các liên kết bền nên ở điều kiện đơn là các liên kết bền nên ở điều kiện à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” n l các liên k t b n nên i u ki n ền nên ở điều kiện ở điều kiện đ ền nên ở điều kiện ện
th ưu tiênời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ng các ankan t ưu tiênơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ng đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” i tr v m t hóa h c Ankan không b oxi hóa b i các ơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ền nên ở điều kiện ặt hóa học Ankan không bị oxi hóa bởi các ị oxi hóa bởi các ở điều kiện dung d ch H ị oxi hóa bởi các 2 SO 4 đặt hóa học Ankan không bị oxi hóa bởi các c, HNO 3 , KMnO 4 …
- Khi có as, t o , xt thì ankan tham gia các ph n ng th , tách v oxi hóa ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ”
1 Ph n ng th halogen (ph n ng halogen hóa)ản ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ết đồng phân của ankan: ản ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa)
- Th ường xét phản ứng với Cl ng xét ph n ng v i Cl ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh 2 , Br 2
- D ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh i tác d ng c a ánh sáng, các ankan tham gia ph n ng th halogen Các ụ : ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ết đơn C – C và C – H nguyên t H có th l n l ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ể ầu mạch ượng các đồng phân : ị trí ết đơn C – C và C – H ết đơn C – C và C – H ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó t b th h t b ng các nguyên t halogen ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H
C 2 H 6 + Cl 2 as
C 2 H 5 Cl + HCl
● Quy t c th : ắc thế : ế : Khi tham gia ph n ng th , nguyên t halogen s u tiên tham gia ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ử có nhóm CH ẽ ưu tiên tham gia ưu tiên
th v o nguyên t H c a C b c cao h n (có ít H h n) à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ử có nhóm CH ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) ậc cao hơn (có ít H hơn) ơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ơn là các liên kết bền nên ở điều kiện
Ví d : CH ụ : 3–CH CH 2–CH CH 3 + Br 2 as
CH 3–CH CHBr –CH CH 3 + HBr
2 Ph n ng tách Hản ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) 2
- D ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh i tác d ng c a nhi t v ch t xúc tác thích h p, các ankan b tách ra 2 ụ : ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ệt độ nóng chảy, sôi : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc ợng các đồng phân : ị trí nguyên t H ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H
- Hai nguyên t C c nh nhau b tách H M i nguyên t C b m t 1 nguyên t H ử có nhóm CH ạch “ – ” ị oxi hóa bởi các ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ử có nhóm CH ị oxi hóa bởi các ấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ử có nhóm CH
v n i à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” đơn là các liên kết bền nên ở điều kiện n chuy n th nh n i ôi ển thành nối đôi à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” đ
- H c a C b c cao h n b u tiên tách ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) ậc cao hơn (có ít H hơn) ơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ị oxi hóa bởi các ưu tiên đển thành nối đôi ạch “ – ” ản ứng thế, tách và oxi hóa t o s n ph m chính ẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ”
3 Ph n ng cracking (b gãy m ch)ản ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ẻ gãy mạch) ạch thẳng đầu dãy
- Khi có xúc tác thích h p v d ợng các đồng phân : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh i tác d ng c a nhi t ụ : ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ệt độ nóng chảy, sôi : đ( , các ankan b b gãy ị trí ẻ gãy
m ch C t o ra các phân t nh h n ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ỏ nhất ơn C – C và C – H
Ví d : C ụ : n H 2n+2 crackinh C a H 2a+2 + C b H 2b (v i a 1, b 2 v a + b = n) ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ≥ 1, b ≥ 2 và a + b = n) ≥ 1, b ≥ 2 và a + b = n) à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Trang 14- Ph n ng crackinh th ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ưu tiênời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ng kèm c ph n ng tách hi ro ản ứng thế, tách và oxi hóa ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên đ
4 Ph n ng cháy (Oxi hóa ho n to n)ản ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) àn toàn) àn toàn)
5 Ph n ng oxi hóa không ho n to nản ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) àn toàn) àn toàn)
- Ankan có th b oxi hóa không ho n to n t o ra các s n ph m khác nhau ể ị trí à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau.
VI I U CHĐROCACBON NO ỀU CHẾ ẾT
1 Phương pháp chungng pháp chung
● T anken, xicloankan ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc
● Ph n ng vôi tôi xút ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C
C n H 2n+1 COONa + NaOH CaO, t o
CH 3 COONa + NaOH CaO, to CH 4 + Na 2 CO 3
CH 2 (COONa) 2 + 2NaOH CaO, to CH 4 + 2Na 2 CO 3
Trang 15B PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ HIĐROCACBON NONG PHÁP GI I BÀI T P V HI ROCACBON NOẢI BÀI TẬP VỀ HIĐROCACBON NO ẬT LÍ ỀU CHẾ ĐROCACBON NO
I Ph n ng th Clản ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ết đồng phân của ankan: 2, Br2 (ph n ng clo hóa, brom hóa)ản ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa)
Ph ưu ý: ơng pháp giải ng pháp gi i ải
- B ưu ý: ớc 1 : c 1 : Vi t ph ưu tiênơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ng trình ph n ng c a ankan v i Cl ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) ớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối 2 ho c Br ặt hóa học Ankan không bị oxi hóa bởi các 2 N u đền nên ở điều kiện à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” b i không cho bi t s n ph m th l monohalogen, ihalogen, ản ứng thế, tách và oxi hóa ẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” đ … thì ta ph i vi t ph n ản ứng thế, tách và oxi hóa ản ứng thế, tách và oxi hóa.
đị oxi hóa bởi các đưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ử có nhóm CH à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ử có nhóm CH ản ứng thế, tách và oxi hóa ẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ”
ra công th c c u t o c a ankan ban ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ạch “ – ” ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) đầu và công thức cấu tạo của các sản phẩm u v công th c c u t o c a các s n ph m à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ạch “ – ” ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) ản ứng thế, tách và oxi hóa ẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ”
th
Trên ây l hai b đ à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối c gi i ản ứng thế, tách và oxi hóa đển thành nối đôi tìm CTPT, CTCT c a ankan trong ph n ng th ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên
v i Cl ớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối 2 , Br 2 Trên th c t còn có th có nh ng d ng b i khác liên quan ự đọc theo α, b, ví dụ trong phân tử có nhóm CH ển thành nối đôi ữa số và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” đ n lo i ạch “ – ”
ph n ng n y (ít g p h n) ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ặt hóa học Ankan không bị oxi hóa bởi các ơn là các liên kết bền nên ở điều kiện
► Các ví dụ minh họa ◄
Ví d 1: ụ 1: Ankan Y ph n ng v i clo t o ra 2 d n xu t monoclo có t kh i h i so v iải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với ấu tạo gấp khúc ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ơn C – C và C – H ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh
H 2 b ng 39,25 Tên c a Y l : ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
H ưu ý: ớc 1 : ng d n gi i ẫn giải ải Đặt nhánh vào các vị trí t CTPT c a ankan l C ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi n H 2n+2.
Ph n ng c a C ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi n H 2n+2 v i clo t o ra d n xu t monoclo : ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với ấu tạo gấp khúc
as
Trang 16Ví d 2: ụ 1: Khi clo hóa m t ankan X ch thu ( ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H đượng các đồng phân : c m t d n xu t monoclo duy nh t ( ẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với ấu tạo gấp khúc ấu tạo gấp khúc
có t kh i h i ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ơn C – C và C – H đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh i v i hi ro l 53,25 Tên c a ankan X l : đ à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
H ưu ý: ớc 1 : ng d n gi i ẫn giải ải
Đặt nhánh vào các vị trí t CTPT c a ankan l C ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi n H 2n+2.
Ph n ng c a C ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi n H 2n+2 v i clo t o ra d n xu t monoclo : ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với ấu tạo gấp khúc
14n + 36,5 = 106,5 n = 5 CTPT c a ankan l C ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 5 H 12
Vì ph n ng ch t o ra m t s n ph m duy nh t nên ankan X l 2,2- ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ( ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ấu tạo gấp khúc à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
c 2 d n xu t monoclo ng phân c a nhau Tên c a X l :
đượng các đồng phân : ẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với ấu tạo gấp khúc đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
A 3-metylpentan B 2,3- imetylbutan đ
Trang 17H ưu ý: ớc 1 : ng d n gi i ẫn giải ải
Đặt nhánh vào các vị trí t CTPT c a ankan X l C ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi n H 2n+2. Theo gi thi t ta có : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ết đơn C – C và C – H
n 6 2n 2 16, 28 CTPT c a ankan X l C ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 6 H 14
Vì X ph n ng v i Cl ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh 2 theo t l mol 1:1 ch thu ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ệt độ nóng chảy, sôi : ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H đượng các đồng phân : c hai s n ph m th ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ết đơn C – C và C – H
monoclo nên X có tên l 2,3- imetylbutan à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đ
Ph ươn C – C và C – H ng trình ph n ng : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C
Ví d 4: ụ 1: Khi clo hóa metan thu đượng các đồng phân : c m t s n ph m th ch a 89,12% clo v kh i ( ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ết đơn C – C và C – H ức chung là C ều ở trạng thái lai hóa sp ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc
l ượng các đồng phân : ng Công th c c a s n ph m l : ức chung là C ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
A CH 3 Cl B CH 2 Cl 2 C CHCl 3 D CCl 4
H ưu ý: ớc 1 : ng d n gi i ẫn giải ải
Ph n ng c a CH ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 4 v i clo : ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh
Ví d 5: ụ 1: Khi ti n h nh ph n ng th gi a ankan X v i h i brom có chi u sáng ết đơn C – C và C – H à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ết đơn C – C và C – H ữa thì ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ơn C – C và C – H ết đơn C – C và C – H
ng ường xét phản ứng với Cl i ta thu đượng các đồng phân : c h n h p Y ch ch a hai ch t s n ph m T kh i h i c a Y so ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ức chung là C ấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
v i không khí b ng 4 Tên c a X l : ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
H ưu ý: ớc 1 : ng d n gi i ẫn giải ải
Trang 18Đặt nhánh vào các vị trí t CTPT c a ankan l C ủa nĩ tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nĩ tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi n H 2n+2.
Ph n ng c a C ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ủa nĩ tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi n H 2n+2 v i clo t o ra hai ch t s n ph m : ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon khơng nhánh ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau.
as
mol: 1 1 x
H n h p Y g m hai ch t l : C ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ồng đẳng của nĩ tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc à các đồng đẳng của nĩ tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi n H 2n+2-x Br x v HBr à các đồng đẳng của nĩ tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Theo gi thi t v (1) ta cĩ : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ết đơn C – C và C – H à các đồng đẳng của nĩ tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
n 5 1.(14n 2 79x) 81x
Vì ph n ng ch t o ra 2 s n ph m nên suy ra ch cĩ m t s n ph m th duy ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ỉ cĩ các liên kết đơn C – C và C – H ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ỉ cĩ các liên kết đơn C – C và C – H ( ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ết đơn C – C và C – H
nh t Do ĩ ankan X l 2,2- imetylpropan ấu tạo gấp khúc đ à các đồng đẳng của nĩ tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đ
Ph ươn C – C và C – H ng trình ph n ng : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C
II Ph n ng tách (ph n ng crackinh, tách hi ro)ản ứng thế halogen (phản ứng halogen hĩa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hĩa) ản ứng thế halogen (phản ứng halogen hĩa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hĩa) đ
Ph ưu ý: ơng pháp giải ng pháp gi i ải
Khi l m các b i t p liên quan à số cĩ dấu phẩy, giữa số và chữ cĩ dấu gạch “ – ” à số cĩ dấu phẩy, giữa số và chữ cĩ dấu gạch “ – ” ậc cao hơn (cĩ ít H hơn) đ n ph n ng crackinh, ph n ng tách hi ro thì ản ứng thế, tách và oxi hĩa ứa đồng thời các nhĩm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ản ứng thế, tách và oxi hĩa ứa đồng thời các nhĩm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên đ
c n chú ý nh ng i u sau : ầu và cơng thức cấu tạo của các sản phẩm ữa số và số cĩ dấu phẩy, giữa số và chữ cĩ dấu gạch “ – ” đ ền nên ở điều kiện
+ Trong ph n ng kh i l ản ứng thế, tách và oxi hĩa ứa đồng thời các nhĩm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ố và số cĩ dấu phẩy, giữa số và chữ cĩ dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng đưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung c b o to n, t ĩ suy ra : ản ứng thế, tách và oxi hĩa à số cĩ dấu phẩy, giữa số và chữ cĩ dấu gạch “ – ” ừ đĩ xác đ
hỗn hợp sau phản ứng Ankan Ankan hỗn hợp sau phản ứng
Trang 19+ Đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối i v i ph n ng tách hi ro t ankan thì : S mol H ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên đ ừ đó xác ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 t o th nh = S mol khí ạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ”
t ng lên sau ph n ng = S mol h n h p sau ph n ng s mol ankan ban ăng lên ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” đầu và công thức cấu tạo của các sản phẩm u.
► Các ví dụ minh họa ◄
Ví d 1: ụ 1: Khi crackinh ho n to n m t th tích ankan X thu à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ( ể đượng các đồng phân : c ba th tích h n ể ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so
h p Y (các th tích khí o cùng i u ki n nhi t ợng các đồng phân : ể đ ở có công thức chung là C đ ều ở trạng thái lai hóa sp ệt độ nóng chảy, sôi : ệt độ nóng chảy, sôi : đ( à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi v áp su t); t kh i c a Y ấu tạo gấp khúc ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
so v i H ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh 2 b ng 12 ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó Công th c phân t c a X l : ức chung là C ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Ví d 2: ụ 1: Crackinh 1 ankan A thu đượng các đồng phân : c h n h p s n ph m B g m 5 hi rocacbon ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đ
có kh i l ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ượng các đồng phân : ng mol trung bình l 36,25 gam/mol, hi u su t ph n ng l 60% à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ệt độ nóng chảy, sôi : ấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi Công
th c phân t c a A l : ức chung là C ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
A C 4 H 10 B C 5 H 12 C C 3 H 8 D C 2 H 6
Hướng dẫn giải Chọn số mol của ankan là 1 mol thì số mol ankan phản ứng là 0,6 mol, suy ra sau phản ứng số mol khí
tăng 0,6 mol Tổng số mol hỗn hợp B là 1,6 mol.
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có :
Ví d 3: ụ 1: Craking 40 lít n-butan thu đượng các đồng phân : c 56 lít h n h p A g m H ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 2 , CH 4 , C 2 H 4 ,
C 2 H 6 , C 3 H 6 , C 4 H 8 v m t ph n n-butan ch a b craking (các th tích khí o cùng à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ( ầu mạch ư ị trí ể đ ở có công thức chung là C
i u ki n nhi t v áp su t) Gi s ch có các ph n ng t o ra các s n ph m
đ ều ở trạng thái lai hóa sp ệt độ nóng chảy, sôi : ệt độ nóng chảy, sôi : đ( à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau.
Trang 20trên Hi u su t ph n ng t o ra h n h p A l : ệt độ nóng chảy, sôi : ấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Ví d 4: ụ 1: Cracking 8,8 gam propan thu đượng các đồng phân : c h n h p A g m H ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 2 , CH 4 , C 2 H 4 , C 3 H 6
v m t ph n propan ch a b crakinh Bi t hi u su t ph n ng l 90% Kh i à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ( ầu mạch ư ị trí ết đơn C – C và C – H ệt độ nóng chảy, sôi : ấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc
l ượng các đồng phân : ng phân t trung bình c a A l : ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Hướng dẫn giải Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có : mA = mpropan = 8,8 gam.
Ví d 5: ụ 1: Crackinh ho n to n 6,6 gam propan à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đượng các đồng phân : c h n h p X g m hai ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
hi rocacbon D n to n b X qua bình đ ẫn xuất monoclo có tỉ khối hơi so với à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ( đực tiếp với nó ng 400 ml dung d ch brom a mol/l th y ị trí ấu tạo gấp khúc khí thoát ra kh i bình có t kh i so metan l 1,1875 Giá tr a l : ỏ nhất ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ị trí à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Trang 21Sau khi qua bình đực tiếp với nó ng brom khí thoát ra kh i bình có ỏ nhất
p d ng s Áp dụng sơ đồ đường chéo cho hỗn hợp CH ụ : ơn C – C và C – H đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đường xét phản ứng với Cl ng chéo cho h n h p CH ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : 4 v C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 2 H 4 d ta có : ư
Suy ra s mol C ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 2 H 4 d l 0,05 mol, s mol C ư à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 2 H 4 ph n ng v i Br ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh 2 = s mol Br ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 2
ph n ng = 0,1 mol ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C
V y n ng ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đ( mol c a dung d ch Br ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ị trí 2 l à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 0,1 0,25M.
Theo (1) ta đặt nhánh vào các vị trí t : n C H pö3 8 n CH4 n C H2 4 a mol; n C H dö3 8 b mol
Sau khi qua bình đực tiếp với nó ng brom d , khí thoát ra kh i bình ngo i CH ư ỏ nhất à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 4 còn có C 3 H 8
d , kh i l ư ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ượng các đồng phân : ng mol trung bình c a h n h p n y l 21,6 ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
p d ng s Áp dụng sơ đồ đường chéo cho hỗn hợp CH ụ : ơn C – C và C – H đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đường xét phản ứng với Cl ng chéo cho h n h p CH ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : 4 v C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 3 H 8 d ta có : ư
Ví d 7: ụ 1: Crackinh C4 H 10 (A) thu đượng các đồng phân : c h n h p s n ph m B g m 5 hi rocacbon có ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đ
kh i l ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ượng các đồng phân : ng mol trung bình l 32,65 gam/mol Hi u su t ph n ng crackinh l : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ệt độ nóng chảy, sôi : ấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Trang 22Crackin h
Hướng dẫn giải Chọn số mol của ankan là 1 mol.
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có :
B A
Số mol C4H10 phản ứng = số mol khí tăng lên = 1,7764 – 1 = 0,7764 mol.
áp án A
ĐROCACBON NO
Ví d 8: ụ 1: Craking n-butan thu đượng các đồng phân : c 35 mol h n h p A g m H ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 2 , CH 4 , C 2 H 4 , C 2 H 6 ,
C 3 H 6 , C 4 H 8 v m t ph n butan ch a b crakinh Gi s ch có các ph n ng t o ra à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ( ầu mạch ư ị trí ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi các s n ph m trên Cho A qua bình n ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh c brom d th y còn l i 20 mol khí N u ư ấu tạo gấp khúc ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ết đơn C – C và C – H
t cháy ho n to n A thì thu c x mol CO
đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đượng các đồng phân : 2
a Hiệu suất phản ứng tạo hỗn hợp A là :
Trang 23Khi cho hỗn hợp A qua bình dựng brom dư thì chỉ có C3H6, C2H4, C4H8 phản ứng và bị giữ lại trong bình chứa brom Khí thoát ra khỏi bình chứa brom là H2, CH4, C2H6, C4H10 dư nên suy ra :
Theo định luật bảo toàn nguyên tố ta thấy thành phần nguyên tố trong A giống như thành phần nguyên
tố trong C4H10 đem phản ứng Suy ra, đốt cháy A cũng như đốt cháy lượng C4H10 ban đầu sẽ thu được lượng CO2 như nhau.
Theo các ph ươn C – C và C – H ng trình ta th y : ấu tạo gấp khúc
+ S mol khí t ng sau ph n ng b ng s mol H ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ăng ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 2 sinh ra.
Trang 24+ S mol Br ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 2 ph n ng (3) v (4) b ng s mol H ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ở có công thức chung là C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 2 sinh ra (1) v (2) ở có công thức chung là C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
p d ng Áp dụng sơ đồ đường chéo cho hỗn hợp CH ụ : đị trí nh lu t b o to n kh i l ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ượng các đồng phân : ng ta có :
m etan = m X n etan M etan = n X MX e tan X
III Ph n ng oxi hóa ankan ản ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa) ứng thế halogen (phản ứng halogen hóa)
Ph ưu ý: ơng pháp giải ng pháp gi i ải
Khi l m b i t p liên quan à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ậc cao hơn (có ít H hơn) đ n ph n ng ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” t cháy ankan c n l u ý nh ng i u ầu và công thức cấu tạo của các sản phẩm ưu tiên ữa số và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” đ ền nên ở điều kiện sau :
1 Đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” t cháy m t ankan hay h n h p các ankan thì s mol H ột ankan hay hỗn hợp các ankan thì số mol H ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 O thu đưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung c luôn l n ớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối
h n s mol CO ơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 ; s mol ankan ph n ng b ng s mol H ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ằng số mol H ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 O s mol CO – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 ; S C trong ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ”
ankan hay s C trung bình c a h n h p các ankan = ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung 2
CO
H O CO
n
n n ; s mol O ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 tham gia
ph n ng ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” t cháy =2.n CO 2 n H O 2
2
; kh i l ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng ankan ph n ng + kh i l ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng O 2
ph n ng = kh i l ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng CO 2 t o th nh + kh i l ạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng H 2 O t o th nh; kh i l ạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng ankan ph n ng = kh i l ản ứng thế, tách và oxi hóa ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng C + kh i l ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng H = 12.nCO2 2.n H O2
● Các i u suy ra : Khi đ ền nên ở điều kiện đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” t cháy m t hi rocacbon b t kì m s mol n ột ankan hay hỗn hợp các ankan thì số mol H đ ấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối c thu
c l n h n s mol CO
đưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối ơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 thì ch ng t hi rocacbon ó l ankan; ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ỏ hiđrocacbon đó là ankan; Đốt cháy một đ đ à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” Đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” t cháy m t ột ankan hay hỗn hợp các ankan thì số mol H
h n h p g m các lo i hi rocacbon C ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ạch “ – ” đ n H 2n+2 v C à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” m H 2m thì s mol C ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” n H 2n+2 trong h n ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H
h p ó b ng s mol H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung đ ằng số mol H ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 O s mol CO – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 (do s mol n ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênớc, sau đó đến nhóm nitro, cuối cùng là nhóm ankyl Đối à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” c v CO 2 sinh ra khi đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” t cháy
C m H 2m luôn b ng nhau) ằng số mol H
2 Khi g p b i t p liên quan ặt hóa học Ankan không bị oxi hóa bởi các à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ậc cao hơn (có ít H hơn) đ n h n h p các ankan thì nên s d ng ph ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ử có nhóm CH ụ trong phân tử có nhóm CH ưu tiênơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ng pháp trung bình: Thay h n h p các ankan b ng m t ankan ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ằng số mol H ột ankan hay hỗn hợp các ankan thì số mol H C Hn 2n 2 d a v o gi thi t ự đọc theo α, b, ví dụ trong phân tử có nhóm CH à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ản ứng thế, tách và oxi hóa đển thành nối đôi tính toán s C trung bình (tính giá tr ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ị oxi hóa bởi các n ) r i c n c v o tính ch t c a giá tr trung ồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ăng lên ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) ị oxi hóa bởi các bình đển thành nối đôi suy ra k t qu c n tìm Gi s có h n h p hai ankan có s cacbon t ản ứng thế, tách và oxi hóa ầu và công thức cấu tạo của các sản phẩm ản ứng thế, tách và oxi hóa ử có nhóm CH ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ng
ng l n v m (n<m), s cacbon trung bình l
ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” n thì ta luôn có n< n <m N u đền nên ở điều kiện à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” b i yêu c u tính th nh ph n % v s mol, th tích ho c kh i l ầu và công thức cấu tạo của các sản phẩm à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ầu và công thức cấu tạo của các sản phẩm ền nên ở điều kiện ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ển thành nối đôi ặt hóa học Ankan không bị oxi hóa bởi các ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng c a các ankan ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn).
Trang 25trong thì ta s d ng ph ử có nhóm CH ụ trong phân tử có nhóm CH ưu tiênơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ng pháp đưu tiênời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ng chéo đển thành nối đôi tính t l mol c a các ankan ỉ có các liên kết đơn là các liên kết bền nên ở điều kiện ện ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) trong h n h p r i t ó suy ra th nh ph n % v s mol, th tích ho c kh i l ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ừ đó xác đ à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ầu và công thức cấu tạo của các sản phẩm ền nên ở điều kiện ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ển thành nối đôi ặt hóa học Ankan không bị oxi hóa bởi các ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ưu tiênợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ng
c a các ankan ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn).
Ví d 2: ụ 1: Đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc t cháy ho n to n 6,72 lít h n h p A ( ktc) g m CH à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : đ ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 , C 2 H 4
v C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 3 H 6 , thu đượng các đồng phân : c 11,2 lít khí CO 2 ( ktc) v 12,6 gam H đ à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 2 O T ng th tích c a ổng số ể ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
C 2 H 4 v C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 3 H 6 ( ktc) trong h n h p A l : đ ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Trang 26V y t ng th tích c a C ổng số ể ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 2 H 4 v C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 3 H 6 ( ktc) trong h n h p A l : 0,1.22,4 = 2,24 đ ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi lít.
áp án D
ĐROCACBON NO
● Nh n xétậc của cacbon trong ankan : Khi đố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” t cháy h n h p g m ankan v các ch t có công th c phân t l ỗi nguyên tử C bị mất 1 nguyên tử H ợng mol của sản phẩm thế hoặc khối lượng mol trung ồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ứa đồng thời các nhóm thế là halogen, nitro, ankyl thì ưu tiên ử có nhóm CH à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ”
C n H 2n (có th l anken ho c xicloankan) thì s mol ankan = s mol H ển thành nối đôi à số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ặt hóa học Ankan không bị oxi hóa bởi các ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ” 2 O s mol – ” ố và số có dấu phẩy, giữa số và chữ có dấu gạch “ – ”
CO 2
Ví d 3: ụ 1: Đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc t cháy ho n to n h n h p A g m CH à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 4 , C 2 H 6 , C 3 H 8 , C 2 H 2 , C 3 H 4 , C 4 H 6
thu đượng các đồng phân : c a mol CO 2 v 18a gam H à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 2 O T ng ph n tr m v th tích c a các ankan ổng số ầu mạch ăng ều ở trạng thái lai hóa sp ể ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi trong A l : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Hướng dẫn giải Theo giả thiết ta thấy : Khi đốt cháy hỗn hợp A thì thu được số mol CO2 bằng số mol H2O bằng a mol.
Trong hỗn hợp A, thay các chất C2H2, C3H4, C4H6 bằng 1 chất CnH2n-2 (x mol) ; thay các chất CH4, C2H6, C3H8 bằng một chất CmH2m+2 (y mol).
t % v th tích c a ỏ hiđrocacbon đó là ankan; Đốt cháy một ền nên ở điều kiện ển thành nối đôi ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) C m H 2m+2 b ng % v th tích c a C ằng số mol H ền nên ở điều kiện ển thành nối đôi ủa C bậc cao hơn (có ít H hơn) n H 2n-2
Ví dụ 4: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là :
A 70,0 lít B 78,4 lít C 84,0 lít D 56,0 lít.
Trang 27Hướng dẫn giải Đặt công thức chung của metan, etan, propan là CmH2m+2.
Theo giả thiết ta có :
Ví d 5: ụ 1: Cho 224,00 lít metan ( ktc) qua h quang đ ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đượng các đồng phân : c V lít h n h p A ( ktc) ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : đ
ch a 12% C ức chung là C 2 H 2 ;10% CH 4 ; 78% H 2 (v th tích) Gi s ch x y ra 2 ph n ng : ều ở trạng thái lai hóa sp ể ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C
Trang 28Ví d 6: ụ 1: Tr n 2 th tích b ng nhau c a C( ể ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 3 H 8 v O à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 2 r i b t tia l a i n ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H đ ệt độ nóng chảy, sôi : đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc t cháy
h n h p Sau ph n ng l m l nh h n h p ( ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : để ơn C – C và C – H ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh h i n c ng ng t ) r i ư ụ : ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đư a v ều ở trạng thái lai hóa sp
i u ki n ban u Th tích h n h p s n ph m khi y (V
đ ều ở trạng thái lai hóa sp ệt độ nóng chảy, sôi : đầu mạch ể ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau ấu tạo gấp khúc 2 ) so v i th tích h n ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ể ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so
h p ban ợng các đồng phân : đầu mạch u (V 1 ) l : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Ví d 7: ụ 1: H n h p khí A g m etan v propan ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi Đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc t cháy h n h p A thu ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : đượng các đồng phân : c khí
CO 2 v h i H à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ơn C – C và C – H 2 O theo t l th tích 11:15 ỉ có các liên kết đơn C – C và C – H ệt độ nóng chảy, sôi : ể
a Th nh ph n % theo th tích c a h n h p l : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ầu mạch ể ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ỗn hợp Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so ợng các đồng phân : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
H ưu ý: ớc 1 : ng d n gi i ẫn giải ải
a Đặt nhánh vào các vị trí t CTPT trung bình c a etan v propan l : ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi C Hn 2n 2
Ph n ng cháy : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C C Hn 2n 2 + 3n 1
2
O 2 nCO 2 + (n +1)H 2 O
Trang 29Theo gi thi t ta có : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ết đơn C – C và C – H n 1 15 n 2,75
11 n
v i nit l : ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ơn C – C và C – H à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
A 43,8% ; b ng 1 ằng số nguyên tử C liên kết trực tiếp với nó B 43,8 % ; nh h n 1 ỏ nhất ơn C – C và C – H
C 43,8 % ; l n h n 1 ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ơn C – C và C – H D 87,6 % ; nh h n 1 ỏ nhất ơn C – C và C – H
Hướng dẫn giải Đặt số mol của metan, propan và cacbon (II) oxit lần lượt là x, y, z.
Trang 30Mặt khác M N2 28 gam / mol nên suy ra khối lượng phân tử trung bình của A lớn hơn so với N2 hay
Ví d 9: ụ 1: Đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc t cháy ho n to n m gam hi rocacbon A S n ph m thu à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đ ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau đượng các đồng phân : c h p th ấu tạo gấp khúc ụ :
v o n à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh c vôi trong d thì t o ra 4 gam k t t a L c k t t a, cân l i bình th y ư ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ọi ết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc
kh i l ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ượng các đồng phân : ng bình n ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh c vôi trong gi m 1,376 gam A có công th c phân t l : ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ử ankan chỉ có các liên kết đơn C – C và C – H à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
Ví d 10 ụ 1: : Đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc t cháy ho n to n m t h p ch t h u c X c n 7,84 lít O à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ( ợng các đồng phân : ấu tạo gấp khúc ữa thì ơn C – C và C – H ầu mạch 2 ( ktc) S n đ ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl.
ph m cháy g m cháy h p th h t v o bình ẩm khác nhau ồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc ụ : ết đơn C – C và C – H à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đực tiếp với nó ng dung d ch Ba(OH) ị trí 2 th y có 19,7 ấu tạo gấp khúc gam k t t a xu t hi n v kh i l ết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ấu tạo gấp khúc ệt độ nóng chảy, sôi : à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ượng các đồng phân : ng dung d ch gi m 5,5 gam L c b k t t a, ị trí ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ọi ỏ nhất ết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
un nóng n c l c l i thu c 9,85 gam k t t a n a CTPT c a X l :
đ ước 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh ọi ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đượng các đồng phân : ết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ữa thì ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
A C 2 H 6 B C 2 H 6 O C C 2 H 6 O 2 D C 3 H 8
H ưu ý: ớc 1 : ng d n gi i ẫn giải ải
Các ph n ng x y ra khi cho s n ph m cháy v o bình ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi đực tiếp với nó ng dung d ch ị trí Ba(OH) 2 :
CO 2 + Ba(OH) 2 BaCO 3 + H 2 O (1)
2CO 2 + Ba(OH) 2 Ba(HCO 3 ) 2 (2)
Trang 31Theo (2), (3): n CO (pö )2 2.n Ba(HCO )3 2 2.n BaCO3 0,1 mol
T ng s mol CO ổng số ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc 2 sinh ra t ph n ng ừ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ức chung là C đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc t cháy h p ch t h u c l 0,2 mol ợng các đồng phân : ấu tạo gấp khúc ữa thì ơn C – C và C – H à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi Theo gi thi t kh i l ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ết đơn C – C và C – H ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ượng các đồng phân : ng dung d nh gi m 5,5 gam nên ta có : ị trí ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl.
Ví d 11: ụ 1: Đố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc t cháy ho n to n m t hi rocacbon A S n ph m thu à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ( đ ải tính tất cả các nguyên tử C trong gốc ankyl ẩm khác nhau đượng các đồng phân : c h p th ấu tạo gấp khúc ụ :
ho n to n v o 200 ml dung d ch Ca(OH) à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ị trí 2 0,2M th y thu ấu tạo gấp khúc đượng các đồng phân : c 3 gam k t t a L c ết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ọi
b k t t a, cân l i ph n dung d ch th y kh i l ỏ nhất ết đơn C – C và C – H ủa nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi ầu mạch ị trí ấu tạo gấp khúc ố cacbon từ ba trở lên có cấu tạo gấp khúc ượng các đồng phân : ng t ng lên so v i ban ăng ớc 1 : Viết đồng phân mạch cacbon không nhánh đầu mạch u l à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi 0,28 gam Hi rocacbon trên có CTPT l : đ à các đồng đẳng của nó tạo thành dãy đồng đẳng của metan, gọi
A C 5 H 12 B C 2 H 6 C C 3 H 8 D C 4 H 10
Hướng dẫn giải Theo giả thiết ta có : n Ca(OH)2 0,04 mol; n CaCO3 0,03 mol Do đó có hai trường hợp xảy ra :
● Trường hợp 1 : Ca(OH)2 dư, chỉ xảy ra phản ứng tạo kết tủa :